Câu 9: Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phân hình thành giao tử ở một bên bố hoặc mẹ qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ NST là A.. thể[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MễN Sinh hoc
Thời gian làm bài:90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 136
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Thể tự đa bội có
B bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)
Cõu 2: Số nhúm gen liờn kết của một loài lưỡng bội là 8 Trong loài cú thể xuất hiện tối
đa bao nhiờu dạng thể ba đơn, thể ba kộp?
Cõu 3: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O Xác suất để cặp bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là
Cõu 4: Trong kỹ thuật chuyển gen, sau khi đưa phõn tử ADN tỏi tổ hợp vào tế bào nhận (thường là vi khuẩn); hoạt động của ADN tỏi tổ hợp là
A cả 3 hoạt động núi trờn
B tự nhõn đụi cựng với quỏ trỡnh sinh sản phõn đụi của tế bào nhận
Cõu 5: ở ngời: Gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so vơi gen mắt xanh (n) nằm trên NST thờng, bệnh mù màu do gen lặn(m) nằm trên NST X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bị bệnh sinh 1 con gái mắt xanh, không bị bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu
Bố mẹ có kiểu gen là:
A Nn XMXm x NN XmY
B Nn XM Xm x Nn XM Y
C NN XM XM x NN Xm Y
D Nn XM XM x Nn XM Y
Cõu 6: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo thứ tự ABCDEF.GHI đã
bị đột biến Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDEDEF.GHI Dạng đột biến này th-ờng
A.gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến
B.làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài
C.làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng
D làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
Cõu 7: Sự khác nhau ADN trong và ngoài nhân ở tế bào nhân thực là:
1 ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN ngoài nhân có cấu trúc kép dạng vòng
2 ADN trong nhân có số lợng nuclêôtit lớn hơn so với ADN ngoài nhân
3 ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân
4 ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong nhân có cấu trúc kép dạng vòng.
Cõu 8: ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn
Trang 2biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở bố và mẹ Tần số hoán vị gen là:
Cõu 9: Sự khụng phõn li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phõn hỡnh thành giao tử ở một bờn bố hoặc mẹ qua thụ tinh cú thể hỡnh thành cỏc hợp tử mang bộ NST là
Cõu 10: Dạng sinh vật được xem như “nhà mỏy” sản xuất cỏc sản phẩm sinh học từ cụng nghệ gen là
Cõu 11: Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả
vàng (b) Hai gen núi trờn cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%.
B P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh
C Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộo
D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn.
Cõu 12: Ở 1 loài: cơ thể cỏi cú 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, cũn cơ thể đực giảm phõn bỡnh thường Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài cú bộ NST gồm cỏc cặp NST cú cấu trỳc khỏc nhau Bộ NST của loài là:
Cõu 13: Nhõn tố nào sau đõy làm xuất hiện cỏc alen mới trong quần thể?
Cõu 14: Ở ngụ, giả thiết hạt phấn (n+1) khụng cú khả năng thụ tinh, noón (n+1) vẫn thụ tinh bỡnh thường Gọi gen R quy định hạt đỏ, trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng Lai P: ♂ RRr (2n+1) x ♀ RRr (2n+1), tỉ lệ kiểu hỡnh ở F1 là
Cõu 15: Bệnh máu khó đông do một gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy
định máu đông bình thờng Bố bị bệnh và mẹ bình thờng sinh một con trai và một con gái bình thờng Nếu ngời con gái lấy một ngời chồng bình thờng thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là:
Cõu 16: Mẹ có kiểu gen XAXA, bố có kiểu gen XaY , con gái có kiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?
A.Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng
B.Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng
C.Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng
D.Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng
Trang 3Cõu 17: Theo dừi sự di truyền của 2 cặp tớnh trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn Nếu F1 cú tỷ lệ kiểu hỡnh 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thỡ kiểu gen của P và tần số hoỏn vị gen là
A AB
ab x Ab
aB x Ab
C Ab
25%
Cõu 18: Thực hiờn phộp lai P AaBbDdEe x aaBBDdEe tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở
F1 là
Cõu 19: Ở ngụ tớnh trạng chiều cao của cõy do 3 cặp gen khụng alen (A1, a1, A2, a2, A3,
20 cm Cõy cao nhất cú chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cõy cao nhất và cõy thấp nhất, cõy lai thu được sẽ cú chiều cao là
Cõu 20: Trờn mARN axitamin Xờrin được mó húa bởi bộ ba UXA Vậy tARN mang axitamin này cú bộ ba đối mó là
Cõu 21: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện t-ợng
Cõu 22: Hai cặp gen Aa và Bb nằm trờn 2 cặp NST tương đồng khỏc nhau Trong một quần thể ngẫu phối đang cõn bằng về di truyền, alen A cú tần số 0,3 và alen B cú tần số 0,6 Kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ
Cõu 23: Một mARN sơ khai phiờn mó từ một gen cấu trỳc ở sinh vật nhõn chuẩn cú cỏc vựng và số nuclờụtit tương ứng như sau
Exon 1 Intron
1
Exon 2 Intron
2
Exon 3
Intron 3
Exon 4
60 66 60 66 60 66 60
Số axit amin trong 1 phõn tử prụtờin hoàn chỉnh do mARN trờn tổng hợp là
Cõu 24: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:
Cõu 25: Ở cà chua gen A quy định thõn cao, a quy định thõn thấp, B quy định quả trũn,
b quy định quả bầu dục, cỏc gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phõn tớch F1 dị hợp , F2 thu được: 800 thõn cao, quả bầu dục; 800 thõn thấp, quả trũn; 200 thõn cao, quả trũn; 200 thõn thấp, quả bầu dục F1 cú kiểu gen và tần số hoỏn vị gen là
A AB
ab , 20 % B Ab
aB , 10 % C Ab
ab , 10 %
Trang 4Câu 26: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó
có 960 cây hạt dài Tỉ lệ cây hạt tròn có kiểu gen dị hợp trong tổng số cây hạt tròn của quần thể này là
Câu 27: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu
chuyển những vi khuẩn E coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn
E coli này sau 6 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân chứa N15?
Câu 28: Thứ tự nào sau đây được xếp từ đơn vị cấu trúc cơ bản đến phức tạp?
Câu 29: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn Trong phép lai:
ab
AB
AB
dd, nếu xảy ra hoán vị gen cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình aaB-D- ở đời con chiếm tỷ lệ
Câu 30: Cho 2 cây hoa thuần chủng cùng loài giao phấn với nhau được F1 Cho F1 tự
Màu hoa được di truyền theo quy luật
Câu 31: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành
giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 32: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong
quần thể trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không
xuất hiện ở F3?
A Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P
C Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P
Câu 33: Trong chọn giống, việc tạo nguồn biến dị bằng phương pháp lai hữu tính khác với phương pháp gây đột biến nhân tạo là
chế
trồng
Trang 5Cõu 34: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh ra đời con có kiểu hình là A-bbC-D- chiếm tỷ lệ:
Cõu 35: Điều nhận xột sau đõy là đỳng khi núi về sự di truyền của tớnh trạng?
A Mỗi tớnh trạng chỉ di truyền theo qui luật xỏc định và đặc trưng cho loài
C Trờn cựng một cơ thể cỏc tớnh trạng di truyền liờn kết với nhau
D Khi gen bị đột biến thỡ qui luật di truyền tớnh trạng bị thay đổi
Cõu 36: Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb:
đều cho lụng trắng Kiểu gen aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16 tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1?
A AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng B Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng
C Aabb, kiểu hỡnh lụng đen D aaBb, kiểu hỡnh lụng đen
Cõu 37: Giả sử màu da người do ớt nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự cú mặt
của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng lượng mờlanin nờn da xẫm hơn Nếu 2 người cựng cú kiểu gen AaBbDd kết hụn thỡ xỏc suất đẻ con da trắng là
Cõu 38: Đột biến thay thế 1 cặp nuclờụtit này bằng 1 cặp nuclờụtit khỏc xảy ra tại vựng exụn của gen cấu trỳc nhưng khụng làm thay đổi trỡnh tự cỏc axit amin do gen đú qui định tổng hợp Nguyờn nhõn là do
Cõu 39: Một quần thể xuất phỏt cú tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liờn tiếp, tỉ lệ của thể dị hợp cũn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đó xảy ra ở quần thể tớnh đến thời điểm núi trờn bằng
Cõu 40: Nhõn tố tiến húa cú hướng là
A cỏc yếu tố ngẫu nhiờn và di nhập gen
B quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn
Cõu 41: Nhận xột nào khụng đỳng về cỏc cơ chế di truyền ở cấp độ phõn tử?
A Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch khuụn ADN được phiờn mó là
mạch cú chiều 3’-5’
B Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều
3’->5’ là liờn tục cũn mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều 5’->3’ là khụng liờn tục( giỏn đoạn)
C Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch ARN được kộo dài theo chiều
5’->3’
chiều 3’->5’
Cõu 42: Cặp cơ quan nào sau đõy là bằng chứng, chứng tỏ sinh vật tiến hoỏ theo hướng đồng quy tớnh trạng?
Trang 6B Cỏnh chim và cỏnh bướm.
C Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật
D Cỏnh sõu bọ và cỏnh dơi
Cõu 43: Điểm khác nhau cơ bản giữa thể song nhị bội và thể tứ bội là:
di truyền trong tế bào sinh dỡng của 1 loài tăng gấp đôi
B Thể song nhị bội hữu thụ, thể tứ bội bất thụ
C Thể song nhị bội có sức sống cao, thể tứ bội thì không
D Thể song nhị bội bất thụ, thể tứ bội hữu thụ
Cõu 44: Quy luật phõn li độc lập của Menđen thực chất núi về
A sự phõn li độc lập cỏc alen ở giảm phõn
B sự tổ hợp tự do cỏc alen khi thụ tinh
C sự phõn li độc lập của cỏc tớnh trạng
D sự phõn li kiểu hỡnh theo biểu thức (3+1)n
Cõu 45: Nhận xột nào sau đõy đỳng?
1.Bằng chứng phụi sinh học so sỏnh giữa cỏc loài về cỏc giai đọan phỏt triển phụi thai
2 Bằng chứng sinh học phõn tử là so sỏnh giữa cỏc lũai về cấu tạo pụlipeptit hoặc pụlinuclờụtit
3 Người và tinh tinh khỏc nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng tỏ cựng nguồn gốc thỡ gọi là bằng chứng tế bào học
4 Cỏ với gà khỏc hẳn nhau, nhưng cú những giai đọan phụi thai tương tự nhau, chứng tỏ chỳng cựng tổ tiờn xa thỡ gọi là bằng chứng phụi sinh học
5 Mọi sinh vật cú mó di truyền và thành phần prụtờin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phõn tử
A 2,3,4,5 B 1,2,4,5 C 1,3,4,5 D 1,2,3,4.
Cõu 46: Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do alen lặn a nằm trờn
nhiễm sắc thể thường quy định; cũn bệnh mự màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờn Bố và mẹ túc quăn, mắt bỡnh thường, sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là
Cõu 47: Ở người, trờn nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trỏi Trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, gen M qui định nhỡn màu bỡnh thường và gen m qui định mự màu Đứa con nào sau đõy khụng thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?
A Con trai thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường
Cõu 48: Trong một phép lai giữa hai cây ngô cùng kiểu hình thu đợc F1 có tỉ lệ kiểu hình là: 11 cao : 1 thấp Quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng, kiểu gen của P trong phép lai đó là:
Cõu 49: Một quần thể động vật, xột một gen cú 3 alen trờn nhiễm sắc thể thường và
một gen cú 2 alen trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, khụng cú alen tương ứng trờn Y Quần thể này cú số loại kiểu gen tối đa về hai gen trờn là
Trang 7Câu 50: Ở ruồi giấm thân xám (A), thân đen (a), cánh dài (B), cánh cụt (b) Các gen này cùng nằm trên một cặp NST tương đồng Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực có kiểu gen
AB
mình xám, cánh cụt Ruồi giấm cái dị hợp tử đem lai có kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau
A
AB
ab , các gen di truyền liên kết hoàn toàn
B
AB
ab hoặc
Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị
C
Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn
D
AB
ab hoặc
Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn
- HẾT