I- Mục tiêu: Giúp HS :-Làm bài tập chính tả phân biệt ch/tr -Tìm trong và ngoài bài “Chiền chiện bay lên.” tiếng có phụ âm đầu là ch/tr -Đọc hiểu bài: “Chiền chiện bay lên” để chọn câu t[r]
Trang 1TUẦN 30 Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2013.
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài:
Điền dấu vào chỗ chấm.
1 Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
2 Nội dung luyện tập:
*Bài 1/156: Tính theo mẫu.
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Kẻ lên bảng như SGK
- Yêu cầu lớp tự làm bài
- Mời một em lên thực hiện trên
*Bài 2/156: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học
sinh làm
- Lên bảng thực hiện
Điền dấu vào chỗ chấm.
1 347 + 32 456 < 43 456 33803
- Lắng nghe, theo dõi
- Ghi đầu bài vào vở, nhắc lại đầu bài
*Bài 1/156: Tính theo mẫu.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát theo dõi giáo viên hướng dẫn mẫu
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm bài vào vở.+ 5237938421 + 2910734693 + 939596041
(Phần b làm tương tự)
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 2/156: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập
Trang 2? Nêu kích thước của hình chữ nhật
- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng
? Con nặng bao nhiêu kilôgam ?
? Cân nặng của mẹ như thế nào so
với cân nặng của con ?
? Bài toán hỏi gì ?
? Đọc thành đề bài toán ?
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Theo dõi hs làm bài
*Bài 3/156: Nêu bài toán rồi giải bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát sơ đồ bài toán
=> Con cân nặng 17kg
=> Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng củacon
=> Tổng số cân nặng của hai mẹ con
=> Đọc đề bài toán: Con cân nặng 17kg, mẹcân nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con cânnặng bao nhiêu kilôgam?
- Lên bài giải, lớp làm vào vở
Trang 3- Giấy thủ công hoặc bìa màu, giấy trắng, hồ dán, bút màu, thớc kẻ
III Phơng pháp:
- Trực quan, đàm thoại, luyện tập, thực hành,
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cả học sinh.
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh
- Nhận xét, qua kiểm tra
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
2 Nội dung bài:
Hoạt động 1: HHoạt Hoạt động 1: Hđộng Hoạt động 1: H1: Hoạt động 1: HH ớng Hoạt động 1: Hdẫn Hoạt động 1: Hthực Hoạt động 1: Hhành.
- Yêu cầu học sinh nêu lại quy trình làm
Làm Hoạt động 1: Hkhung Hoạt động 1: Hđồng Hoạt động 1: Hhồ:
- Mở tờ giấy, bôi hồ vào bốn mép giấy và
giữa tờ giấy Gấp lại theo đờng dấu gấp giữa,
miết nhẹ cho hai nửa tờ giấy dính chặt vào
nhau (H1)
- Gấp hình 1 lên 2 ô theo dấu gấp (gấp phía
có 2 mép giấy để bớc sau sẽ dán vào đế đồng
hồ) Kích thớc của khung đồng hồ là: dài 16
ô rộng 10 ô
Làm Hoạt động 1: Hmặt Hoạt động 1: Hđồng Hoạt động 1: Hhồ:
- Lấy tờ giấy làm mặt đồng hồ gấp làm 4
phần bằng nhau để xác định điểm giữa mặt
đồng hồ và vạch vào điểm đầu các nếp gấp
Sau đó viết các số 3, 6, 9, 12 vào 4 vạch xung
quanh mặt đồng hồ (H3)
- Cắt dán hoặc vẽ kim chỉ giờ, chỉ phút và
kim chỉ giây từ điểm giữa hình 4
Làm Hoạt động 1: Hđế Hoạt động 1: Hđồng Hoạt động 1: Hhồ:
- Đặt dọc tờ giấy thủ công hoặc tờ bìa dài 24
ô, rộng 16 ô, mặt kẻ ô ở phía trên Gấp lên 6
ô theo đờng dấu gấp Gấp tiếp 2 lần nữa nh
vậy Miết kĩ các nếp gấp, sau đó bôi hồ vào
nếp gấp ngoài cùng và dán lại để đợc tờ bìa
dày có chiều dài 16 ô, rộng 6 ô làm đế đồng
hồ
- Gấp hai cạnh dài của hình 8 theo đờng dấu
gấp, mỗi bên 1ô rỡi, miết cho thẳng và
phẳng Sau đó mở đờng gấp ra, vuốt lại theo
đờng dấu gấp để tạo chân đế đồng hồ
Làm Hoạt động 1: Hchân Hoạt động 1: Hđỡ Hoạt động 1: Hđồng Hoạt động 1: Hhồ:
- Đặt tờ giấy hình vuông có cạnh 10 ô lên
dấu gấp 2 ô rỡi Gấp liên tiếp 2 lần nữa nh
- Mang đầy đủ đồ dùng học tập
- Ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
- Nhắc lại quy trình làm đồng hồ đểbàn
- Nhận xét, bổ sung
- Quan sát giáo viên làm mẫu
Làm Hoạt động 1: Hkhung Hoạt động 1: Hđồng Hoạt động 1: Hhồ:
- Quan sát và thực hành theo hớngdẫn
Làm Hoạt động 1: Hmặt Hoạt động 1: Hđồng Hoạt động 1: Hhồ:
- Quan sát và thực hành theo hớngdẫn
Làm Hoạt động 1: Hđế Hoạt động 1: Hđồng Hoạt động 1: Hhồ:
- Quan sát và thực hành theo hớngdẫn
Làm Hoạt động 1: Hchân Hoạt động 1: Hđỡ Hoạt động 1: Hđồng Hoạt động 1: Hhồ:
- Quan sát và thực hành theo hớngdẫn
Trang 4vậy Bôi hồ vào nếp gấp cuối và dán lại đợc
mảnh bìa có chiều dài 10 ô, rộng 2 ô rỡi
- Yêu cầu học sinh tập gấp đồng hồ
- Quan sát, theo dõi và hớng dẫn thêm cho
I- Mục tiờu: Giỳp HS :-Làm bài tập chớnh tả phõn biệt ch/tr
-Tỡm trong và ngoài bài “Chiền chiện bay lờn.” tiếng cú phụ õm đầu là ch/tr
-Đọc hiểu bài: “Chiền chiện bay lờn” để chọn cõu trả lời đỳng.
II- Hoạt động dạy học:
A- GTB: Gv nờu mục tiờu bài học.
B- Bài mới:
1- Làm bài tập chớnh tả:
Bài 2: Gọi HS đọc bài.
-Bài yờu cầu gỡ?
-Gọi Hs đọc cỏc từ trong bài
-Muốn viết đỳng bài ta cần suy nghĩ kĩ
-Yờu cầu HS làm bài
-Nhận xột chữa bài
-Yờu cầu HS sửa lại những từ sai cho
đỳng
-Nhận xột chữa bài
+Lời chào cao hơn mõm cỗ.
+Trăm hay khụng bằng tay quen.
Bài 3: Gọi HS đọc bài.
-Bài yờu cầu gỡ?
-Gọi Hs đọc cỏc từ trong bài
-Muốn viết đỳng bài ta cần suy nghĩ thật
Trang 5-Nhận xét chữa bài
2- Đọc bài: “Chiền chiện bay lên.”
-Yêu cầu HS đọc bài: “Chiền chiện bay
lên”
-Gv nhận xét
+ Tìm trong bài “Chúc một ngày tốt
đẹp.” những tiếng có phụ âm đầu là ch/tr
-Gv ghi lên bảng – Hướng dẫn HS đọc
bài
-Gv nhận xét
+ Tìm tiếng ngoài bài “Chiền chiện bay
lên.” những tiếng có phụ âm đầu là
ch/tr
Gv ghi lên bảng – Hướng dẫn HS đọc bài
-Gv nhận xét
3- Trả lời câu hỏi trong bài “Chiền
chiện bay lên”
-Yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài và trả
-HS đọc bài: “Chiền chiện bay lên”
-HS nhận xét
+ch:chiều thu; chiền chiện; chim +tr: trong sáng, bầu trời, chăn trâu
+ch: chú chó; châu chấu
+tr: trên trời, trong xanh
-Hs đọc thầm và trả lời câu hỏi
-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
Tiết 4: Hướng dẫn học: Toán.
Luyện phép trừ các số trong phạm vi 100000.
I/ Mục tiêu:
- Biết cộng các số có đến 5 chữ số có nhớ
- Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
II- Hoạt động dạy học:
1-GTB.
2-Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: - Gọi HS nêu bài tập 1.
- Yêu cầu nêu lại các cách trừ hai số có 5
chữ số
- Yêu cầu thực hiện vào vở
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
26345 - 3456 - 873 - 34629
38801 85956 83109 11264
Trang 6- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: Gọi HS đọc bài.
-Yêu cầu HS nêu cách tính giá trị của biểu
thức
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét chữa bài
Bài 3: Gọi HS đọc bài.
-Yêu cầu HS nêu tên thành phần của biểu
Bài 4: Gọi Hs đọc bài.
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn tìm được diện tích và chu vi phải
biết gì?
-Yêu cầu HS làm bài
Bài 5: Gọi HS đọc bài.
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS làm bài theo HD của gv
= 29768+ 9873 = 39641
-HS đọc bài
-HS nêu tên thành phần của biểu thức.-Nêu cách tìm thành phần chưa biết.-HS làm bài
(24 + 8) x 2 = 64 (m)Diện tích hình chữ nhật là:
24 x 8 = 192 (m2)Đáp số : P = 64 m; S = 192 m2
-HS đọc bài -HS làm bài
Giải 9cm
Nửa chu vi HCN là: 94 : 2 = 47(cm)Chiều rộng HCN là: 180 : 9 = 20(cm)Chiều dài HCN là: 47 – 20 = 27 (cm)
180
cm 2
Trang 7- Củng cố kiến thức về tính diện tích hình chữ nhật và giải toán.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
II Hoạt động dạy học
Trang 8-Nêu cách đặt tính, tính.
-HS làm bài
-Nhận xét chữa bài
Bài 2: Cho HCN có chiều dài là 10cm,
chiều rộng bằng một nửa chiều dài Tính
diện tích và chu vi hình chữ nhật đó?
- YC HS nhắc lại cách tính chu vi và diện
tích
- YC HS làm bài vào vở
Bài 3: Cho hình chữ nhật có diện tích là
56cm2 chiều dài của hình chữ nhật là
8cm Tính:
a)Chiều rộng của hình chữ nhật
b) Chu vi của hình
- Theo dõi HS làm bài
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng
6cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng Tính
diện tích và chu vi hình chữ nhật đó
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
Diện tích của hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
(10+ 5) x 2 = 100 (cm)
ĐS: S=50cm 2 ;P = 100 cm
- Nêu cách tìm chiều rộng hình chữ nhật khi biết diện tích
- Làm bài vào vở - 1 HS làm vào bảng phụ
Giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
56: 8 = 7 (cm)Chu vi hình chữ nhật là:
12 x 6 = 72 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
A/ Mục tiêu - Rèn kỉ năng đọc thành tiếng :- Đọc trôi chảy cả bài chú ý đọc đúng các
từ ngữ Ô- lim –pích, Ô- lim –pi – a, 3000 năm, trai tráng, tấu nhạc, nguyệt quế,năm
1894, hữu nghị,…
* Rèn kĩ năng đọc - hiểu :- Hiểu nghĩa từ ngữ mới : tấu nhạc, xung đột, náo nhiệt, khôi phục.
Trang 9– Hiểu được nội dung bài : - Đại hội thể thao Ô- lim – pích được tổ chức trên phạm
vi toàn thể giới, ( bắt đầu từ năm 1894 ) là tục lệ đã có gần 3000 năm về trước ở nước
hi – lạp cổ.Ngọn lửa mang từ thành phố Ô – lim – pi – a tới nơi tổ chức đại hội thể hiện ước vọng hòa bình, hữu nghị của các dân tộc trên toàn thế giới
B/ Chuẩn bị : Tranh minh họa, tranh ảnh một vài vận động viên Việt Nam tham dự
đại hội thể thao Ô – lim – pích HS : các đồ dùng liên quan tiết học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài : “ Một mái nhà chung “
- Gọi 3 HS lên đọc bài thơ
- Trả lời câu hỏi trong thơ này
- Nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta tìm hiểu về nội
dung của bài :
- Yêu cầu đọc từng câu trước lớp
- Ghi bảng các từ tiếng nước ngoài yêu
cầu luyện đọc
- Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp
- Mời đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu đọc đồng thanh cả bài
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc thầm bài văn trao đổi trả
lời câu hỏi
- Đại hội thể thao Ô – lim – pích có từ
bao giờ ?
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 2 trả lời :
- Tục lệ của đại hội có gì hay ?
- Theo em vì sao người ta khôi phục đại
- Tiếp nối nhau đọc từng câu trước lớp
- Luyện đọc : Ô – lim – pích, Ô- lim – pi –
- Lớp đọc thầm đoạn 2 của bài
- Đại hội tổ chức 4 năm một lần vào tháng
7 kéo dài 5, 6 ngày
- Thanh niên trai tráng thi nhiều môn thể thao …Người đoạt giải có tấu nhạc chúc mừng, được đặt trên đầu một vòng nguyệt quế
- Khuyến khích mọi người tham gia tập thểthao tăng cường sức khỏe / đại hội giúp các
Trang 10hội thể thao ễ – lim – pớch ?
- Em hóy kể tờn một số mụn thể thao
trong đại hội thể thao ễ- lim – pớch ?
- Tổng kết nội dung bài như sỏch GV
d) Luyện đọc lại :
- Mời một em khỏ chọn một đoạn trong
bài để đọc
- Hướng dẫn đọc đỳng một số cõu
- Yờu cầu 3 – 4 HS thi đọc đoạn văn
- Mời hai HS đọc lại cả bài
- Lớp luyện đọc theo hướng dẫn của GV
- Lần lượt 3 em thi đọc 3 đoạn văn
- Hai bạn thi đọc lại cả bài
- Lớp lắng nghe để bỡnh chọn bạn đọc hay nhất
- 2 đến 4 em nờu nội dung vừa học
- Về nhà học và xem trước bài mới
=======================
Tiết 3: Thể dục.
Hoàn thiện bài thể dục với hoa hoặc cờ.
Trũ chơi: Tung búng và bắt búng.
I, Mục tiêu:- Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc
bài và thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác
- Học tung bắt bóng cá nhân Yêu cầu thực hiện đợc ở mức tơng đối đúng
- Chơi trò chơi Ai Hoạt động 1: Hkéo Hoạt động 1: Hkhoẻ Hoạt động 1: H“Ai kéo khoẻ ” Yêu cầu biết cách chơi và biết tham gia chơi
II, Chuẩn bị:- Hoạt động 1: HĐịa Hoạt động 1: Hđiểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.
- Phơng Hoạt động 1: Htiện: Chuẩn bị 2-3 em 1 quả bóng, mỗi HS 1 bông hoa hoặc cờ
III, Hoạt động dạy-học:
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- GV cho HS chạy, khởi động các khớp
và chơi trò chơi “Ai kéo khoẻ Kết Hoạt động 1: Hbạn ”
2-Phần cơ bản.
- Ôn Hoạt động 1: H bài Hoạt động 1: H thể Hoạt động 1: H dục Hoạt động 1: H phát Hoạt động 1: H triển Hoạt động 1: H chung Hoạt động 1: H với
hoa Hoạt động 1: Hhoặc Hoạt động 1: Hcờ.
Hoạt động 1: HGV cho cả lớp cùng thực hiện liên hoàn
bài TD phát triển chung 2 lần: 4x8 nhịp
- Học Hoạt động 1: Htung Hoạt động 1: Hvà Hoạt động 1: Hbắt Hoạt động 1: Hbóng Hoạt động 1: Hbằng Hoạt động 1: H2 Hoạt động 1: Htay.
- Lớp trởng tập hợp, điểm số, báo cáoGV
- HS chạy chậm xung quanh sân tập,khởi động các khớp và tham gia tròchơi dới sự chỉ dẫn của GV
- HS thực hiện bài TD dới sự điềukhiển của GV và cán sự lớp
Trang 11- Hoạt động 1: HChơi Hoạt động 1: Htrò Hoạt động 1: Hchơi Hoạt động 1: H Ai Hoạt động 1: Hkéo Hoạt động 1: Hkhoẻ“Ai kéo khoẻ ”.
GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- HS tham gia trò chơi dới sự chỉ dẫncủa GV
- HS đi lại thả lỏng, hít thở sâu
- HS chú ý lắng nghe GV hệ thống bài,nhận xét giờ học
Tiết 4: Hoạt động tập thể.
Gấp chim hũa bỡnh.
I.Mục tiêu hoạt động:
Thông qua hoạt động gấp chim hòa bình bằng giấy,nhằm:
-Giáo dục HS lòng yêu hòa bình
-Rèn cho HS tính kheó léo kiên nhẫn
II.quy mô hoạt động
-Tổ chức theo quy mô lớp.
III.Tài liệu và phơng tiện
-Giấy trắng hoặc giấy màu hình vuông khổ 22x22cm để gấp chim hòa bình,mỗi HS có
2-4 tờ
IV.Các bớc tiến hành:
Bớc 1:Gấp chim hòa bình
-GV giới thiệu ý nghĩa của chim hòa bình
và việc gấp chim hòa bình bằng giấy
-Giới thiệu cho HS quan sát 1 con chim
hòa bình bằng giấy hoàn chỉnh
-GV gấp mẫu trớc 1 lần để HS quan sát
-GVyêu cầu HS đặt giấy trên bàn và hớng
dẫn HS thực hiện từng thao tác gấp chim
giấy
-HS thực hành gấp chim giấy theo sự hớng
dẫn của GV
-Sau khi đã gấp xong chim hòa bình lần
thứ nhất,HS tiếp tục gấp tiếp các con chim
Trang 12Bớc 3 :Đánh giá
-GVNX kết quả làm việc của HS ,khen
ngợi HS đã gấp đợc các chim giấy đẹp
-Nhắc HS những lúc rỗi tranh thủ gấp
nhiều chim hòa bình mang lại điều may
mắn và hạnh phúc cho mình và mọi ngời
- Viết đỳng và tương đối nhanh chữ hoa U (1 dũng)
- Viết đỳng tờn riờng Uụng Bớ (1 dũng) và cõu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ Uốn
cõy từ thuở cũn non / Dạy con từ thuở con cũn bi bụ
- Nắm vững cỏch viết và rốn viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa: U
- Mẫu tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
A Kiểm tra bài cũ:
- Thu vở của 1 số học sinh để chấm bài
- Gọi 1 học sinh đọc từ và câu ứng dụng
Trờng Sơn, trẻ em.
- Nhận xét
B Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Hớng dẫn viết bảng con:
Hoạt động 1: HH ớng Hoạt động 1: Hdẫn Hoạt động 1: Hviết Hoạt động 1: Hchữ Hoạt động 1: Hhoa:
- Cho học sinh quan sát mẫu và hỏi:
? Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ nào viết hoa ?
- Yêu cầu học sinh viết chữ hoa: U
- Nhận xét, chỉnh sửa
? Nêu cách viết hoa chữ: U ?
- Yêu cầu học sinh viết chữ hoa: U, B, D
- Nhận xét, sửa lỗi
Hoạt động 1: HH ớng Hoạt động 1: Hdẫn Hoạt động 1: Hviết Hoạt động 1: Htừ Hoạt động 1: Hứng Hoạt động 1: Hdụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng, gọi học sinh đọc
=> Giảng: Uông Bí là tên một thị xã ở tỉnh
Quảng Ninh
? Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao
nhw thế nào ?
? Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Mang vở lên cho giáo viên chấm
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Nhận xét, chỉnh sửa và bổ sung
- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
Hoạt động 1: HLuyện Hoạt động 1: Hviết Hoạt động 1: Hchữ Hoạt động 1: Hhoa:
- Quan sát và trả lời câu hỏi
=> Có các chữ hoa: U, B, D
- Lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai cách viết
- Nêu quy trình viét chữ hoa: U
- Lên bảng viết, dới lớp viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 1: HLuyện Hoạt động 1: Hviết Hoạt động 1: Htừ Hoạt động 1: Hứng Hoạt động 1: Hdụng:
- Lắng nghe, đọc từ ứng dụng: Uông Bí
=> Chữ U, B, g cao 2 ly rỡi, các chữ còn lạicao 1 ly
=> Khoảng cách: Bằng 1 con chữ o