8)Ba đường phân giác trong của một tam giác đi qua một điểm.. 8)Ba đường trung tuyến của một tam giác đi qua một điểm.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tên : Môn : HÌNH HỌC 7
Lớp : 7/
ĐỀ A
I/Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
1)Tam giác ABC có B > C thì :
A/ AB > AC ; B/ AC > AB ; C/ AB > BC ; D/ AC > BC
2)Trong tam giác ABC có BA < BC thì
A/ C > B ; B/ A < C ; C/ A > C ; D/ A = B
3)Từ điểm A nằm ngoài đường thẳng a, kẻ đường vuông góc AH và đường xiên AB tùy ý ( H a ; B a ) thì :
C/ AH > AB ; D/ Không so sánh được
4)HB, HC lần lượt là hình chiếu của hai đường xiên AB, AC kẻ từ A ngoài đường thẳng d đến đường thẳng d , nếu HB > HC thì :
A/ AB = AC , B/ AB > AC , C/ AC > AB , D/AB = AH
5)G là trọng tâm của tam giác ABC thì tỉ số bằng
6)Trong tam giác ABC ta có :
A/ AB + AC < BC ; B/ AB + AC > BC ;
C/ AB + BC < AC , D/ BC > AB + AC
7)Tam giác ABC vuông tại C , ta có :
A/AB > BC ; B/ AB < AC , C/ BC > AB , D/BC > AC
8)Ba đường phân giác trong của một tam giác đi qua một điểm Điểm này :
A/Cách đều ba đỉnh của tam giác ,
B/Cách đều ba cạnh của tam giác,
C/ Là trọng tam của tam giác đó,
D/ Là trực tâm của tam giác đó
II/Tự luận
Cho tam giác ABC cân tại A , trung tuyến AM (M BC)
a)Chứng minh BAM = CAM
b)Chứng minh AMB = 900 và AM < AB
c)Trên AC lấy điểm D bất kỳ, BD cắt AM tại O Chứng minh OB + OC < 2AB TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tên : Môn : HÌNH HỌC 7
Trang 2Lớp : 7/
ĐỀ B
I/Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
1)Tam giác ABC có A > B thì :
A/ AB > AC ; B/ AC > AB ; C/ AB > BC ; D/ AC < BC
2)Trong tam giác ABC có AC > BC thì
A/ C > B ; B/ A < B ; C/ A > C ; D/ A = B
3)Từ điểm A nằm ngoài đường thẳng a, kẻ đường vuông góc AH và đường xiên AB tùy ý ( H a ; B a ) thì :
C/ AH > AB ; D/ AH > BH
4)HB, HC lần lượt là hình chiếu của hai đường xiên AB, AC kẻ từ A ngoài đường thẳng d đến đường thẳng d , nếu AB > AC thì :
A/ HB = HC , B/ HB > HC , C/ HC > HB , D/HB = AC
5)G là trọng tâm của tam giác ABC thì tỉ số bằng
6)Trong tam giác ABC ta có :
A/ AB - AC < BC ; B/ AB - AC > BC ;
C/ AB - BC > AC , D/ BC > AB + AC
7)Tam giác ABC vuông tại B , ta có :
A/AB > BC ; B/ AB < AC , C/ BC > AB , D/BC > AC
8)Ba đường trung tuyến của một tam giác đi qua một điểm Điểm này :
A/Cách đều ba đỉnh của tam giác ,
B/Cách đều ba cạnh của tam giác,
C/ Là trọng tam của tam giác đó,
D/ Là trực tâm của tam giác đó
II/Tự luận
Cho tam giác ABC vuông tại A , trung tuyến AM (M BC) Gọi H là trung điểm AC
a)Chứng minh AMH = CMH
b)So sánh AM + MC với BC
c)Chứng minh MH >
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
TỔ TỰ NHIÊN I
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT
Môn : Hình học 7 – Chương III
Trang 3I/Trắc nghiệm (4 điểm) : Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
II/Tự luận (6 điểm )
+Vẽ hình đúng
A
D
O
B M C
a) Chứng minh
XétAMB và AMC có
AM (cạnh chung) (hoặc B = C)
AB = AC (gt)
MB = MC (gt)
=> AMB = AMC (c.c.c)
=> MAB = MAC
b)AMB = AMC
=> AMB = AMC
Mà AMB + AMC = 1800 (kề bù)
=>2AMB = 2AMC = 1800
=> AMB = 900
=> AMB vuông tại M, nên AB là
cạnh huyền, do đó AB > AM
c)COD : OC < OD + DC (1)
ABD : BD < AD + AB (2)
Cộng (1) và (2) vế theo vế
=>OC+BD < OD+DC+AD+AB
=>OC+ OB < AC + AB
Mà AB = AC
Vậy OC + OB < 2AB
0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
+Vẽ hình đúng B M
A H C a)ABC vuông tại A có AM là trung tuyến , nên
AM = MB = MC Chứng minh XétAMH và CMH có
MH (cạnh chung)
AH = HC (gt)
MA = MC (gt)
=> AMH = CMH (c.c.c)
=> AMH = CMH b) Có BC = BM + MC
Mà AM = BM Nên BC = AM + MC c)AMH : MH > AM – AH (1) MHC : MH > MC – HC (2) Cộng (1) và (2) vế theo vế 2MH > AM+MC – AH – HC
=> 2MH > BC – (AH + HC)
=> 2MH > BC – AC
=> MH >
0,5đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
TỔ TỰ NHIÊN I
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trang 4Môn : Hình học 7 – Chương III
NỘI DUNG CÁC CHỦ
ĐỀ Nhận biếtCÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁThông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
(2)
1
(2)
Quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện trong tam
giác
2
(1)
1
(1)
3
(2)
Quan hệ giữa đường
vuông góc và đường;
đường xiên và hình
chiếu của đường xiên
2
(1)
2
(1)
Bất đẳng thức tam giác 2
(1)
1
(3)
3
(4)
Tính chất ba đường
trung tuyến, ba đường
phân giác trong tam giác
(1)
(2)
4
(2)
2
(3)
1
(3)
11
(10)
Trong mỗi ô : Số phía trên bên trái chỉ số câu hỏi, số phía dưới bên phải in nghiêng là
trọng số điểm tương ứng