1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De thi HKII Toan 12 nam 2013

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 66,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy luận tìm ra công thức tính diện tích hình phẳng 1 1,0 Suy luận tìm ra phương pháp tính tích phân 2 2,0 Vận dụng công thức viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm 1.. 1,0 Vận dụ[r]

Trang 1

Sở giáo dục và Đào tạo Bình Định

TOÁN 12

Cấp độ

Tên chủ đề

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1:

Khảo sát hám số

Vận dụng các bước khảo sát và

vẽ đò thị hàm số

vẽ đồ thị hàm số bậc 3

Số câu:1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ: 20%

1 2,0

Số câu:1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ: 20%

Chủ đề 2:

Tính diện tích

hình phẳng

Suy luận tìm ra công thức tính diện tích hình phẳng

Số câu:1

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

1 1,0

Số câu:1

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

Chủ đề 3:

Tích phân

Suy luận tìm ra phương pháp tính tích phân

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ :20%

2 2,0

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ :20%

Chủ đề 4:

Phương trình

đường thẳng

Vận dụng công thức viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ:10%

1 1,0

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ:10%

Chủ đề 5:

Phương trình mặt

phẳng

Vận dụng công thức viết phương trình mặt phẳng

đi qua một điểm

và vuông góc với đường thẳng cho trước

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ:10%

1 1,0

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ:10%

Chủ đề 6:

a,b,c,d viết phương trình mặt cầu , tìm tâm

Trang 2

,bán kính

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ:10%

1 1,0

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ:10%

Chủ đề 7:

Số phức

Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai giải phương trình bậc hai trên tập số phức

Vận dung các phép tính trên tập số phức tính môđun của một biểu thức

Số câu: 2

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ:20%

1 1,0

1 1,0

Số câu: 2

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ:20% Tổng số câu:9

Tổng số điểm:

10,0

Tỉ lệ:100%

4 5,0

5 5,0

Số câu:9

Số điểm: 10,0

Tỉ lệ:100%

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: Toán lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

*********************

Câu 1: (3điểm)

Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 4

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi đồ thị (C), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1

Câu 2: (2điểm)

Tính các tích phân sau:

a) 1

1 ln

e

x

dx

x

b)

1

0

(1e xdx x)

Câu 3: (3điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;3)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC

b) Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB tại A

c) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC Tìm tâm và bán kính của mặt cầu đó

Câu 4: (2điểm)

a) Tính môđun của số phức z biết

(3 2 )(1 ) 2

2 3

z i

i

b) Giải phương trình 8z2 4z 1 0 trên tập số phức

*******************************

Trang 4

Đáp án – Biểu điểm

1a

1)TX Đ : D=R

2) Sự biến thiên

y’ = 3x2 + 6x

y’ = 0 ó3x2 + 6x = 0

ó x = 0 => y = -4

x = -2 => y = 0

Hàm số đồng biến trên khoảng (  ; 2) và0; ; hàm số nghich biến trên

khoảng (-2;0)

Hàm số đạt cực đại tại x = -2; yCĐ = y(-2) = 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; yCT = y(0) = - 4

lim

x   ( x3 + 3x2 - 4) = - 

lim

x (x3 + 3x2 - 4) = +

BBT

x - -2 0 +

 y’ + 0 - 0 +

y 1 +

- - 4

3) Đồ thị

Những điểm đồ thị đi qua (-3;-4); (-2;0); (-1;-2); (0;-4); (1;0)

4

2

-2

-4

-6

A

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

1b

Diện tích

1 4

3

0

11

x

0,5+0,25

2a

1

1 ln

e

x dx x

Đặt u 1 ln xu2  1 lnx

1

x

2

0,25

0,25

Trang 5

do đó 1

1 ln

e

x dx x

=

2

2

2 2 2 1 2

2

u

2b

1 1

3

0,25

0,25+0,25 +0,25

3a

BC  0; 2;3 

Đường thẳng BC nhận vectơ BC 0; 2;3 

làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số

0

2 2

3

x

z t

 

 

0,5

0,5

3b

AB   1;2;0

Mặt phẳng vuông góc với AB tại A nhận Vettơ AB   1;2;0

làm VTPT có phương trình: -1(x - 1) + 2(y - 0) + 0(z - 0) = 0

x 2y1 0

0,25

0,5 0,25

3c

Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có dạng: x2y2z2 2ax 2by - 2cz + d = 0

Vì O,A, B,C thuộc mặt cầu nên ta có hệ

0

2

d d

a

a d

c d

c

 

Vậy phương trình mặt cầu là x2y2z2 x 2y - 3z = 0

Tâm I(1/2; 1; 3/2); bán kính R =

14 2

0,25+0,25

0,25

0,25

4a

Vậy z  2

0,25

0,25+0,25 0,25

4b

Ta có  ' 4 0

Căn bậc hai của số âm  là 2i

Vậy phương trình có hai nghiệm phức 1,2

x

0,25 0,25 0,25+0,25 Phù mỹ, ngày 2 tháng 5 năm 2011

Tổ toán

Ngày đăng: 02/07/2021, 00:14

w