Nếu đun nóng hỗn hợp X có H2SO4 đặc làm xúc tác thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 23,4 gam hỗn hợp este giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%.. Tách
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
Khối : A – B; Năm học: 2012 - 2013 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 137
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; C=12; N=14; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5;
Ca=40; Cr=52; Fe=56; Zn=65; Ag=108; Pb=207
C©u 1 : Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H2 dư và 1 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có
18 gam kết tủa tạo thành Công thức của ankan trong hh X là:
C©u 2 : Những chất nào sau đây có thể tác dụng với dd Br2 tạo kết tủa: C6H5NH2 (1); C6H4OH(CH3) (2);
C6H5NH3Cl(3) ;C6H5-NH-CH3 (4); C6H5-O-CH3 (5)
C©u 3 : Hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic đơn chức,có số cacbon trong phân tử chênh
nhau một nguyên tử, tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp
X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 23,4
gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là :
C C2H3COOH; C3H5COOH D CH3COOH; C2H3COOH
C©u 4 : Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu
được 26,9 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 5,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 6 gam kết tủa Giá trị của m là:
C©u 5 : Cho 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd NaOH 1M, Ba(OH)21M Khối lượng kết tủa thu được là:
C©u 6 : Thủy phân 152 gam hh các tripeptit thu được 159,2 gam hh X gồm các aminoaxit chỉ chứa một
nhóm NH2 và một nhóm –COOH Cho 1/5 hh X tác dụng với dd KOH dư, khối lượng muối thu
được là :
C©u 7 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu:
C©u 8 : Oxi hóa 4,2 gam một anđehit đơn chức A bằng oxi Sau một thời gian thu được hh B gồm anđehit dư
và axit nặng 5,96 gam Cho hh B phản ứng với lượng dư AgNO3/ NH3 Khối lượng Ag thu được là:
C©u 9 : Một dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 và y mol CaCl2 Để làm kết tủa hoàn toàn ion Ca2+ trong dung
dịch trên, có thể dùng dung dịch NaHCO3, khi đó quan hệ giữa x và y phải là:
C©u 10 : Hỗn hợp X gồm C2H2và H2có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung
nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối
lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2là 8 Khối lượng brom đã phản ứng là:
C©u 11 : Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 1 ancol đơn chức mạch không phân nhánh R Cho 7,8 gam X tác
dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc) Oxi hóa 7,8 gam X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng thu được 64,8 gam chất kết tủa Các phản ứng đều đạt hiệu suất 100% Công thức của ancol là:
A Etanol B Propan-2-ol C Propan-1-ol D Etanol hoặc
propan-2-ol
C©u 12 : Đốt cháy 7,8 gam hh Al và Mg trong không khí, sau một thời gian thu được 11 gam hh A Hòa tan
11 gam A trong một lượng vừa đủ V ml dd HCl 1 mol/l và H2SO4 0,5 mol/l, thu được 4,48 lít khí H2
(đktc) Giá trị của V là:
C©u 13 : Đốt cháy 8,4 gam Fe trong không khí, sau một thời gian được 10 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn
Hòa tan hoàn toàn X trong một lượng vừa đủ 500 ml dd chứa hỗn hợp HCl a mol/l và H2SO4 b
mol/l, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng được 23,68 gam muối Giả sử Fe
trong hh X không bị oxi hóa bởi Fe3+ mà chỉ bị oxi hóa bởi H+ Giá trị của a,b là:
Trang 2A 0,16 và 0,1 B 0,32 và 0,2 C 0,15 và 0,2 D 0,3 và 0,24
C©u 14 : Phản ứng nào sau đây vừa tạo ra kết tủa, vừa giải phóng chất khí:
Al2(SO4)3 tác dụng với dd Na2S (1); NH4HSO4 tác dụng với dd Ba(OH)2(2);
Ba(HCO3)2 t/d với dd NaOH (3); CuSO4 + dd H2S (4); dd H2SO4 t/d với BaCO3 (5); SO2 t/ d với dd KMnO4 (6)
C©u 15 : Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và
trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 40 : 17 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 2
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
C Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
D Phân tử oxit cao nhất của R tan ít trong nước
C©u 16 : A có CTPT C7H8O2, trong phân tử có vòng thơm Phát biểu nào sau đây về A là chính xác:
A A t/d với Na giải phóng số mol khí bằng số
mol A phản ứng
B A tác dụng được với dd NaOH
C A tác dụng với dd Br2 D A không thể tạo este bằng cách phản ứng với
axit hữu cơ
C©u 17 : Nhận xét nào sau đây không đúng:
A Do có tính dẫn điện tốt, nhẹ, giá thành rẻ nên hợp kim nhôm thường dùng làm dây dẫn điện
B Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại
C Vật liệu bằng nhôm bền trong không khí do có lớp oxit bền, chắc trên bề mặt
D Thạch cao, đá vôi, đá hoa cương đều chứa CaCO3
C©u 18 : Cho các phát biểu sau:
Có thể phân biệt được glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc
Saccarozo chỉ có cấu tạo mạch vòng
Các hợp chất hữu cơ có cùng khối lượng phân tử là đồng phân
Tính bột là hỗn hợp của amilozo và amilopectin
Glucozo có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho
Số phát biểu đúng là;
C©u 19 : Phát biểu nào sau đây đúng:
A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu với Cu(OH)2
B Có thể khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn hoặc chanh
C Dung dịch phenylamoniclorua vừa phản ứng với NaOH, vừa phản ứng với H2SO4
D Tất cả các amin đều tan tốt trong nước
C©u 20 : Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng
khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng Mg trong X là:
C©u 21 : Điện phân dd chứa hh các chất sau: AgNO3; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; NaNO3 Thứ tự điện phân ở catot
là:
A Ag+; Fe3+; Cu2+; Fe2+; H2O B Ag+; Fe3+; Cu2+; Fe2+; Na+
C Ag+; Fe3+; Cu2+; H2O D Fe3+; Ag+; Cu2+; Fe2+; H2O
C©u 22 : A là một hợp chất chứa 65,75% C; 15,07%H, còn lại là N về khối lượng Số đồng phân A có khả
năng làm quỳ tím chuyển xanh và tác dụng với HNO2 giải phóng khí N2 là:
C©u 23 : Chất hữu cơ X (C6H10O4) chỉ chứa một loại nhóm chức Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu
được một muối của axit caboxylic Y và một ancol Z Biết, Y có mạch cacbon không phân nhánh và không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X là:
C©u 24 : A có công thức C3H6O, mạch hở, có khả năng làm mất màu dd nước Br2 Số đồng phân thỏa mãn là:
C©u 25 : Quặng boxit có công thức là:
A Al2O3.2H2O B Fe2O3.2H2O C Na3AlF6 D CaSO4.2H2O
C©u 26 : Cho các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):
(a) Anilin tan nhiều trong dd NaOH loãng
Trang 3(b) Anilin có tính bazo nhưng dung dịch anilin trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Anilin được dùng để sản xuất phẩm nhuộm
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong anilin dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen (e) Cho nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
C©u 27 : Cho các phản ứng sau:
(1) FeO + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2O
(2) 2Fe + 3S Fe2S3
(3) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
(4) 2AlCl3 + 3Na2CO3 Al2(CO3)3 + 6NaCl
(5) Zn dư + 2FeCl3 ZnCl2 + 2FeCl2
(6) 3Fe(dư) + 8HNO3 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
(7) NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư) CaCO3+ NaOH + H2O Số phản ứng đúng là:
A (1), (2), (5), (6) B (2) ,(3), (4), (6)
C©u 28 : Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với
dung dịch NaHCO3thu được 4,72 gam muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2(đktc), thu được CO2và 1,44 gam H2O Giá trị của m là
C©u 29 : Điện phân 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 0,1M và NaCl 0,1 M trong bình điện phân có
màng ngăn với hai điện cực trơ, cường độ dòng điện bằng 0,5 A Sau một thời gian, thu được dung
dịch có pH=2 ( giả sử thể tích dung dịch không đổi Thời gian ( giây) điện phân và khối lượng ( gam) Cu thu được ở catot lần lượt là:
A 1930 và 0,176 B 2123 và 0,352 C 1737 và 0,176 D 2123 và 0,704 C©u 30 : X,Y,Z là 3 nguyên tố hóa học Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X2Y, ZY2 và X2Z là 200 Số
hạt mang điện của X2Y bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Z
có số electron p bằng 1,667 lần số electron s R là phân tử hợp chất giữa X,Y,Z gồm 6 nguyên tử có tổng số hạt mang điện là
C©u 31 : Hỗn hợp X gồm hai ankan A và B Với MA <MB và tỉ lệ mol tương ứng là 1:4 Crackinh m gam hh
X với hiệu suất tương ứng đối với A là 50% và với B là 60% được hh Y có tỉ khối so với H2 = 25,443 Công thức của hai ankan là:
A C4H10; C6H14 B C4H10; C5H12 C C5H12; C6H14 D C3H8; C5H12
C©u 32 : Cho 8,3 gam hỗn hợp hai axit là đồng đẳng liên tiếp tác dụng với 200 ml dd KOH 1M, cô cạn dd thu
được 16,8 gam chất rắn Mặt khác, cho 9,96 gam hh hai axit trên tác dụng với dd NaHCO3 dư, thể tích khí thu được (đktc) là :
C©u 33 : Trong các đồng phân có công thức C7H6O2, số chất vừa có khả năng phản ứng với Na; vừa phản ứng
với NaOH là:
C©u 34 : Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Chỉ các monomer có liên kết đôi mới có khả năng trùng hợp
B Các polime đều không bay hơi kể cả khi đun nóng
C Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh
D Tơ nitrol được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C©u 35 : Phản ứng nào sau đây không xảy ra sự khử ion kim loại :
A Zn+ 2Na[Au(CN)2] Na2[Zn(CN)4] + Au B Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
C 2NaCl +2 H2O dpdd 2 NaOH + Cl
2 + H2
D Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
C©u 36 : dd A chứa Na+ ( 0,15 mol); Ca2+ (0,15 mol); SO42-(0,1mol) và HCO3- Có thể dùng cách nào sau
đay để làm mất tính cứng của dd A:
Đun nóng (1); cho A tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ (2); t/d với dd HCl (3); t/d với Na2CO3 (4); t/d với K3(PO4) (5)
C©u 37 : Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua
Trang 4(b) Để vàng trong không khí
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
C©u 38 : Cho các chất : Al ; NaHCO3 ; AgNO3 ; MgCl2 ; Al(OH)3 ; NH4Cl ; KAlO2 Số chất vừa phản ứng với
NaOH vừa phản ứng với HCl là :
C©u 39 : Trong số các chất: C2H6; CH4; C3H8; C4H10; C5H12; C6H14; C7H16; C8H18 Số chất khi tác dụng với
Cl2 (as) chỉ thu được một dẫn xuất mono clo duy nhất là:
C©u 40 : Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo :
C Tơ visco; tơ nitrol D Sợi bông, tơ nilon
C©u 41 : Hỗn hợp A gồm một anken X và H2 có tỉ khối so với H2 =9 Nung A với xúc tác Ni đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn được hh B có tỉ khối so với H2 = 15 CTPT của X là:
C©u 42 : Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được
43,2g Ag Cho 14,08 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2
axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở
Công thức của 2 ancol là
A C4H9OH và C5H11OH B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
C©u 43 : Tổng số hạt mang điện trong cation M2+ nhiều hơn hạt không mang điện là 20 Tổng số hạt trong
nguyên tử M là 82 Số hạt mang điện trong nguyên tử M là:
C©u 44 : Cho biết phản ứng phân hủy CaCO3 là phản ứng thu nhiệt Có thể tăng hiệu suất của phản ứng bằng
các biện pháp nào sau đây :
Đập nhỏ CaCO3 (1) Tăng nhiệt độ của phản ứng (2)
Giảm áp suất của hệ phản ứng (3) Lấy nhiều CaCO3 ban đầu (4) Lấy bớt CaO ra khỏi lò phản
ứng (5)
C©u 45 : Cho các phản ứng sau: NaHCO3 + NaHSO4 (1) FeS +HCl (2)
CuS + HCl (3) AlCl3 + dd Na2CO3 (4); K2CO3 +HCl (5)
Số phản ứng chắc chắn tạo ra chất khí là:
C©u 46 : Có bao nhiêu chất là lưỡng tính trong số chất sau: NaHCO3; K2CO3; AlCl3; CH3NH3Cl;
NH2CH2COONa
C©u 47 : Cho hỗn hợp X gồm 12 gam Fe2O3 và 13 gam Cu vào 200 ml dung dịch HCl thấy còn lại 14,92 gam
chất rắn không tan Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
C HCl; AgNO3; NaOH D K2CO3; NaNO3; H2SO4
C©u 49 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2+ NaOH → X + Y (b) X + H2SO4(loãng) → Z + T (c) Z + dung dịch AgNO3/NH3(dư) → E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3(dư) → F + Ag + NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A (NH4)2CO3 và CH3COOH B HCOONH4 và CH3CHO
C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3và CH3COONH4
C©u 50 : Cho 18,32 gam 2,4,6 – trinitro phenol vào một chai bằng gang có thể tích không đổi 560 cm3(không
có không khí) Đặt kíp nổ vào chai rồi cho nổ ở 1911oC Tính áp suất trong bình tại nhiệt độ đó biết
rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO2, N2, H2 và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lý thuyết 8%
A 230,4 atm B 223,6 atm C 207,36 atm D 211,968 atm
Trang 5
ĐÁP ÁN
1 C 6 A 11 D 16 C 21 A 26 B 31 A 36 C 41 A 46 B
2 A 7 D 12 C 17 D 22 D 27 D 32 C 37 C 42 C 47 D
3 D 8 C 13 B 18 B 23 D 28 B 33 B 38 C 43 A 48 C
4 D 9 A 14 A 19 B 24 C 29 B 34 A 39 D 44 B 49 D
5 A 10 A 15 B 20 B 25 A 30 B 35 C 40 B 45 A 50 D
Trang 6TRƯỜNG THPT
HÒN GAI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: HÓA HỌC ( khối A, B )
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
268
Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He= 4; C = 12; N = 14; O = 16; F=19; Ne=20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35.5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba =137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Sơ đồ phản ứng đơn giản nhất điều chế nhựa novolac (dùng để sản xuất bột ép, sơn) như sau:
+ nCH2=O
n
n
n CH2OH
CH2
OH
H+, 750C
- nH2O
nhựa novolac
Để thu được 10,6 kg nhựa novolac thì cần dùng x kg phenol và y kg dung dịch fomalin 40% (hiệu suất quá trình điều chế là 80%) Giá trị của x và y lần lượt là
A 10,2 và 9,375 B 9,4 và 3,75 C 11,75 và 3,75 D 11,75 và 9,375
Câu 2: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH
B HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO
C HCOOCH=CH2, HCO-CH2-CHO, CH2=CH-COOH
D HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH
Câu 3: Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 300ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam kết tủa Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thu được kết tủa Trong các giá trị sau của V, giá trị nào thoả mãn?
Trang 7Câu 4: Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan
Cu(OH)2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường
kiềm loãng nóng (7) Các tính chất của saccarozơ là
A (1), (2), 3), (4) và (7) B (1), (2), (3), (4), (5) và (6)
C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 5: Đun nóng 0,1 mol một pentapeptit X (được tạo thành từ một amino axit Y chỉ chứa một nhóm -NH2
và một nhóm -COOH) với 700ml dung dịch NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được
63,5 gam chất rắn khan Tên gọi của Y là:
A Axir -amino valeric B Axit -amino axetic
C Axit -amino caproic D Axit -amino propionic
Câu 6: Cho dãy các chất sau: Al, ZnO, Sn(OH)2, NaHCO3, Na2SO3, NaAlO2, Cr(OH)2, CrO3, Na2Cr2O7,
NH4HCO3 Số chất có tính lưỡng tính là:
Câu 7: Cho các chất sau: ancol benzylic, phenylamoni clorua, p-crezol, natri phenolat, alanin, tristearin,
poli vinylaxetat Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở sinh ra 1,792 lít CO2 (đktc)
Mặt khác, toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 0,08 mol H2 (xúc tác Ni, t0) Công thức của hai anđehit
trong X là
Câu 9: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đun nóng m gam X với 300 ml dung dịch
NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn
chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m - 1,1) gam chất
rắn Công thức của hai este là
A CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2 B HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3
C C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3 D HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2
Câu 10: Cho 10,7 gam một muối clorua có dạng (XCln) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7
gam kết tủa Mặt khác cũng cho 10,7 gam muối clorua ở trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến
phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 11: Cho các polime sau: polieilen; poliacrilonitrin; tơ visco, nhựa novolac, xenlulozơ, caosu lưu hoá,
cao su buna-N, tơ nilon-6,6 Số polime tổng hợp là:
Câu 12: Cho X tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 thu được 0,15 mol SO2 Chất X là
Trang 8Câu 13: Khi cộng HBr vào buta-1,3-đien số sản phẩm cộng tối đa thu được là:
Câu 14: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol,
vinyl axetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là
A glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic
B fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ
C glucozơ, mantozơ, axit fomic
D glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng
hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là
Câu 16: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và ancol không no, đa chức, mạch hở Y (Y chứa 1
liên kết trong phân tử và X, Y có cùng số mol) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng V lít O2 (đktc) sinh ra 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Công thức của Y và giá trị của V lần lượt là
A C3H4(OH)2 và 3,584 B C4H6(OH)2 và 2,912 C C5H8(OH)2 và 2,912 D C4H6(OH)2 và 3,584
Câu 17: Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol,
alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol etylic là
A Cu(OH)2/dung dịch NaOH B Na
Câu 18: Cho 27,4 gam hỗn hợp M gồm axit axetic và hai ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với
13,8 gam Na thu được 40,65 gam chất rắn Nếu cho toàn bộ lượng M trên phản ứng với dung dịch NaHCO3
(dư), kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức của hai ancol trong M là
A C7H15OH và C8H17OH B C3H5OH và C4H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 19: Hỗn hợp M gồm anđehit X, xeton Y ( X, Y có cùng số nguyên tử cacbon) và anken Z Đốt cháy
hoàn toàn m gam M cần dùng 8,848 lít O2 (đktc) sinh ra 6,496 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam H2O Công thức của anđehit X là
A C3H7CHO B C4H9CHO C C2H5CHO D CH3CHO
Câu 20: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2 Chất X không tác dụng với Na và NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học)
là
Câu 21: Cho các phản ứng:
(1) FeCO3 + H2SO4 đặc
0
t
khí X + khí Y + … (4) FeS + H2SO4loãng khí G + …
Trang 9(2) NaHCO3 + KHSO4 khí X +… (5) NH4NO2
0
t
khí H + …
(3) Cu + HNO3(đặc)
0
t
khí Z +… (6) AgNO3 t0 khí Z + khí I +…
Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 22: Cho bột Fe vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1M và H2SO4 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Cô cạn A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp M gồm hai axit X, Y (Y nhiều hơn X một nhóm -COOH) phản ứng hết với
dung dịch NaOH tạo ra (m + 8,8) gam muối Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng kết thúc thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ Công thức của Y và giá trị của m lần lượt là
C HOCO-CH2-COOH và 30,0 D HOCO-CH2-COOH và 19,6
Câu 24: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khí thoát ra ở catot là 2,24 lít ở (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch tạo thành hoà tan tối đa 4 gam MgO Mối liên hệ giữa a và b là:
A 2a = b + 0,2 B 2a < b C 2a + 0,2 = b D 2a = b
Câu 25: Có các hóa chất : K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4, KClO3 Những hóa chất được sử dụng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là
A K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO
B K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4
C K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, HClO
D K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, KClO3
Câu 26: Ba dung dịch A, B, C thoả mãn
A + B (có kết tủa xuất hiện)
B + C (có kết tủa xuất hiện)
A + C (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)
A, B, C lần lượt là:
A NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 B NaHSO4, BaCl2, Na2CO3
C FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3 D Al2(SO4)3, BaCl2, Na2CO3
Câu 27: Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn
hợp X Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là
Trang 10A 58,32 B 58,82 C 32,40 D 51,84
Câu 28: Trong một bình kín dung tích 2,24lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp khí X gồm H2, C2H4 và
C3H6 (ở đktc).Tỉ lệ số mol C2H4 và C3H6 là 1:1 Đốt nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh tới 00C thu được hỗn hợp khí Y Cho hỗn hợp Y qua bình chứa nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 1,015 gam Biết tỉ khối của X và Y so với H2 lần lượt là 7,6 và 8,445 Hiệu suất phản ứng của C2H4 là:
Câu 29: Cho các chất sau: H2S, Fe, Cu, Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dd K2Cr2O7
Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Câu 30: Hai bình kín A, B đều có dung tích không đổi V lít chứa không khí (21% oxi và 79% nitơ về thể
tích) Cho vào cả hai bình những lượng như nhau hỗn hợp ZnS và FeS2 Trong bình B còn thêm một ít bột S (không dư) Sau khi đốt cháy hết hỗn hợp sunfua và lưu huỳnh, lúc đó trong bình A oxi chiếm 3,68% thể tích, trong bình B nitơ chiếm 83,16% thể tích % thể tích của SO2 trong bình A là
Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?
A Các hiđrohalogenua đều được điều chế bằng phương pháp sunfat
B Tính khử của HBr mạnh hơn HF
C Bán kính của S lớn hơn bán kính F
D Tính khử của I- mạnh hơn F
-Câu 32: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với lượng vừa đủ 1,8 lít dung dịch
HNO3 1M Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí
NO và NO2 ở (đktc) và
4 m
15 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 33: Thuỷ phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là:
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá :
C6H5-CCH HCl X HCl Y NaOH2 Z
Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính Công thức của Z là
A C6H5CH2CH2OH B C6H5CH(OH)CH3 C C6H5COCH3 D C6H5CH(OH)CH2OH
Câu 35: Đốt cháy chất hữu cơ X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 4 Chất X tác dụng với
Na, tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là
C HOCH2-CH=CH-CH2-CHO D HCOOCH=CH-CH=CH2