1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

3 3 ý THỨC NHU cầu

44 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Là một thuộc tính của xu hướng nhân cách biểu thị mối quan hệ tích cực của cá nhân đối với hoàn cảnh, là những đòi hỏi mà cá nhân thấy cần phải được thỏa mãn trong những đ

Trang 1

Ý THỨ C VÀ NHU CẦU CỦA CO N

NGƯ Ờ I TÌNH CẢM – Ý CHÍ

Trang 2

Mục tiê u

 1 Nêu được định nghĩa ý thức

 2 Hiểu đặc điểm, chức năng, vai trò của ý thức

 3 Biết vai trò và đặc điểm của nhu cầu

 Phân biệt được các loại nhu cầu

 4 Ứng dụng trong học tập và đời

sống

Trang 3

- Người lên cơn động kinh

- Nhường chỗ cho bạn trong giảng đường

- Vượt đèn đỏ

- Đi ra ra khỏi giường khi đang mơ ngủ (mộng

du)

Trang 4

Ý thức là gì ?

S ự khá c nha u g iữ a nhậ n thứ c và ý thứ c

Ý thức Nhận thức

Trang 5

1 Ý THỨ C

Ý thức Hành vi trí tuệ

Kỹ xảo

Hành vi bản năng

Trang 7

1 Ý THỨ C

Trang 10

động đến anh như tiếng nhạc, tiếng người

nói, tiếng lá cây, chim hót… Bỗng có một cô gái rất dễ thương vượt từ phía sau lên Ngay lập tức anh chàng sử dụng ý thức để giới hạn chú ý đến các kích thích khác và tập trung

vào cô gái, đánh giá cô gái (chức năng giới hạn)

Trang 11

1 Ý THỨC

1.3 Chức năng:

Ví dụ:

Chàng trai sẽ ghi nhớ giờ và lộ trình đi

bộ của cô gái để… (chức năng lưu giữ

có chọn lọc)

anh chàng lên kế hoạch để… làm quen

(chức năng lập kế hoạch, có mục đích)

Trang 13

2 Nhu cầ u

2.1 Định nghĩa:

Là một thuộc tính của xu hướng

nhân cách biểu thị mối quan hệ

tích cực của cá nhân đối với hoàn cảnh, là những đòi hỏi mà cá nhân

thấy cần phải được thỏa mãn trong những điều kiện nhất định để có

thể tồn tại và phát triển.

Trang 14

2 Nhu cầ u

2.2 Vai trò:

Thúc đẩy sản xuất xã hội phát triển

Đối với NC: Là yếu tố bên trong tạo nên tính tích cực trong nhân cách của con người

Nhu cầu thúc đẩy con người hoạt động, xác định thái độ, định hướng suy nghĩ

=> xác định lối sống của con người.

Trang 15

 Nội dung của nhu cầu phụ thuộc vào

điều kiện bên ngoài (gia đình, xã hội) và phương thức thỏa mãn nó.

Trang 16

 Ở góc độ xu hướng phát triển của nhu cầu, có nhu cầu vật chất và nhu cầu

tinh thần

Trang 17

3 Tình cả m

MỤC TIÊU

 Nêu được khái niệm tình cảm

 Hiểu cơ chế hình thành tình cảm

 Biết các quy luật của tình cảm.

 Ứng dụng các quy luật này vào

cuộc sống.

 Biết kiểm soát xúc cảm tình cảm của bản

thân để thiết lập, duy trì mối quan

hệ giao tiếp trong các hoạt động.

Trang 18

3 Tình cả m

3.1 Tình cảm là gì?

Tình cảm là những thái độ thể hiện

sự rung cảm của con người đối với

sự vật hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ.

Trang 20

 Vừa hiện thực vừa tiềm tàng

 Có tính ổn định, lâu bền

Trang 23

hoạt động  làm thay đổi kết quả của hoạt động; đôi khi làm thay đổi

động cơ, tính chất, mục đích của hoạt động

Trang 24

tạo ra sự thay đổi sinh lý

rõ rệt trong cơ thể Như tim đập nhanh khi lo lắng, mừng vui; đỏ mặt khi mắc cỡ; niềm vui làm con

người trẻ lại

Trang 25

3 Tình cảm

3.4 Quy luật của tình cảm:

- Quy luật thích ứng

- Quy luật lây lan

- Quy luật di chuyển

- Quy luật tương phản 

- Quy luật về sự hình thành và tính ổn định của tình cảm:

Trang 26

đơn điệu suy yếu

Gọi là hiện tượng

thích ứng (chai dạn)

Trang 27

3 Tình cả m

3 4 Quy luậ t của tình cả m

Quy luật lây lan

Xúc cảm tình cảm của người này

truyền sang người khác

Do tính xã hội trong tâm lý con người

Ví dụ: vui lây, buồn lây, giận lây,

đồng cảm…

Trang 28

3 Tình cả m

3 4 Quy luậ t của tình cả m

Quy luật lây lan

Biểu hiện qua

Trang 29

3 Tình cả m

3 4 Quy luậ t của tình cả m

 Quy luật di chuyển

Là chuyển dịch từ đối tượng này sang đối tượng khác

“Thiếp như con én lạc đàn

Phải cung rày đã sợ làn cây cong”

(Nguyễn Du)

Trang 30

3 Tình cả m

3 4 Quy luậ t của tình cả m

Quy luật tương phản

Là sự tác động qua lại giữa những xúc cảm-tình cảm đối cực

Hai tình cảm đối cực nhau (âm tính/dương tính) có thể xảy ra cùng một lúc nhưng

không loại trừ nhau , chúng pha trộn vào

nhau

Trang 31

3 Tình cả m

3 4 Quy luậ t của tình cả m

Ví dụ:

Giận mà thương

Càng khát khao, càng hạnh phúc Hiện tượng ghen tuông

Trang 33

3 Tình cảm

2.5 Phân loại:

 Tình cảm cấp thấp

 Tình cảm cấp cao

Trang 35

ngại để đạt được những hành động có mục đích.

Trang 37

+ Có ý chí giúp con người kiên trì,

nhẫn nại

Trang 39

4 Ý chí

 Ý chí chỉ có ở con người vì nội dung của ý chí thể hiện bản chất xã hội, giá trị đạo đức của nhân cách

Ví dụ: thời phong kiến, phụ nữ thủ tiết

thờ chồng

Những người lính của Nhật Hoàng

mổ bụng khi thất trận để bảo

toàn danh dự

Trang 40

4 Ý chí

4.3 Vai trò:

 Giúp nhận thức sâu sắc, triệt để, đầy

đủ hơn Balzac nói: thiên tài gồm 90% của sự cần cù và 10% là năng khiếu

 Ý chí giúp con người quyết tâm trước

khi hành động, điều chỉnh mục đích của hành động, thay đổi chiều hướng, tính chất và hình thức của hành động

Trang 41

4 Ý chí

4.3 Vai trò:

 Ý chí là mặt năng động của tình cảm Tình cảm tích cực thúc đẩy việc hình

thành và phát triển ý chí Ngược lại,

tình cảm tiêu cực làm suy giảm ý chí và suy yếu hành động

Trang 42

4 Ý chí

4.4 Phẩm chất:

 Những phẩm chất thúc đẩy hành động bên ngoài làm tăng tính tích cực của cá nhân:

Tính quả quyết

Tính dũng cảm

Tính kiên trì

Tính độc lập

Trang 44

Câ u hỏi ôn tậ p

1 Định nghĩa nhân cách

2 Định nghĩa rối loạn nhân cách

3 Cấu trúc của nhân cách

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành

và phát triển nhân cách

5 Các nhóm rối loạn nhân cách

6 Đặc trưng của các rối loạn nhân cách

7 Định nghĩa ý thức, tình cảm, ý chí

8 Nêu quy luật của tình cảm

9 Nêu các phẩm chất của ý chí

Ngày đăng: 02/07/2021, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w