A. Câu 21: Cho các dung dịch: glixerol; anbumin; Ala-Gly, saccarozơ; glucozơ. Tất cả các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất. Tính chất hóa học đặc trưng của [r]
Trang 1Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Sở Giáo Dục – Đào Tạo TPHCM
Trường THPT Trường Chinh
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Năm học 2019 – 2020 MÔN HÓA HỌC – KHỐI 12 – BAN KHXH
ĐỀ SỐ 1:
I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH vàH2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 2: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D glicogen
Câu 3: Những tính chất vật lí chung cả kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên bởi
A Tính chất của kim loại
B Khối lượng riêng của kim loại
C Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
D Sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
Câu 4: Chất có phản ứng màu biure là
A Chất béo B Protein C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 5: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 6: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 7: Phát biểu nào sau đâylà đúng?
A Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính phi kim
D Tất cả các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
Câu 8: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Na Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 9: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
Câu 11: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A CH3COOCH3 B CH3NH2 C C6H12O6(glucozơ) D CH2(NH2)COOH
Trang 2Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 12: Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A polietilen B polipropilen C polistiren D poli(vinyl clorua)
Câu 13: Dãy các kim loại tan hết trong nước ở điều kiện thường là:
A Cs, Mg, K B Ca, Mg, K C Na, K, Be D Na, K, Ba
Câu 14: Các tính chất vật lý: (1) Tính dẻo; (2) Tính cứng; (3) Tính dẫn điện; (4) Tính dẫn nhiệt; (5) Tỉ
khối; (6) Ánh kim; (7) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Tính chất vật lí chung của kim loại là:
A 1, 3, 7 B 2, 3, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 2, 5, 7
Câu 15: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
Câu 16: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 17: Cho dãy các kim loại: K, Cu, Al, Fe Số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 18: Phương trình hóa học của phản ứng nào sai?
A 2Al + 6H2SO4 (đặc, nguội) Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
B CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
C 2Fe + 3Cl2 (dư) 2FeCl3
D Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Câu 19: Công thức phân tử của anilin là
A C6H6O B C6H7N C C3H9N D C3H7O2N
Câu 20: Kim loại Al không tan trong dung dịch
A HNO3 đặc, nguội B HCl đặc C NaOH đặc D HNO3 loãng
Câu 21: Trường hợp nào không xảy ra phản ứng?
A Fe + dd HCl B Cu + dd FeCl3 C Cu + dd FeCl2 D Fe + dd CuSO4
Câu 22: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch lysin thì dung dịch chuyển thành
A màu hồng B màu xanh C màu vàng D màu đỏ
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl B Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
C Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 D Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A metyl amin B Glucozơ C Saccarozơ D alanin
II TỰ LUẬN(4 điểm)
Câu 1:(1 điểm)
Viết phương trình hóa học các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(C6H10O5)n (1) C6H12O6 (2) C2H5OH (3 )CH3COOC2H5 (4) CH3COONa
Câu 2:(1 điểm)
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít
khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Tính % khối lượng mỗi kim loại
Trang 3Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 3:(1 điểm)
Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là
Câu 4:(1 điểm)
Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4aMsau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt
ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Tìm a.(Cu=64,
Fe=56)
ĐỀ SỐ 2:
I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Protein đơn giản được cấu tạo từ các gốc α-amino axit
(b) Xenlulozơ, tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên
(c) Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol (xúc tác H2SO4đặc) là phản ứng một chiều
(d) Tơ capron, tơ nilon-6,6 đều thuộc loại poliamit
(e) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit Gly-Ala-Gly-Val cần dùng x mol H2O Giá trị của x là
Câu 3: Cho 11,79 gam hỗn hợp gồm glyxin và metyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu
được dung dịch X chứa 13,56 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Trong các polime sau đây: (1)tơ tằm; (2) sợi bông; (3) len; (4) tơ enang; (5)tơ visco;
(6)nilon-6,6; (7) tơ xenlulozơ axetat Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A (2), (5), (7) B (3), (5), (7) C (2), (3), (6) D (1), (2), (3)
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm C3H6O2 và C4H8O2thu được muối natri của axit
cacboxylic Y (Y không tráng gương) và hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của Y là
A C3H7COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH
Câu 6: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm etyl axetat và tripanmitin cần dùng 1 lít dung dich
NaOH 2M, thu được hỗn hợp muối, ancol etylic và 55,2 gam glixerol Giá trị m là
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp E gồm peptit X (C7HyOzNt) và peptit Y (C11H20N4O5) tác dụng vừa đủ với
100 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được muối natri của glyxin, alanin và valin Trong đó
muối của val bằng 8,34 gam Biết X, Y đều mạch hở Giá trị của m là
Trang 4Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 8: Cho dãy các chất sau: (1) HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH, (2) C6H5-NH3Cl,
(3) CH3NH2, (4) H2N-CH2-COOH Số chất trong dãy đổi màu quỳ tím sang đỏ là
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarait?
A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 10: Cho hỗn hợp X gổm tristearin và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được glixerol
và hỗn hợp gồm natrioleat và muối Y Công thức của Y là
A C17H31COONa B C15H31COONa C C17H35COONa D C17H33COONa
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân peptit là các -amino axit
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Anilin tác dụng dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
(g) Etyl aminoaxetic và alanin là đồng phân
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế
tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A Poliacrylonitrin B Poli(metyl metacrylat)
C Poli(vinyl clorua) D Poli(vinyl axetat)
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
Câu 14: Số nguyên tử H trong một phân tử axit glutamic là
Câu 15: Phương trình hóa học của phản ứng nào sai?
A 2Fe + 3Cl2 (dư) 2FeCl3
B Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
D 2Al + 6H2SO4 (đặc, nguội) Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 16: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại bởi môi trường xung quanh Có hai phương pháp ăn
mòn hóa học, đó là ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa? Thép bị ăn mòn trong không khí ẩm là quá trình
ăn mòn điện hóa Phát biểu nào không đúng khi nói về sự ăn mòn này?
A Gỉ sắt chứa Fe2O3.nH2O B Fe là catot
C Cacbon là cực dương D Fe là cực âm
Câu 17: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thì thu được 40 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% Giá trị m là
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở, được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),
Trang 5Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Kết luận nào không đúng về X?
A X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 5
B Trong X có 5 nhóm CH3
C Khối lượng phân tử của X là 521 đ.v.C
D Công thức X có tên gọi Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Câu 19: Hai chất nào sau đây đều có vị ngọt?
A Tristearin và glixerol B Xenlulozơ và tinh bột
C Saccarozơ và glucozơ D Glucozơ và tinh bột
Câu 20: Các tính chất vật lý: (1) Tính dẻo; (2) Tính cứng; (3) Tính dẫn điện; (4) Tính dẫn nhiệt; (5) Tỉ
khối; (6) Ánh kim; (7) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Tính chất vật lí chung của kim loại là:
A 2, 3, 4, 6 B 2, 5, 7 C 1, 3, 7 D 1, 3, 4, 6
Câu 21: Cho các dung dịch: glixerol; anbumin; Ala-Gly, saccarozơ; glucozơ Số dung dịch phản ứng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là:
Câu 22: Phát biểu nào sau đâylà đúng?
A Tất cả các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính phi kim
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Câu 23: Số đồng phân amin có cùng công thức C3H9N là
Câu 24: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH Công thức cấu tạo của
X là
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
II TỰ LUẬN(4 điểm)
Câu 1:(1 điểm)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Glucozo → etanol → axit axetic → vinyl axetat → axit axetic
Câu 2:(1 điểm)
Nhúng thanh Fe nặng m gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Fe đem rửa sạch, sấy khô và cân lại thấy nặng 16,6 gam Tính m
Câu 3:(1 điểm)
Cho 0,594 gam bột Kim loại X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung
dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2
là 14,25 Xác định tên kim loại X
Câu 4:(1 điểm)
Cho một lượng bột kẽm vào dung dịch Z gồm FeCl2, CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản
ứng thu được 13,6 gam muối khan Tìm tổng khối lượng các muối trong X.( Fe=56, Cu=64, Cl=35,5, Zn
Trang 6Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
=65)
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
-Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Trang 7Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Anh