Để sở hữu bộ sách này vui lòng liên hệ hoặc đăng ký với nhà sách chúng tôi bằng các kênh phương tiện bên dưới.[r]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra chương I Đại số 9
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao
1 Khỏi
niệm căn
bậc hai
- Nhận biết được CBH, CBH số học
- Biết điều kiện
để Axỏc định khi A ≥0
- Hiểu được hằng đẳng thức A2 = A
khi tớnh CBH của một số
Vận dụng định lớ
a≤b⇔ a ≤ b ( a,
b≥0) và hằng đẳng thức 2
A = A để tớnh giỏ trị biểu thức số
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
2
1 10%
1
1 10%
2
2 20%
5
4 40%
2 Cỏc
phộp tớnh
và cỏc
phộp biến
đổi đơn
giản về
căn thức
bậc hai
- Hiểu được khai phương một tớch và khai phương một thương
- Vận dụng cỏc phộp biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rỳt gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Vận cỏc phộp biến đổi đơn giản CBH để tớnh giỏ biểu thức
- Vận dụng cỏc phộp biến đổi đơn giản CBH
để tỡm x
- Tỡm GTLN của biểu thức chứa căn thức bậc hai
Số cõu:
Số điểm:
T ỉ lệ %
1 0,5 5%
3
4 40%
1
1 10%
5 5,5 55%
3 Căn bậc
ba
- Hiểu khỏi niệm căn bậc
ba của một số thực
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5 5%
1 0,5 5%
T/số cõu:
T/số điểm:
Tỉ lệ %
2
1 10%
3
2 20%
5
6 60%
1
1 10%
11cõu
10 đ 100%
I Đề bài
A.Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng:
Câu1:Biểu thức 2x - 1 xác định với các giá trị của x :
Trang 2A x > 0 B x 1
2
≥ C x > - 1 D x≥ 0
Câu 2 Giá trị của biểu thức 2
( 6 ư 7 ) là :
A ư 7 ư 6 B 7 ư 6 C 6 ư 7 D - 1
Câu3 Căn bậc hai số học của 64 là:
A 8 B - 8 C - 8 D 64
Câu 4 Căn bậc ba của - 125 là:
A 5 B -25 C - 5 D Không tính
được
B.Phần tự luận:(8 điểm)
Câu 5 ( 2điểm) Rút gọn biểu thức :
a, ( 8 3 2ư + 10 2 2 5) ư b, ( 5+ 3) 2 - ( 5- 3) 2
Câu 6 (2điểm) Giải phương trình:
a, 4 x - 2 9x + 16x = 5 b, 4 20 3 5 4 9 45 6
3
x+ ư + +x x+ =
Câu 7 (3 điểm) Cho biểu thức 1 1 : 1 2
P
= ư ư ư ư ư
a, Rút gọn biểu thức P với x > 0 ; x ≠ 4 và x ≠ 1
b, Tính giá trị của P khi x = 3 - 2 2
Câu8( 1điểm) Tìm GTLN của A = 1
5xư3 x +8
Hướng dẫn chấm:
A PHầN TRắC NGHIệM( 2đ)
Mỗi phần chọn đúng : 0,5 đ 1– D 2 – B 3 – A 4 – C
B phần tự luận(8đ)
Câu 5( 2điểm)
a, = (2 2 ư3 2+ 2 5) 2 ư2 5 0,5 đ
b, ( 5+ 3) 2 - ( 5- 3) 2
= 4 15 0,5đ
Câu 6( 2 điểm)
a, 4 x - 2 9x + 16x = 5 ĐK: x≥0 0,25đ
⇔4 x- 6 x + 4 x = 5 0,25đ
⇔x = 25/4 ( TMĐK)
Trang 3b) 4 20 3 5 4 9 45 6
3
x+ − + +x x+ = ®k: x ≥ - 5
⇔ 2 x+ 5 - 3 x+ 5 + 4 x+ 5 = 6 0,25®
⇔ x+ 5 = 4 ⇔ x= - 1( TM§K)
VËy x = - 1 0,25®
C©u 7 (3 ®iÓm) Cho biÓu thøc
x 4
4 x 2 x
x 2
x
x
+
+
−
víi x > 0 vµ x ≠ 4
a/ Rót gän
x 4
4 x 4
x
) 2 x ( x ) 2 x ( x
−
− +
+
2 1
2
x
⇒ P = 2
C©u 8(1®iÓm) T×m GTLN cña A = 1
5x−3 x +8 víi mäi x≥0
=
≤ 20
151 0,5®
3 151 5
10 100
x
〉
GTLN cña A = 20
151 khi x= 9
100
0,25®
Bạn vừa xem xong phần miễn phí trong bộ sách của thầy giáo Nguyễn Quốc Tuấn Để sở hữu bộ sách này vui lòng liên hệ hoặc đăng ký với nhà sách chúng tôi bằng các kênh phương tiện bên dưới Trân trọng cảm ơn!
TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT
Trang 4Bộ phận bán hàng:
0918.972.605
Xem thêm nhiều sách tại:
http://xuctu.com/
Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com
Đặt mua tại biểu mẫu:
https://goo.gl/forms/m3Fb6I1EFq4PRamg2