1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CTSN 3 y học

47 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổn thương trong trục>< Ngoài trục Tổn thương nguyên phát >< Thứ phát PHÂN LOẠI TỔN THƯƠNG TRONG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO... TỔN THƯƠNG TRONG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃONhu mô não Màng mềm Màng nhện

Trang 2

CT là khảo sát hình ảnh được chọn

lựa đầu tiên

KHẢO SÁT HÌNH ẢNH CTSN

Trang 3

 Mất ý thức

 Thay đổi tình trạng tinh thần

 Dấu hiệu thần kinh khu trú

Vỡ lún sọ

Tổn thương xuyên thấu (đạn)

Nghi ngờ tụ máu nội sọ

CHỈ ĐỊNH CT

Trang 4

-Khảo sát không cản quang (CTSN cấp)

-Khảo sát có cản quang (mãn, biến chứng)

-Cắt liên tục/ Độ dày lát cắt: khoảng cách lát cắt 10/10 mm hay 5/5 mm

-Cửa sổ nhu mô- cửa sổ xương

KHẢO SÁT CT TRONG CHẤN THƯƠNG

SỌ NÃO

Trang 5

GIẢI PHẪU HÌNH ẢNH

SỌ NÃO

Trang 9

(5): Não thất III (6): Sừng trán não thất bên

1

Trang 12

Giải phẫu

Trang 13

Tổn thương CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

Trang 14

Tổn thương trong trục>< Ngoài trục

Tổn thương nguyên phát >< Thứ phát

PHÂN LOẠI TỔN THƯƠNG TRONG

CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

Trang 15

Cấu trúc liên quan sọ-màng não-nhu

Trang 16

TỔN THƯƠNG TRONG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

Nhu mô

não

Màng mềm

Màng nhện

Màng cứng

Hộp sọ

Tụ máu ngoài màng cứng

Tụ máu dưới màng cứng

Xuất huyết khoang dưới

nhện Trong trục Ngoài trục

Trang 17

Vỡ hộp sọ

Tổn thương ngoài trục (extra-axial)

-Tụ máu ngoài màng cứng-Tụ máu dưới màng cứng-Xuất huyết khoang dưới nhện

TỔN THƯƠNG NGUYÊN PHÁT

Trang 18

Tổn thương trong trục (intra-axial)

-Dập não

-Xuất huyết trong não-Tổn thương trục lan toả-Tổn thương chất xám sâu-Tổn thương cuống não

-Xuất huyết trong não thất

Trang 20

Tổn thương xương: Nứt sọ dạng đường, lún sọ, dãn khớp sọ

Tổn thương phần mềm

TỔN THƯƠNG HỘP SỌ

Trang 21

Tổn thương xương hộp sọ

Trang 22

-Hay gặp thái dương-đính (95%)

-Tổn thương động mạch màng não giữa

(90%), tĩnh mạch tuỷ sọ, xoang màng cứng (10%)

-Thường kết hợp với nứt sọ cùng bên và tụ máu dưới màng cứng đối bên (90%)

TỤ MÁU NGOÀI MÀNG CỨNG

(Epidural hematoma)

Trang 23

-Hình hai mặt lồi (biconvex/ lenticular)

-Không vượt qua khớp sọ

-Chạy vượt qua nếp màng não (liềm, lều não)

TỤ MÁU NGOÀI MÀNG CỨNG

(Epidural hematoma)

Trang 26

Tụ máu dưới màng cứng mãn

Trang 27

Tăng đậm độ các khe, rãnh não

XUẤT HUYẾT KHOANG DƯỚI NHỆN

Trang 28

XUẤT HUYẾT TRONG NÃO THẤT

(Intraventricular hemorrhage)

Trang 29

-Do đập vào mặt trong hộp sọ, liềm-lều não-Thái dươngtrán cạnh đường giữa

-Dạng tổn thương:

+dập phù não: hình giảm đậm độ

+nếu kèm xuất huyết não: tăng đậm độ

DẬP NÃO (Contusion)

Trang 31

-Thường hình ảnh CT bình thường

-Hoặc biểu hiện các nốt chảy máu nhỏ, rải rác

-Vị trí : vùng ranh giới chất trắng-xám bán cầu, thể chai, cuống não sau-bên

-MRI có giá trị trong chẩn đoán

TỔN THƯƠNG TRỤC LAN TOẢ (Diffuse axonal injure/ Shear injury)

Trang 32

Tổn thương trục lan toả

Trang 34

-Đường đi của tác nhân

-Xác định mức độ lan

rộng (mảnh xương,

mảnh đạn)

-Vị trí mảnh đạn

-Liên quan mạch máu

TỔN THƯƠNG XUYÊN THẤU

Trang 36

-Thoát vị dưới liềm (Subfalcial H.)

-Thoát vị xuyên lều (Transtentorial H.)

+Hướng lên+Hứơng xuống -Thoát vị hạnh nhân tiểu não (Tonsilar H.)

THOÁT VỊ NÃO

Trang 37

-Thoát vị dưới liềm: hồi đai

qua dưới bờ tự do liềm não

Đường giữa lệch

-Ép não thất cùng bên

-Có thể rộng não thất đối bên

-Nhồi máu động mạch não

trước

THOÁT VỊ DƯỚI LIỀM NÃO

Trang 38

Thoát vị dưới liềm não

Trang 39

-Mỏm móc của hồi

cạnh hải mã thoát

vị qua khe lều tiểu

não xuống dưới

+Xoá bể trên yên

+Rộng bể góc cầu

tiểu não cùng bên

THOÁT VỊ XUYÊN LỀU HƯỚNG XUỐNG

Trang 40

-Thoát vị xuyên lều

từ dưới lên trên: do

khối choán chổ hố

sau đẩy tiểu não lên

cao qua khe lều tiểu

não

+Xoá - biến dạng bể

quanh cuống não

THOÁT VỊ XUYÊN LỀU HƯỚNG LÊN

Trang 41

-Do nhiều nguyên nhân

Trang 42

-Lớn xoang hang

-Dãn tĩnh mạch mắt trên

DÒ ĐỘNG MẠCH CẢNH-XOANG HANG

Trang 43

-Nhuyễn não (encephalomalacia)

-Teo não (atrophy)

Trang 44

Hình ảnh nhuyễn não và teo não vùng chẩm (T)

Trang 45

 Đường giữa

 Bất thường đậm độ, hình dáng hai bán cầu

 Các bể não, rãnh não [bể trên yên (pentagon) bể củ não sinh tư (smile sign)]

 Não thất (bên, IV)

ĐÁNH GIÁ PHIM CT CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO CẤP ?

Có máu tụ-hiệu ứng choán chổ hay không?

Trang 46

KẾT LUẬN

 Hình ảnh tổn thương CTSN trên CT đa dạng

 CT rất có giá trị trong bệnh lý chấn thương sọ não: chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng, kế hoạch điều trị (trước và sau phẫu thuật)

Trang 47

XIN CÁM ƠN

Ngày đăng: 29/12/2020, 18:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Hình hai mặt lồi (biconvex/ lenticular) - CTSN 3 y học
Hình hai mặt lồi (biconvex/ lenticular) (Trang 23)
+dập phù não: hình giảm đậm độ - CTSN 3 y học
d ập phù não: hình giảm đậm độ (Trang 29)
-Thường hình ảnh CT bình thường - CTSN 3 y học
h ường hình ảnh CT bình thường (Trang 31)
+Ranh giới không rõ, thường hình tròn hơn so với nhồi máu động mạch - CTSN 3 y học
anh giới không rõ, thường hình tròn hơn so với nhồi máu động mạch (Trang 33)
-Hình ảnh - CTSN 3 y học
nh ảnh (Trang 41)
Hình ảnh nhuyễn não và teo não vùng chẩm (T) sau dập xuất huyết não 3 tháng trước - CTSN 3 y học
nh ảnh nhuyễn não và teo não vùng chẩm (T) sau dập xuất huyết não 3 tháng trước (Trang 44)
 Hình ảnh tổn thương CTSN trên CT đa dạng - CTSN 3 y học
nh ảnh tổn thương CTSN trên CT đa dạng (Trang 46)
w