1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra chuong 1 so hoc 9

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TNKQ TNTL TNKQ TNTL -Biết tìm căn bậc -Tìm điều kiện để hai, căn bậc hai số căn thức có nghĩa học của một số xác định không âm.. Cấp độ thấp TNKQ TNTL.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 18.KIỂM TRA 1 TIẾT

A- Mục tiêu:

- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình

- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kt

B - Đề kiểm tra

I.Ma trận.

1/ Căn bậc hai Căn

thức bậc hai và

hằng đẳng thức

A2

=|A|

-Biết tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm.

-Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa (xác định) -So sánh hai căn bậc hai

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5 điểm 15%

2

2 điểm 20%

4 3,5 điểm 35%

2/ Liên hệ giữa phép

nhân, phép chia và

phép khai phương

-Biết áp dụng quy tắc nhân, chia để tính các biểu thức

-Tìm x -Tìm x

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5 điểm 15%

1 0,75 điểm 7,5%

1 0,75 điểm 7,5%

4

3 điểm 30%

3/ Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn

bậc hai

-Biết đưa thừa số vào trong hoặc ra ngoài dấu căn

-Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1 điểm 10%

2

1 điểm 10%

4/ Rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc

hai

-Rút gọn các căn thức bậc hai -Rút gọn các căn thức bậc hai -Rút gọn biểu thức, chứng minh

đẳng thức

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 điểm 5%

1 0,75 điểm 7,5%

1 0,75 điểm 7,5%

3

2 điểm 20%

5/ Căn bậc bai -Biết tính căn bậc

ba của một số khác không

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 điểm 5%

1 0,5 điểm 5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5

3 điểm 30%

5

4 điểm 40%

2 1,5 điểm 15%

2 1,5 điểm 15%

14

10 điểm 100%

Trang 2

TRƯỜNG PTDTBT THCS LANG THÍP

Họ và tên: ………

Lớp: …

KIỂM TRA CHƯƠNG 1

ĐẠI SỐ 9 Thời gian: 45 phút

Điểm Lời phê của Giáo viên

Đề bài

Câu 1: (2,5 điểm)

a) Tìm căn bậc hai số học của 49 từ đó suy ra các căn bậc hai của 49 b) Tính √3− 1¿

2

¿

√ ¿

; 3

−27 ; √25

36 √1 9

16

Câu 2: (3 điểm)

a) Đưa thừa số vào trong dấu căn: -3 √5

b) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: √192

c) Tìm điều kiện của x để √2 x −6 có nghĩa

d) So sánh: √48 và 4 √5

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) √3 x −√27=0 ; b) √9(x − 1)=21

Câu 4: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 5 xy √25 x2

y6 với x < 0, y > 0 ; b) √16 a+240 a −25 a −90 a với a 0

Câu 5: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

1

x − 1 −

x

x − 1: √

x

x +1=−1 (với x>0 ;x ≠ 1 )

-HẾT -ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9

Trang 3

Câu Đáp án Thang điểm Ghi

chú

1 a) suy ra 49 có hai căn hậc hai là: 7 và -7√49=7

b)

3− 1¿2

¿

¿

√ ¿

(vì √3>1 )

−3¿3

¿

¿ 3

−27=3

√ ¿ √25

36√1 9

16=

√25

√36√25

16=

5

6

5

4=

5 12

0,5đ 0,5đ 0,25đ-0,25đ 0,25đ-0,25đ 0,5đ

2 a) -3 √5=−√32.5=−9 5=−√45

b) √192=√64 3=√82.3=8√3

c) √2 x −6 có nghĩa khi 2 x −6 ≥ 0 ⇔ x ≥6

2=3

d) √48=√16 3=4√3<4√5

vậy: √48<4√5

0,5đ 0,5đ 0,5đ-0,5đ 0,5đ 0,5đ

3 a) √3 x −√27=0 3 x=√27

⇔ x=√27

√3 =√27

3 =√9=3

b) √9(x − 1)=21 ⇔ 3√x −1=21 ⇔x −1=7

⇔ x −1=72 ⇔ x=49+1=50

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ-0,25đ

4 a) 5 xy √25 x2

y6 =5 xy

5 |x|

|y3|=5 xy

− 5 x

y3 =

25 x2

y2 với x < 0; y > 0

b)

16 a+240 a −25 a −90 a=4a+24 10 a− 5a−9 10 a

¿a+2 210 a −310 a

¿a+10 a

0,25đ 0,5đ 0,25đ

5

Ta có: VT = 1

x − 1 −

x

(√x −1)(x +1)

x +1

x

¿ 1

x − 1 −

x

x −1 (với x>0 ;x ≠ 1 )

¿1 −x

x − 1 (với x>0 ;x ≠ 1 )

¿−1 (đpcm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 29/06/2021, 15:15

w