1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE THI DA HK II TOAN 12 NAM 20122013

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 533,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung.. a Viết phương trình mặt cầu S có đường kính AB.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN –NĂM HỌC 2012-2013

TRƯỜNG THPT TAM QUAN Cấp độ

bậc thấp bậc cao Câu I: Khảo sát

hàm số, các bài

toán liên quan

Số câu 4

Số điểm 3 Tỉ lệ 30

%

KT, KN khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

KT, KN các bài toán liên quan,ứng dụng của tích phân

Số câu 1

Số điểm 1.5

Số câu 3

Số điểm 1.5

Số câu 4

Số điểm= 3

Câu II: Tích phân

Số câu 2

Số điểm 1.5 Tỉ lệ 15

%

KT, KN tính tích phân

Số câu 2

Số điểm 1.5

Số câu 2

Số điểm= 1.5

Câu III: Ứng dụng

tích phân tình thể

tích

Số câu 1

Số điểm 1 Tỉ lệ

10%

KT, KN tính thể tích vật thể tròn xoay

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 1

Số điểm= 1

Câu IV: Phương

pháp tọa độ trong

không gian

Số câu 6

Số điểm 3 Tỉ lệ

30%

KT, KN viết PT mặt cầu, pt đường thẳng tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp, tìm giao điểm của

đt và mp

KT, KN Tìm hình chiếu của 1điểm trên 1 đường thẳng

KT, KN viết mặt cầu tiếp xúc đường thẳng

Số câu 4

Số điểm 1.5

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 1

Số điểm 0.5

Số câu 6

Số điểm= 3

Câu V: Số phức

;Vận dụng các

phép toán về số

phức

Số câu 3

Số điểm 1.5 Tỉ lệ

15%

KT, KN tìm mô đun số phức

KT, KN giải

pt bậc 2, tính giá trị của biểu thức với các số phức

KT, KN tìm số phức thỏa

1 đẳng thức cho trước

Số câu 1

Số điểm 0.5

Số câu 1

Số điểm 0.5

Số câu 1

Số điểm 0.5

Số câu 3

Số điểm= 1.5

Trang 2

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013

TRƯỜNG THPT TAM QUAN MÔN: TOÁN-KHỐI 12

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu I:(3.0 điểm Cho hàm số: y = -x + 3x + 13 có đồ thị là (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung 3) Dựa vào đồ thị (C) của hàm số, xác định m để phương trình sau có 3 nghiệm thực

phân biệt : x - 3x + m - 2 = 03

4) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y =3

Câu II:(1.5 điểm) Tính các tích phân sau:

a)

3 4

2 0

(tan 1) cos

x

; b)

4

0

(2 1) cos 2

 

Câu III:(1.0 điểm).

Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường

3 1

y x  ,y =0,x =0,x =1 khi quay xung quanh trục Ox

Câu IV:(3.0 điểm)

1)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-5; 0;1), B(7; 4; -5) và mặt phẳng

(P) : x + 2y - 2z + 3 = 0

a) Viết phương trình mặt cầu ( )S có đường kính AB Tính khoảng cách từ tâm I của mặt

cầu đến mặt phẳng ( )P

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của mặt cầu ( )S đồng thời vuông góc với mặt phẳng ( )P Tìm toạ độ giao điểm của d và ( )P

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(0; 6; 4) và đường thẳng d có phương

trình:

x - 2 y - 1 z

a) Hãy tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d.

b) Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm là điểm A và tiếp xúc với đường thẳng d.

Câu V (1.5 điểm)

1) Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z - 8z + 25 = 02 Tính giá trị của biểu thức A = z + z 1 2

2) a/ Tìm môđun của số phức: z = 1 + 4i + (1 - i)3

b/ Tìm số phức z thỏa mãn z(2z i)  7 i

Trang 3

Họ và tên: ……….Số báo danh:………

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG THPT TAM QUAN THI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2012 - 2013

(Hướng dẫn chấm này gồm 04 trang)

I

(3

điểm)

Hàm số y = -x + 3x + 13 (1,5 điểm)

 TXĐ: D = ¡

 Sự biến thiên:

 Đạo hàm: y = -3x + 3¢ 2

 Cho

y = 0 ¢ Û -3x + 3 = 0Û x = 1Û x = ±1

 Hàm số ĐB trên khoảng (–1;1) ; NB trên các khoảng (  ; 1);(1;)

Hàm số đạt cực đại y C Đ = 3 tại x C Đ = 1 đạt cực tiểu y CT = -1

tại x CT = -1

 Giới hạn: xlim y = + ; lim y = -- x +

 Bảng biến thiên

y¢ – 0 + 0 – y

Đồ thị: Ta có y = -6x = 0¢¢ Û x = 0Þ y = 1

Tâm đối xứng là I(0;1)

 Giao điểm với trục tung: cho x = 0Þ y = 1

 Bảng giá trị: x –2 –1 0 1 2

 Đồ thị hàm số như hình vẽ:

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25

-1

x

y

1 3

-2 -1 O 1 2

Trang 4

 y = -x + 3x + 13 (0.5 điểm)

 Ta có, x = 0, y = 1 0 0

2 0

f (x ) = f (0) = -3.0 + 3 = 3¢ ¢

 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là : y = 3(x - 0) + 1Û y = 3x + 1

0.25 0.25

 (0.5 điểm) Ta có

x - 3x + m - 2 = 0Û -x + 3x + 1 = m - 1 (*)

Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị (C) và đường

thẳng d : y = m -1

Dựa vào đồ thị ( C) của hàm số, ycbt  d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

 -1< m -1 < 3  0< m < 4

KL : m (0; 4)

0.25

0.25

(0.5 điểm) Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường

thẳng y = 3

-x + 3x + 1 = 3 x - 3x + 2 = 0

x = 1

é ê

ê Hình phẳng giới hạn cần tìm có diện tích là:

1

3

=

2 ( 4 6 4)

(đvdt)

0.25

0.25

II

(1,5

điểm) a/

3 4

2 0

(tan 1) cos

x

(0.75 điểm)

1

cos

x

Đổi cận:x 0 t1; x4  t2

2

3

15

 

 

0.25 0.25 0.25

b/

4

0

(2 1) cos 2

(0.75 điểm)

Đặt:

sin 2 cos 2

2

x

4

0.25 0.25 0.25

Trang 5

(1

điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y x 31và y=0:

x3  1 0 x 1 0;1

Gọi V là thể tích của vật thể cần tìm :

1 7

4

0

tt

x

0.25 0.25

0.5

IV

(3điểm)

A(-5; 0;1), B(7; 4; -5) và (P) : x + 2y - 2z + 3 = 0

 a) Gọi I là trung điểm AB ta có I(1;2; 2)

- Mặt cầu ( )S có đường kính AB, có tâm I(1;2; 2)

- Và bán kính

R = IA = (1 + 5) + (2 - 0) + (-2 - 1) = 7

 Vậy, phương trình mặt cầu ( )S : (x - 1) + (y - 2) + (z + 2) = 492 2 2

 Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) : x + 2y - 2z + 3 = 0 là:

1 + 2.2 - 2.(-2) + 3

9

1 + 2 + (-2)

12

b) Đường thẳng d đi qua điểm I(1;2; 2)- , đồng thời vuông góc với mp

(P) : x + 2y - 2z + 3 = 0 nên có vtcp u = n = (1; 2; -2) r r P

 PTTS của d:

x = 1 + t

y = 2 + 2t (t R)

z = -2 - 2t

ìïï

íï ïï

ïî (*)

 Thay (*) vào PTTQ của (P) : x + 2y - 2z + 3 = 0 ta được:

4

1 + t + 2(2 + 2t) - 2(-2 - 2t) + 3 = 0 9t + 12 = 0 t =

-3

 Thay

4

t =

-3 vào PTTS của d ta được toạ độ giao điểm của d và

mp(P) là

H - ; - ;

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

0.25

 a) Đường thẳng d đi qua điểm M (2;1; 0) 0 và có vtcp u = (1; 2;1)r

 Gọi là hình chiếu v.góc của A lên d thì

A (2 + t;1 + 2t; t)¢ Þ AA = (2 + t; 2t - 5; t - 4)uuur¢

 Do là hình chiếu vuông góc của A lên d nên ta có AA¢^u

uuuur r

, suy ra 1(2 + t) + 2(2t - 5) + 1(t - 4) = 0 Û 6t - 12 = 0 Û t = 2

 Thay t = 2 vào toạ độ A¢ ta được A (4; 5; 2)¢ là hình chiếu vuông góc

của A lên d.

0.5 0.25 0.25

Trang 6

b) Mặt cầu ( )S có tâm A(0; 6; 4), tiếp xúc với đường thẳng d nên đi qua

A (4; 5; 2) ¢

 Do đó, ( )S có bán kính R = AA = (4 - 0) + (5 - 6) + (2 - 4) = 21¢ 2 2 2

 Vậy, phương trình mặt cầu

(S) : x + (y - 6) + (z - 4) = 21

0.25 0.25

V

(1.5điể

m)

 (0.5điểm )Phương trình đã cho có Δ = -36 < 0

 phương trình có 2 nghiệm phức phân biệt

A = 4 + 3 + 4 + (-3) = 10

0.25 0.25

 (1điểm) a/z = 1 + 4i + (1 - i)3

Ta có: z = 1 + 4i + (1 - i) = 1 + 4i + 1 - 3i + 3i - i = -1 + 2i3 2 3

 Vậy:

z = -1 + 2iÞ z = (-1) + 2 = 5 b/ z(2z i)  7 i

Đặt z = a + bi (a, b R) , ta có

Vậy z =2 -i

0.25 0.25 0.25

0.25

-HẾT -* Lưu ý: Nếu học sinh có cách giải khác mà vẫn đúng thì giám khảo cho điểm tối đa từng

phần như đáp án trên.

Ngày đăng: 02/07/2021, 17:22

w