GVSB: Bùi Hoàng Nguyên; GVPB: Ngocdiep Nguyen Lời giải Chọn B Thay tọa độ từng điểm vào phương trình tham số của đường thẳng d , giải tìm t.. Nếu hệ có duy nhất nghiệm t thì điểm đó thuộ[r]
Trang 1Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f x 4 1 lnx x là
A
145
a b c
125
S
D.S 16
Trang 2Câu 8 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
Câu 9 Kí hiệu z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z24z Gọi ,5 0 M N lần lượt là điểm biểu
diễn của z z trên mặt phẳng tọa độ Toa độ của trung điểm MN1, 2 là
Đường thẳng đi qua
A và song song với BC có phương trình là
Câu 17 Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 xvà trục
hoành quanh trục hoành là
Trang 3Câu 18. Cho , ,a b c là các số thực bất kì Đẳng thức nào sau đây sai?
d
b
a a
( 1)2x 2
Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 điểm (1; 2; 1) A , (2; 1;3)B , ( 3;5;1)C Điểm
D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tọa độ điểm D là
Câu 23 Cho số phức z x yi x y , , thỏa mãn 1 2 i z z 3 4i
Giá trị của biểu thức
Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ -z2 8x+2y+ =1 0 Toạ độ
tâm và bán kính của mặt cầu ( )S
Trang 4Câu 27. Trong không gian Oxyz , cho E(- 1;0; 2) và F(2;1; 5- ) Phương trình đường thẳng EF là
A. : 4x 2y12z 7 0 B. : 4x2y12z 7 0
C : 4x 2y12 17 0 D. : 4x2y12z17 0
Câu 29. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 /m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v t 5 10t m s/
, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng
giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A.0, 2 m B.20 m C 10 m D.2 m
Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho điểm A2;1;1
và mặt phẳng P x: 2y 2z Khoảng 7 0cách từ A đến mặt phẳng P
x C
6
cos6
x C
6
sin6
x C
6
cos6
x C
Câu 32. Cho các số phức z1 3 2i; z2 6 5i Số phức liên hợp của số phức z6z15z2 là:
Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho điểm A1; 2;3 và hai mặt phẳng
P : x y z 1 0, Q : x y z 2 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình tham
số của đường thẳng đi qua điểm Asong song với P và Q ?
Trang 5A
1
2 3
S
73
S
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P x y: 2z 3 0 và điểm I1;1;0
Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với P
Trang 6A.m 1 B
12
m
12
Câu 46. Cho số phức z thỏa mãn 3 2 i z 2 i2 4 i
Mô đun của số phức wz1 z
i z
Câu 49. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng đi qua M1; 3;8 và chắn trên Oz một
đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia Ox , Oy Giả sử : ax by cz d , (0 a , b ,
c , d là các số nguyên) Giá trị của
a b c S
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f x 4 1 lnx x là
Trang 8A
145
a b c
125
a b c
Lời giải
Trang 9GVSB: Minh Nguyễn; GVPB: Ngocdiep Nguyen
K K K
x y z
Ta có: Đường thẳng IK đi qua I1;1;1 nhận vectơ IK 0;3; 4
làm vectơ chỉ phương nên
5
m m
5 5
M
hay
2 91; ;
5 5
M
Khi đó
145
a b c
Câu 6. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M như hình vẽ?
Trang 10là điểm biểu diễn của số phức z 2 i.
Câu 7 Diện tíchShình phẳng giới hạn bởi các đường y x 21,x1,x với trục hoành là2
136
S
D.S 16
GVSB: Bùi Hoàng Nguyên; GVPB: Ngocdiep Nguyen
Lời giải Chọn B
Ta có: Đồ thị hàm số y x 2 không cắt trục Ox 1
Do đó:
2 3
Thay tọa độ từng điểm vào phương trình tham số của đường thẳng d , giải tìm t
Nếu hệ có duy nhất nghiệm t thì điểm đó thuộc đường thẳng d
Theo trên, điểm N thuộc d vì giải hệ
Câu 9. Kí hiệu z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z24z Gọi ,5 0 M N lần lượt là điểm biểu
diễn của z z trên mặt phẳng tọa độ Toa độ của trung điểm MN1, 2 là
A.2;0 B.2;0
C.2;1 D.4;0
GVSB: Bùi Hoàng Nguyên; GVPB: Ngocdiep Nguyen
Lời giải
Trang 11Chọn A
Ta có: Phương trình
1 2
Trang 12Lời giải
GVSB: Hien Nguyen ; GVPB: Thanh Giang Đoàn
Chọn D
Ta có: e dx xex C nên phương án D là khẳng định sai.
Câu 14. Cho a 2;1;3, b 4; 3;5 và c 2; 4;6 Tọa độ của vectơ u a 2b c .
và bán kính bằng R 2 5
Câu 16 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;0;1
,B1;1;0
và C3; 4; 1
Đường thẳng đi qua
A và song song với BC có phương trình là
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng:BC 2;3; 1
Trang 13
Phương trình của đường thẳng cần tìm:
Câu 17 Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 xvà trục
hoành quanh trục hoành là
Hoành độ giao điểm đồ thị hàm số y x 2 xvới trục hoành:
2
0
x x
01
x x
d30
d
b
a a
( không đúng với mọi a b, ).
Câu 19. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thảo mãn
Trang 14Câu 20. Cho
1 2 0
( 1)2x 2
dt t t
Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 điểm (1; 2; 1) A , (2; 1;3)B , ( 3;5;1)C Điểm
D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tọa độ điểm D là
Trang 15Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ -z2 8x+2y+ =1 0 Toạ độ
tâm và bán kính của mặt cầu ( )S
Trang 16Chọn D
Ta có
20212021
Câu 29. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 /m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v t 5 10t m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng
giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Lời giải
GVSB: Thạch Hiền; GVPB:Hồ Minh Tường
Chọn C
Khoảng thời gian từ lúc đạp phanh đến khi xe dừng hẳn là t2s
Quãng đường đi được trong khoảng thời gian trên là
Trang 17Câu 30. Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;1
và mặt phẳng P x: 2y 2z Khoảng 7 0cách từ A đến mặt phẳng P
x C
6
cos6
x C
6
sin6
x C
6
cos6
x C
Câu 33. Giá trị các số thực a ; b thỏa mãn 2ab i i 1 2i (i là đơn vị ảo) là:
A
12
a b
a b
Trang 18Cách 1: Gọi z x yi , ;x y ta có z1 2 x2y 12 4
Suy ra số phức zlà tập hợp những điểm thuộc đường tròn có tâmI0;1
và bán kínhR 2.Vậy giá trị lớn nhất của môđun số phức zlà M R OI 3, giá trị nhỏ nhất của môđun số phức zlà m R OI 1 Suy raM m 4
Cách 2: z 1 2
Ta có z 1 z 1z 1 z 1 2 z suy ra 1
31
z z
Câu 35. Cho tích phân
Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho điểm A1; 2;3 và hai mặt phẳng
P : x y z 1 0, Q : x y z 2 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình tham
số của đường thẳng đi qua điểm Asong song với P và Q
?
A
1
2 3
Đường thẳng thẳng đi qua điểm A1; 2;3 song song với P và Q suy ra một vectơ chỉ
phương của đường thẳng là u 1;0; 1
Vậy phương trình đường thẳng đi qua điểm A song song với P
và Q
là
1
2 3
Trang 19Câu 37 Gọiz và 1 z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 z2 4z 5 0 Giá trị của biểu thức
Câu 38. Cho số phức z a bi với a b , thỏa mãnz 1 3i z i0 Tính S a 3b
73
S
73
a b
Trang 20có diện tích là 2 2
Trang 21
Do đó diện tích phần đất được mô tả là phần gạch chéo (như hình vẽ)dùng để trồng hoa là
m
12
P Q
AB j
chứa đường thẳng AB và song song với trục Oy
nên có một vecto pháp tuyến là n P AB j; 1;0;1
Trang 22
Câu 46. Cho số phức z thỏa mãn 3 2 i z 2 i2 4 i
Mô đun của số phức wz1z
i z
Trang 23 Gọi M là hình chiếu vuông góc của điểm M 4;5;2
Câu 49. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng đi qua M1; 3;8 và chắn trên Oz một
đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia Ox , Oy Giả sử : ax by cz d 0, (a , b ,
c , d là các số nguyên) Giá trị của
a b c S
Lời giải Chọn B
Ta có:
Mặt phẳng chắn trên Oz nên x, y 0
Suy ra có phương trình: cz d 0
d z c
Mặt phẳng chắn trên Ox nên z , y 0.
Suy ra có phương trình: ax d 0
d x a
Mặt phẳng chắn trên Oy nên z , x 0
Suy ra có phương trình: by d 0
d y b
Theo đề bài:
22
Trang 24Giả sử dd1M Khi đód : 2
211