Hoành độ của điểm M thuộc đ sao cho điện tích tam giác Ä⁄4 có giá trị nhỏ nhát có giá trị bằng Câu 43: Biết rằng Ệ PBs = eis ta phân số tối giản.. Kết quả a+b bing Câu 44: Diện tích hình
Trang 1TRUONG THPT DA PHUC DE KIEM TRA HOC KY 2 NAM HQC 2017-2018
Mã đề thi 357
Câu 1: Cho hai số phức z=a+bi va z'= a'+b'i # 0,(a,b,a',b'e R) Số phức = phân thực là
Câu 2: Ho nguyên hàm của hàm số y= 2xÍI +3x') la
3
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Øxyz, hình chiếu của điểm M(;-3-5) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
Câu 4: Cho F(x) va '(x) lần lượt là một nguyên hàm và đạo hàm của hằm số ƒ (+) Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 5: Cho hình phẳng (S) được giới hạn bởi đồ thị các hàm số (h): y= x”,(Ä): y= yy =S:ỮN):y= x Diện tích hình phẳng (S) bằng
Câu 6: Biết a' < a” œ x > y Khi đó, khẳng định đúng về a là
Câu 7: Tập hợp các giá trị của m đẻ bắt phương trình V2 4246-2 2 m có nghiệm là
A 2V2 <ms4 B 0<m<2/2 C.m>4 D.m<4
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai mặt phẳng A(0; 2: 0), 80: 0; 0),c(0;0,42) và D(0; -2;0) Số
đo góc giữa hai mặt phing (ABC) va (ACD) bang
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Øxyz, cho ba điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c), trong đó ø > 0, b >0,
c>0 và =+ + =1 Biết mặt phẳng (48C) tiếp xúc với mặt cầu (S):(x-1) +(y~2) +(z~3} -= Thể a c
tích của khói tứ dign OABC là
x=2-1 Câu 10: Trong không gian với hệ tọa dG Oxyz, dudng thắng đ:4y=l+f,f €1 Phương trình chính tắc của đường
„=
thẳng đ là
Câu 11: Nếu F(x)+C là một nguyên hàm của hàm số ƒ (x) “T x'+2x- va F(0)=0 thi hing số C bằng
3
Câu 12: Tập nghiệm của bất phuong trinh 27" >0 1a
Trang 2a xeR B x>-1 C.x>l D x59
Âu l3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vecto a =(-1:1:0).5 =(I1:0),£ =(I;])
"one cae khang định sau, khang dinh nao sai?
ca Au 14: Cho 2, =1+2i,2, = 2-3) Khidé w= z,-2z, bang : , ;
âu 1§: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm G(l;l;1) và vuông góc với đường thing
S6 phương trình lạ A x+y42 329 " D.x+y+z=0
A den (P) bang Blan với hệ tọa d6 Oxyz, cho (P):3x-4y + 22
Câu 17: Biết tạ Biet tập nghigm cua bét Phuong trinh log, (3x-2) > log, (6-5x) a (a;ð) Khi đó, giá trị của ab bang Be sc tices tee ee ;
- "8: Trong king gian với ệ tọa độ Onye, đường thing di qua M (1s2;3) va song song với trục y có phương trình a
x=l-t
Câu 19: Họ nguyên hàm của hàm sd y=(I+sin xy la
e f@)=2x+2eosx~ Tsin2x+C D F(a)=51~2eosx—tsin2x4C
Câu 20: Cho sé phitc z=a+bi khi đó phần ảo của số phức zˆ bằng
Câu 21: Cho số phức z =a+öi,(a,b € R) thỏa mãn PL +2jz a" =0 Khi đó 5 bing
Câu 22: Gọi z,Z; là hai nghiệm của phương trinh z’-4z +5 =0 Khi đó, phần thực của w = zi +z? bing
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1,-1) va B(0;3;1) và mặt phẳng
(P):x+ y~z +3 =0 Điểm Míthuộc (P) thỏa mãn |2MẢ— MB] nhỏ nhất có hoành độ bằng
Câu 24: Trong không gian với hệ toa dG Oxyz, cho hai dudng thang
Khoảng cách giữa hai đường thẳng d vad’ la
Trang 2/4 - Ma dé thi 357
Trang 3Câu 25: Trong khéng gian vdi hé toa dé Oxyz, cho tứ diện 4BCD với A(-1;-2;4), B(-4;~2;0), C(3;~2;1)
D(0;1;1) Đường cao của tứ điện kẻ từ đỉnh Ð bằng
1
Câu 26: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y= x, y = x" 6 diện tích bằng
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa d6 Oxyz, cho mặt phẳng (P):x-3y+2z+1=0 và
(Q):(2m-1)x+m(I ~2m) y+(2m ~4)z+14 =0 với m là tham số thực Tổng các giá trị của m để (P) và () vuông
góc nhau bằng
Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) của hàm số y=x°~2x+2, tiếp tuyển của (P) tại điểm
M (3;5) va truc Oy bing
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Øxyz, cho mặt cầu
(S):(x~I} +(y~2) +(z+l} =9 và điểm A(3:4;0) thuộc (5) Phương trình mặt phẳng tiếp diện với (S) tại 4 là
Câu 30: Cho hai số phức z=m+3i và z'=2—(m +) ¡ Tích các giá trị thực của m dé zz" là số thực là
Câu 31: Cho hình phẳng (Š) giới hạn bởi y=dx,y= =x và x=4 Quay hình phẳng (%) quanh trục Óx ta được khối tròn xoay có thê tích băng
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Øxyz, cho ba điểm A(-3;4;2) B(-5;6,2) C(~4;6;—1) Tọa độ điểm D thỏa
mãn 4Ð=248+34C là
A (10;17;-7) B (-10;-17;7) C (10;-17;7) D (-10;14;-7)
Câu 33: Giá trị của Ỉ ede = = _ Khi dé khang định đúng là
Câu 34: Trong không gian với hệ toa d6 Oxyz, mat phing (P):2x-3y+5z=0 e6 vecto phap tuyến là
Câu 35: Với x, y là hai số thực thỏa mãn x(3+5i)+y(I-2Ì =9+14i Giá trị của 2x-3y bang
4,205 109 312 6] h 6] giật 109
Câu 36: Biết phương trình z?+mz+n=0 với mụn là tham số thực có một nghiệm là z= l+¡ Môđun của số phức w=m-+ni bang
Câu 31: Nếu [` ƒ(x)4x=3;[, /(x)&k=4 thì Í 7(x)# bằng
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Øxyz, cho điểm A(I2:3) Khoảng cách từ 4 đến trục Óy bằng
Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình ` x-l0B; ‘Ja cé dang S -(4] với a, b là những số : a
9
nguyên Mối liên hệ giữa a và b là
Trang 4Câu 40: Phần thực của số phức z = 3+ 2¡ bằng
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thăng
x=-l+â3i
z=l-21
A Song song, B Trùng nhau C Chéo nhau D Cắt nhau
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai diém A(0;1s1),B(1;2;1) va đường thẳng đ: = 7 2 Hoành độ của điểm M thuộc đ sao cho điện tích tam giác Ä⁄4 có giá trị nhỏ nhát có giá trị bằng
Câu 43: Biết rằng Ệ PBs = eis ta phân số tối giản Kết quả a+b bing
Câu 44: Diện tích hình phẳng giới hạn bdi dd thj cdc ham sé y = x? -3x+4 2,y=x~l,x=0,x=2 bằng
Câu 45: Cho hai số phức Z¡;Z; thỏa mãn lz, + 4| => và Z, = iz) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức |, = 2,| bing
i deh V2 B.2 L 2 Oxi ` M9 b Pet _— M2
Câu 46: Khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=vI-* quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng
Câu 47: Tập nghiệm của bất phương trình log, (2x+1) <Ilà
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ chỉ phương của đường thẳng đ: = = yee = = la
A u=(1,2;-3) B uw =(-1-2;3) C u=(5;-8:7) D u =(-5;-8;7)
Câu 49: Khẳng định nào dưới đây là sai?
x=t
Câu 50: Trong không gian với hé toa d6 Oxyz, cho dudng thẳng A:4y=8+4f,/elR và mặt phẳng
z=3+2t (P) :#+y+z~7 =0 Phương trình đường thẳng đ là hình chiếu vuông góc của A trên (P) là
-_ Giáo viên ra dé: Lê Đình Cường;
- Giáo viên soát đê: Lã Thị Ngo.