Cả 2 truyện đều nêu ra những bài học về nhận thức tìm hiểu và đánh giá sự vật, hiện tượng, nhắc người ta không được chủ quan trong việc nhìn sự vật, hiện tượng xung quanh... - “Ếch ngồi[r]
Trang 1V n b n ă ả
Truy n ng ngôn ệ ụ
Ti t 40 ế
Trang 2Th y bói xem voi ầ
1.Đọc.
Ti t 40: V n b nế ă ả
I Tìm hi u chung ể
Trang 32 Giải nghĩa từ:
Th y bói ầ Chuy n g u ệ ẫ
Trang 4Ti t 40: ế
1 Đọc:
2.Giải nghĩa từ:
Trang 5Ti t 40: Th y bói xem voi ế ầ
Trang 6Ti t 40ế : Th y bói xem voi ầ
Cách m truy n ng n g n , h p d n ở ệ ắ ọ ấ ẫ
Trang 7Th y bói xem voi ầ
c bi t?
Trang 10Th y bói xem voi ầ
Ti t 40 V n b nế ă ả
I Tìm hi u chung.ể
1 Ho n c nh xem voi.à ả
II.Phân tích
2 Cách xem voi v phán v voi.à ề
a Cách xem voi. Dùng tay để ờ s
Trang 11Th y bói xem voi ầ
Trang 12Nó sun sun nh ư con đỉ a
Trang 13Nó ch n ch n ầ ẫ
nh cái òn c n ư đ à
Trang 14Nó bè bè nh ư cái qu t thóc ạ
Trang 15Nó s ng s ng ừ ữ
nh cái c t ư ộ ình.
đ
Trang 16Chính nó tun t n ũ
nh cái ch i s ư ổ ể cùn.
Trang 17dân gian ã dùng ngh thu t gì ? Tác d ng ? S d ng t láy tử ụđ ừ ượệ ng hình, phép so sánhậ ụ
Khi n cho s v t tr nên sinh ế ự ậ ở động.
Trang 18* Nh n nh: ậ đị
Nh n ậ
nh
đị khác nhau
Trang 19T i sao n m th y bói ã s t n ạ ă ầ đ ờ ậ tay v o con voi m l i có ý ki n à à ạ ế khác nhau v nó Hãy cho bi t úng ề ế đ
ch n o, sai ch n o?
Trang 20* Nămthầy bói đều đúng:
Trang 22* Thái độ ủ c a n m ông th y bói ă ầ
Trang 23* K t qu : ế ả
“N m th y, th y n o c ng cho l ă ầ ầ à ũ à
mình nói úng,không ai ch u ai, th nh đ ị à
ra xô xát, đ ánh nhau toác đầ u, ch y ả
Trang 24Th y bói xem voi ầ
Ti t 40 V n b nế ă ả
I Tìm hi u chung.ể
III T ng k t.ổ ế
II.Phân tích
Trang 25Ch n ý ngh a úng cho truy n ng ngôn ọ ĩ đ ệ ụ
Th y bói xem voi? ầ
A Mu n k t lu n úng v s vi c c n xem ố ế ậ đ ề ự ệ ầxét nó m t cách to n di n.ộ à ệ
Trang 26“ Truy n không nh m nói v cái mù ệ ằ ề
Trang 28III T ng k t ổ ế
* Ghi nh (sgk: 103)ớ
Trang 29Th y bói xem voi ầ
Trang 31di n; th y b ph n m ệ ấ ộ ậ à không th y to n b , không ấ à ộ
ph n ánh úng b n ch t c a ả đ ả ấ ủ
s v t ự ậ
Trang 34Tìm th nh ng có n i à ữ ộ dung t ươ ng t nh ự ư
th nh ng Th y bói à ữ “ ầ xem voi ? ”
Trang 36Hãy k m t câu chuy n (m t tình hu ng) v ể ộ ệ ộ ố ề
trường h p em (ho c ngợ ặ ười khác) ã ánh giá s đ đ ự
v t, con ngậ ười m t cách sai l m theo ki u “Th y ộ ầ ể ầ
bói xem voi” ?
2 B i t p 2 à ậ
Trang 37Bài t p 3 ậ
áy gi ng” v “Th y bói xem voi” ?
Trang 38không được kiêu ng o, coi thạ ường
nh ng ữ đố ượi t ng xung quanh.
- Th y bói xem voi : l b i h c “ ầ ” à à ọ
v phề ương pháp tìm hi u s v t, ể ự ậ
hi n tệ ượng.
-> Nh ng i m riêng trong 2 truy n ữ đ ể ệ
b tr cho nhau trong b i h c v ổ ợ à ọ ề
nh n th c.ậ ứ
C hai truy n ả ệ đề u th hi n r t rõ ể ệ ấ đặ c tr ng c a truy n ng ư ủ ệ ụ ngôn: M ượ n chuy n v lo i v t, ệ ề à ậ đồ ậ v t ho c v chính con ặ ề
khuyên nh , r n d y ng ủ ă ạ ườ i ta b i h c n o à ọ à đ ó trong cu c ộ
s ng ố
Trang 39D n dò: ặ
- K ể được câu chuy n Th y bói ệ “ ầ
xem voi ”
- H c b i theo n i dung b i h c ọ à ộ à ọ
- H c thu c ghi nh (sgk trang 103)ọ ộ ớ
- Chu n b b i danh tẩ ị à “ ừ” (ti p ế
theo)