1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DOWNLOAD đề thi toán file PDF

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 691,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 42: Ông N muốn xây một cái bể như hình vẽ, mặt cong bên ngoài được xây trùng với mặt xung quanh của một khối trụ... Thí sinh không được sử dụng tài liệu.[r]

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

LẦN 4 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: TOÁN; Lớp: 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm có 50 câu; 06 trang)

Câu 1: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A 0; 2  B 1;   C ;1 D 2;1

Câu 2: Cho hàm số yf x  liên tục trên \ 0  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số

đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 3: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R Diện

tích toàn phần của hình nón bằng

A R l( R) B R l( 2 )R C R l(2 R) D 2R l( R)

Câu 4: Đạo hàm của hàm số ye2x1 là

2 x

2 x

y  e

C 2x1

2

x

y  e

Câu 5: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Tìm phần thực và phần ảo của z

A Phần thực là 1 và phần ảo là 2i B Phần thực là 2 và phần ảo là 1

C Phần thực là 1 và phần ảo là 2 D Phần thực là 2 và phần ảo là i

Câu 6: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình lnx2 ln 4 x4

A S 2;   B S 1; 

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số f x e2xx2

A  

3 2 e

3

F x   C B F x 2e2x2x C

C  

e

x

x

e x

x O

y

1

1 1

3

2

2

Mã đề 121

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 121

Câu 8: Tính chiều cao h của hình trụ biết chiều cao h bằng bán kính đáy và thể tích của khối trụ đó bằng

8

A h  332 B h 34 C h 2 2 D h 2

Câu 9: Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  Khi đó hiệu số F 1 F 2 bằng

2

1

d

1

2

d

F x x

2

1

d

2

1

d

f x x

Câu 10: Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x1log22x1

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số f x  1 sinx

x

  là

x

C ln xcosx CD ln xcosx C

Câu 12: Cho số phức z 2 3i Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z có tọa độ là

A 2; 3  B 2;3 C  2; 3 D 2;3

Câu 13: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

3

x y

x

 là

Câu 14: Đồ thị của hàm số 3

2

yx  và đồ thị của hàm số yx có tất cả bao nhiêu điểm chung? 2

Câu 15: Cho a là số thực dương khác 2 Tính

2

2

log 4

a

a

2

2

I 

Câu 16: Thể tích khối chóp có diện tích đáy a2 2 và chiều cao 3a

2

Câu 17: Nghiệm của phương trình 22x 18là:

A

2

3

2

5

x D x2

Câu 18: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

3

x y x

C yx3x22x1 D y x3 x 2

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD Tính tan

5

Câu 20: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?

6

6

Câu 21: Tính thể tích V của khối lập phương biết độ dài đường chéo bằng 3 3

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 121

Câu 22: Cho cấp số nhân  u n với 1 3, 1

2

uq Tính u5

A 5 3

10

32

2

16

u 

Câu 23: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

1

x

y

x

2

x y x

Câu 24: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây sai?

A f  3 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

B Đồ thị hàm số có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại

C x   được gọi là điểm cực tiểu của hàm số 0 3

D M0;1 là điểm cực đại của hàm số

Câu 25: Trong không gian Oxyz , tọa độ tâm của mặt cầu   2 2 2

Câu 26: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P : 2 x5y6z 7 0 có một véc tơ pháp tuyến

A n 1 2; 5;6 

C n 3 2; 5; 6  

D n   4  2; 5; 6

Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường

4

x

y  ,y  ,0 x 1,x 4 Vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Oxcó thể tích là

A 21

16

15 8

16

Câu 28: Tổ 1 của lớp 12A có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ Cần chọn ra 2 bạn trong tổ 1 để phân công

trực nhật Xác suất để chọn được 1 bạn nam và 1 bạn nữ là

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 121

A 4

6

1

8

15

Câu 29: Rút gọn biểu thức

1 3 6

Pxx với x 0

2 9

1 8

Px

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ x  2;1; 3 

và y 1;0; 1 

Tìm tọa độ của vectơa x 2y

  

A a  3;1; 4 

C a  0;1; 1 

Câu 31: Cho hai số phứcz 3 2i, khi đó số phức w2z3z

Câu 32: Cho biết  

2

0

f x x 

2

0

g x x  

2

0

I xf xg x  x

A I 11 B I 18 C I 5 D I 3

Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn 3 2 i z 2i2 4 i Mô đun của số phức wz1z bằng

Câu 34: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  : 3

 ?

Câu 35: Gọi M m, là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x33x2 trên đoạn 1 2;5

Tính Mm

Câu 36: Trong không gian Oxyz , tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A3; 2; 1  lên mặt phẳng

  :xyz0 là:

A 1 1 1; ;

2 4 4

C 5 2; ; 7

3 3 3

Câu 37: Xét hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 1,z2  2, z1z2  Giá trị nhỏ nhất của 1

2zz  5 5 i bằng

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABaAD2a, cạnh bên SA

vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng SBD và

ABCD bằng  0

60

A

3

15

15

a

3

2 15 15

a

C

3

15

6

a

3

15

a

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 121

Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m để bất phương trình 2020 6 m.2021

có nghiệm không âm?

Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có độ dài cạnh bên bằng 3, đáy ABC là tam giác vuông tại

BAB 2 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng A BC'  bằng

A 13

6 13

13

6

13

Câu 41: Cho hàm số  

2

1 khi 1 2

f x

x x

 

1 2

với a,b là các số nguyên Giá trị của a15b bằng

Câu 42: Ông N muốn xây một cái bể như hình vẽ, mặt cong bên ngoài được xây trùng với mặt xung quanh của một khối trụ Nếu ông N xây bể có thể tích 3

500 m

V  thì chiều cao h (tính theo đơn vị mét)

của bể là

A

15

20 2

10 2

15 2 1

Câu 43: Cho số phức zabi a b, ,   thỏa mãn z4  z và z4z2i là số thực Tính giá trị

Taba

Câu 44: Cho hàm số bậc bốn yf x  có f 0 4 Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số    2 2 2 10

3

x

g xf x    có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Câu 45: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số

 

yfx Giá trị lớn nhất của hàm số    2 

2

g xf x  trên đoạn 0; 2 bằng

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề thi 121

A f  2 B f  1 C f  0 D f  2

Câu 46: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn đồng thời các điều kiện 0 x 2020,

Câu 47: Cho hàm số yf x( )ax4bx2 có đồ thị c  C Biết ( 1)f   Tiếp tuyến 0 d tại điểm có hoành độ x  1 của  C cắt  C tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 Gọi S S là diện tích hình 1, 2 phẳng giới hạn bởi d và  C (phần gạch chéo trong hình vẽ) Tính tỷ số 1

2

S

S

A 1

1

1

2 25

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho điểm I3; 1; 4  và mặt cầu    2 2  2

Phương trình của mặt cầu  S có tâm I và tiếp xúc ngoài với mặt cầu  S là 1

A x32y12z424 B x32y12z422

C x32y12z42 4 D x32y12z42 16

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z32 25 và M4; 6; 3 Qua

M kẻ các tia Mx, My, Mz đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu tại các điểm thứ hai tương ứng là

A , B , C Biết mặt phẳng ABC luôn đi qua một điểm cố định H a b c ; ;  Tính a3bc

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1 1 2 2

:

:

và mặt phẳng  P :x    Gọi y z 6 0  là đường thẳng song song với mặt phẳng  P và cắt d d lần 1, 2 lượt tại A B, sao cho AB 3 6 Đường thẳng  có phương trình là

xyz

……….HẾT………

Họ tên thí sinh: SBD:

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

y

2

2

4

 1

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3

KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

LẦN 4 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: TOÁN ; Lớp: 12

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

Trang 8

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4- MÔN TOÁN KHỐI 12 HƯỚNG DẪN MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO Câu 1: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số

 

yfx Giá trị lớn nhất của hàm số g x  f x 22 trên đoạn 0; 2 bằng

A. f  2 B f  1 C f 0 D f  2

Lời giải

Từ đồ thị thấy   0 1

2

x

f x

x

 

f x 0x2 Xét    2 

2

g xf x có TXĐ D  

  2  

g x  xft với tx22,t  2; 2

2

2

2 2

x

t x

         

      

f t 0 t x2 2 2x  2 x2

Bảng biến thiên:

Vậy giá trị lớn nhất bằng g 0  f( 2).

Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m để bất phương trình : 2020x6xm.2021x

có nghiệm không âm?

Lời giải

Phương trình tương đương với 2020 6

2021

x

Để bất phương trình có nghiệm không âm thì

0

max

2021

x x

m

x

f x      

    trên tập D 0;

Ta có f x  nghịch biến trên 0; 

Suy ra

0

2020 6

2021

x

nên m  Do đó 2 m 0;1; 2

Câu 3: Cho hàm số  

2

1 khi 1 2

f x

x x

 

1 2

a,b là các số nguyên Giá trị của a15b bằng

Lời giải

g

y

2

2

4

 1

Trang 9

* Đặt tsinxdtcos d x x Khix  thì 0 t 0, khi

2

x 

 thì t 1,

2

1

2

x

1

0

3 2 d

fx x

2

u

u  xu  dxx

u

fx xf u   f u uf x x  xx 

1 2

ln 2 3( 11) 33 ln 2 a 33,b 1 a 15b 18

Câu 4: Cho số phức zabi a b, ,   thỏa mãn z4  z và z4z2i là số thực Tính giá trị của biểu thức Ta2b3a2

Lời giải

Từ giả thiết ta có:

z4z2i  a 4 bia2b i  là số thựca4 2 bab02a4b  8 0

Ta có hệ:

( 4)

3

a

b

a b

Vậy : Ta2b3a22 2.3 3.2  2 20

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABaAD2a , cạnh bên SA vuông

góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 0

60

A

3 15 15

a

3 15 6

a

3

15

a

3

15

a

Lời giải

O C

S

D A

B

E

Kẻ AEBD

0

60  SBD , ABCDSEA

Xét ABD vuông tại A có

2

5 5

AE

a

Xét SAE vuông tại A có tan 600 2 5 3 2 15

Khi đó thể tích S ABCD là

3 2

Trang 10

Câu 6: Ông N muốn xây một cái bể như hình vẽ, mặt cong bên ngoài được xây trùng với mặt xung quanh

của một khối trụ Nếu ông N xây bể có thể tích V 500 m3 thì chiều cao h (tính theo đơn vị mét)

của bể là

A 10

2

20 2

15

2 1 D

15 2 1

Lời giải

Xét đường tròn đáy trên của hình trụ có dạng như hình vẽ, ta có ADC180ABC45

Suy ra AIC2ADC90

Xét IAC vuông cân tại I, ta có 20 10 2

2

RIA  (m)

Gọi V o là thể tích của khối trụ có đường tròn đáy tâm I bán kính R 10 2 (m), chiều cao h , ta

.

  

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2 2

:

mặt phẳng  P :xy z 6 Gọi 0  là đường thẳng song song với mặt phẳng  P và cắt

1, 2

d d lần lượt tại A B, sao cho AB 3 6 Đường thẳng  có phương trình là

xyz

Lời giải

Gọi A1 2 ; 2 a  a; 22a (do Ad1); B2b; 3b; 4b (do Bd2)

Suy ra BA2a b 1;a b 5; 2 a b 2

Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P : n P 1; 1;1 

Do AB/ / P nên  BA n   0

2a b 1 a b 5 2a b 2 0

Trang 11

2 0 2

Ta có: AB3 62a b 12a b 52  2a b 2254

3a 32 9  3a2 54

2

a a

 

  

 TH1: Nếu a   thì 1 A   1; 3; 4 (loại) do A P

TH2: Nếu a 2 thì A5;0; 2 , B2;3; 4 suy ra AB   3;3; 6

Chọn véctơ chỉ phương của  là u    1;1; 2

Vậy đáp án là D

Câu 8: Cho hàm số bậc bốn yf x  có f 0 4 Hàm f x có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số    2 2 2 10

3

x

g xf x    có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Lời giải

Từ đồ thị f x ta có:

3

3

x

f xm xx m xx  fxm  xxC

f   f  C  m  fxxxx

 

3

1

9

3 1

9

3

  0  2 2x 2.ln 2

h x   fx   hay f t  2 ln 2t

; 2 3

(Các nghiệm trên ta chỉ ra được như vậy là do phương trình  

x

x

  

 

và tính

tương giao của 2 đồ thị ở hình sau)

Trang 12

Do đó h x  0

1 2

3

2 2 2

x a

x b

x c

 

1

2

3

10

3 10

3 10

3

a

b

c

Ta có bảng biến thiên như sau:

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số g x có 4 điểm cực tiểu  

Câu 9: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn đồng thời các điều kiện 0 x2020, 1 y2020

4x log y3 16.2ylog 2x1

Lời giải

4x log y3 16.2ylog 2x1

1

+ Khix 0 thì y   (không thỏa đề) 2

+ Khi x  thì 1 y  (không thỏa đề) 0

+ Khi x 1, Xét   1

2

  trên 4;  

Trang 13

Khi đó   1 1

2 ln 2

ln 2

t

f t t

ln 2

t

t t

2

f tt  nghịch biến trên 4;   Do đó phương trình (*) thành:

y  x  y22xy chẵn 2

Vì 1 y2020 nên

3

2

1011

x

2;3; 4; ;1011

x

 

Do đó x y ;   2; 2 , 3; 4 , 4; 6 , 5;8 , , 1011; 2020         

Vậy có 1010 cặp số nguyên x y; 

Câu 10: Cho hàm số 4 2

( )

yf xaxbx  có đồ thị c  C , Biết f ( 1) Tiếp tuyến 0 d tại điểm có hoành độ x  1 của  C cắt  C tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, Gọi S S1; 2 là diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong hình vẽ) Tính tỷ số 1

2

S

S

A 1

1

1

2 25

Lời giải

Từ đồ thị  C nhận thấy a0;b0;c0

Ta có: ( 1)f   suy ra: 0 a b c  0 (1); Gọi A  1; 0

Phương trình tiếp tuyến tại A  1; 0là  d :yy' 1 x1  4a2bx1

Phương trình hoành độ giao điểm của tiếp tuyến  d và đồ thị  C :

4a2bx1ax4bx2c *

x0,x2 là nghiệm của (*) suy ra 4 2

a b c

(2)

1

0

5

a

Trang 14

    

2

28

5

a

S   ab x  axbxc dxa xxx dx

Vậy: 1

2

1 28

S

S

Câu 11: Xét hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 1, z2  2, z1z2  Giá trị nhỏ nhất của 1

2zz  5 5 i bằng

A 5 2 10 B 5 2 10 C 2 10 5 2 D 2 10 5 2

Lời giải

Gọi M N P Q H, , , , lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z z1; 2; 2 ; 2z1 z1z2;5 5 i

z1 OM 1, z2 ON 2 và z1z2 MN 1

OM ON

Vì tứ giác OPQN là hình bình hành nên OPQ  180 45 135 và PQ  2 nên:

kính R  10

Mà: 2z1z25 5 iHQ với H5;5

2zz  5 5 i nhỏ nhất  HQ nhỏ nhất  HQOHOQ5 2 10

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z3225 và M4; 6; 3 Qua M

kẻ các tia Mx , My, Mz đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu tại các điểm thứ hai tương ứng là A ,

B , C Biết mặt phẳng ABC luôn đi qua một điểm cố định H a b c ; ;  Tính a3bc

Lời giải

Trang 15

Ta có M4; 6;3 nằm trên mặt cầu  S tâm I1; 2;3 bán kình R  5

Dựng hình hộp chữ nhật nội tiếp hình cầu, có ba cạnh là MA , MB , MC

Ta có tâm I1; 2;3 của mặt cầu cũng là tâm của hình hộp chữ nhật

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác MAFC

Trong mặt phẳng MBF, gọi HMIBOHBOABC  1

Do H là trọng tâm của BMF nên 2

3

Do I , M cố định nên H cố định  2

Từ  1 và  2 suy ra ABC luôn đi qua điểm cố định H

GọiH a b c ; ;  Ta có 2

3

, với MH a 4;b6;c3

; MI   3; 4;0

Ta được

8 6

3

3 0

a

b

c

  

  

 

2 10 3 3

a

b

c

 

Vậy a3b c 2 10 3   9

-HẾT -

GV soạn: Trịnh Quốc Phượng

Ngày đăng: 01/07/2021, 03:10

w