MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Chủ đề TN TNKQ TL TNKQ TL TL TNKQ TL KQ Chủ đề 1 - Nhận biết được - Tỉ số đồng dạng Vận dụng t/c Định[r]
Trang 1Ngày soạn: 2/04/2013
Tuần 31 - Tiết 55: KIỂM TRA CHƯƠNG III
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm kiến thức chương 3 và việc vận dụng các kiến thức cơ bản để giải
bài tập.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác, trung thực trong kiểm tra.
II Chuẩn bị:
GV: Ma trận đề kiểm tra - Đề kiểm tra, đáp án.
HS: Ôn tập kĩ kiến thức chương III, giấy nháp, thước, com pa.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Định lý ta let
trong tam
giác Tính
chất đường
phân giác của
tam giác
- Nhận biết được t/c đường phân giác của tam giác
- Tỉ số hai đoạn thẳng
- Tỉ số đồng dạng
- Định lý Ta-lét đường phân giácVận dụng t/c
của tam giác tính
độ dài của đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ
2 1,0đ
1
1đ
1 1,0đ
5 3,5đ
Chủ đề 2
Các trường
hợp đồng
dạng của tam
giác
Nhận biết được hai tam giác đồng dạng
Nắm được các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông
- Vẽ hình
- C/m hai tam giác đồng dạng, tính độ dài cạnh
Tính diện tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ
1 1,0 đ
1
4đ
1
1đ
4 6,5đ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 1đ 25%
3 3đ 37,5%
3 1 5đ 1đ 37,5% 12,5%
10 10đ
III Nội dung kiểm tra:
Trang 23
x 2
4 A
S
S
S
S
Trường THCS Gía Rai B
Họ và tên :
Lớp 8 …
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐS 8 C.IV Thời gian: 45 phúc
phách
01
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Mã phách
T 8…
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cho đoạn thẳng AB = 20cm, CD = 30cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A.
2
3
20
30 2
Câu 2: Cho AD là tia phân giác B ^ A C ( hình vẽ) thì:
A
AB DC
AC DB B
AB DB
AC DC C
AB DC
DB AC D
AB DC
DB BC
Câu 3: Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là
2
3 thì DEF ABC theo tỉ số đồng dạng là:
A
2
3
4
4 6
Câu 4: Độ dài x trong hình vẽ là: (DE // BC)
A 5 B 8
Câu 5: Nếu hai tam giác ABC và DEF có ^A= ^ D và C=^F^ thì :
A ABC DEF B ABC DFE
C CAB DEF D CBA DFE
Câu 6 : Cho hình vẽ bên Hãy tính độ dài cạnh AB ?
3cm 2cm D
A
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau : Đ ộ dài cạnh AB là:
A.6cm; B 5cm C 4cm D 7cm
II/ TUẬN LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7:(2,5 điểm) Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ) , vẽ các đường cao BH, CK
a) Chứng minh BK = CH b) Chứng minh KH // BC
Câu 8: (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( BÂC = 900 ), có AB = 6 cm, AC = 8 cm
Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM ,( AH BC, MB = MC).
a) Tính BC, BH, HC, AH
b) Tính diện tích tam giác AHM
Trang 33
x 2
4 A
S
S
S
S
Trường THCS Gía Rai B
Họ và tên :
Lớp 8 …
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐS 8 C.IV Thời gian: 45 phúc
phách
02
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Mã phách
T 8…
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cho đoạn thẳng AB = 20cm, CD = 30cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A
30
20
2
3 2
Câu 2: Cho AD là tia phân giác B ^ A C ( hình vẽ) thì:
A
AB DC
DB AC B.
AB DC
DB BC C.
AB DC
AC DB D.
AB DB
AC DC
Câu 3: Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là
2
3 thì DEF ABC theo tỉ số đồng dạng là:
A
4
4
3
2 3
Câu 4: Độ dài x trong hình vẽ là: (DE // BC)
A 6 B 8
C 7 D 5
Câu 5: Nếu hai tam giác ABC và DEF có ^A= ^ D và C=^F^ thì :
A CAB DEF B CBA DFE
C ABC DEF D ABC DFE
Câu 6 : Cho hình vẽ bên Hãy tính độ dài cạnh AB ?
3cm 2cm D
A
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau : Đ ộ dài cạnh AB là:
A 7cm ; B 6cm; C 4cm ; D 5cm ;
II/ TUẬN LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7:(2,5 điểm) Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ) , vẽ các đường cao BH, CK
c) Chứng minh BK = CH d) Chứng minh KH // BC
Câu 8: (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( BÂC = 900 ), có AB = 6 cm, AC = 8 cm
Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM ,( AH BC, MB = MC).
c) Tính BC, BH, HC, AH
Trang 4d) Tính diện tích tam giác AHM
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 1 (3đ): Mỗi lựa chọn đúng được 0,5đ
Câu 5: GT ABC cân tại A, ( AB = AC )
BHAC, CK AB K H (0,5đ)
KL a) Chứng minh BK = CH
b) Chứng minh KH // BC B C
a) Chứng minh BK = CH
Xét hai tam giác vuông KBC và HCB, ta có:
BC cạnh huyền chung
ˆ
ˆB C (vì ABC cân) Vậy KBC = HCB ( cạnh huyền – góc nhọn)
b) Chứng minh KH // BC
ta có: AB = AC ( gt)
BK = CH (cmt) Suy ra:
AB AC
Vậy: HK // BC ( định li đảo định lí ta-let)( đpcm) (1đ) Câu 6: a) Tính BC, BH, HC, AH
Tính BC, ABC vuông tại A, theo định lí pytago, ta có:
BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100
Tính BH,AH Ta có : HBA ABC ( do có ˆB chung)
ABBC AC hay
6 10 8 (1đ)
Vậy: HB =
6.6
10 = 3,6 cm ; HA =
8.6
10 = 4,8 cm (1đ)
Tính HC
Ta có : HC = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4 cm (0,5đ) A
b)Tính diện tích tam giác AHM
Ta có: AM là đường trung tuyến (gt) BM = MC =
1
2BC =
1
10 5
Do đó: HM = MB – BH = 5- 3,6 = 1,4 cm B H M D Vậy diện tích AHM là:
Trang 5SAHM
AH.HM 4,8.1, 4
3,36 cm2 (1đ)
học sinh không làm vào khung này Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………