Häc sinh lµm bµi vµo tê giÊy nµy Lêi phª cña thÇy, c« gi¸o.[r]
Trang 1Tiết 21: Kiểm tra viết chơng I
Ngày sọan: 28/10 /2012 Ngày dạy: / / 2012
A: Mục tiêu
* Kiến thức : Kiểm tra sự nắm kiến thức của học sinh về nhân chia đơn đa thức, 7
hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử
* Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức
thành nhân tử, tìm x, nhân chia đơn đa thức
* Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra
B: Chuẩn bị
Gv: Ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án - biểu điểm
HS: Ôn tập kỹ kiến thức chơng I
C: Tiến trình dạy học
I: Tổ chức
II: Ma trận đề kiểm tra chương I
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hằng đẳng
thức
Dựng hằng đẳng thức để nhõn hai
đa thức
Dựng hằng đẳng thức
để tớnh nhanh
Phõn tớch đưa
đ ược về HĐT
Số cõu
số điểm
1(1b)
1đ
1(4)
1,5
1(5b)
0,75đ
3 3,25đ
2 Phõn tớch
đa thức thành
nhõn tử
PTĐT thành nhõn tử bằng phương phỏp cơ bản
Biết vận dụng cỏc phương phỏp PTĐT thành nhõn tử để giải toỏn
Dựng phương phỏp tỏch hạng tử
để tỡm x
Số cõu
số điểm
1(2)
3 đ
1(3a) 1,0đ
1(3b) 1,0đ
3 5,0đ
3 Nhõn,Chia
đa thức
Nhận biết được khi nào đa th ức
A chia hết cho
đa thức B
Thực hiện phộp nhõn đa thức với đơn thức, đa thức
Thực hiện phộp chia
đa thức một biến đó sắp xếp
Số cõu
số điểm
1(5a ý 2) 0,25
1(1a) 1,0 đ
1(5a ý 1) 0,5
3 1,75đ Tổng số cõu
Tổng số
điểm
1 0,25đ
3 5,0đ
3
3,0đ
2
1,75đ
10 10,0đ
Họ và Tên:
Lớp:
Tiết 21: Kiểm tra chơng I
Thời gian: 45 phút (Đề 1)
Trang 2(Häc sinh lµm bµi vµo tê giÊy nµy)
a) 7x(2x-5)+(4x – 3)(x + 2) – 16x2
b) (x + y)( x2 – xy + y2) +(x – y)( x2 +xy +y2)
Bài 2: (3,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x2y + 10xy2 ;
b) x3 + 2x2 + x
c) xy + y2 – x – y
Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết:
a) 3x3- 12x = 0
b) x2 – 5x – 6 = 0
Bài 4: (1,5 điểm ) Tính giá trị của đa thức:
x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30
Bài 5: (1,5 điểm ) a) Tìm a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho x + 2
b)cho a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca Chứng ming rằng a = b = c
1b
x2 – 30x - 6
2x3
1,0đ 1,0đ
2.b x3 + 2x2 + x
= x(x2 + 2x + 1)
0.5đ 2.c xy + y2 – x – y
= y(x + y) – (x + y)
= (x + y)(y – 1)
0.5đ
0.5đ
3.a 3x3 – 12x = 3x(x2 – 4) = 0
3x(x – 2)(x + 2) = 0
0.25đ
0.5đ 0.25đ
3.b x2 –5 x – 6 = 0
x2 – 6x + x - 6
x(x – 6) + (x - 6) = 0
(x – 6)(x + 1) = 0
x = 6
x = - 1
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 34 2đ
x2 – 2xy – 9z2 + y2
= (x2 – 2xy + y2) – 9z2
= (x – y)2 – (3z)2
= (x – y – 3z)(x – y + 3z)
Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trờn ta được:
(6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000
0.5đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ
5a x3 + x2 – x + a x + 2
x3 + 2x2 x2 - x + 1
- x2 - x + a
- x2 - 2x
x + a
x + 2
a - 2
Để x3 + x2 – x + a x + 2 thỡ a – 2 = 0 a = 2
0.5đ 0.25đ 5b a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca
⇔ a2 + b2 + c2 - ab - bc – ca = 0
⇔ 2a2 +2 b2 + 2c2 -2 ab - 2bc – 2ca = 0
⇔ (a2- 2ab + b2)+( b2 – 2bc + c2)+(c2 – 2ac +a2) = 0
⇔ (a – b )2 +( b – c)2 + ( c – a)2 = 0
⇔ a – b = 0, b – c = 0, c – a = 0
⇔ a= b = c
0,25đ 0.25đ
0.25đ
KIểM TRA đại số 8 Chơng I Thời gian: 45 phút (Đề 2)
(Học sinh làm bài vào tờ giấy này)
a) (2x +5)(3x – 1) – 6x( x – 3) – 21x
b) (x + y)2 + (x - y )2 – 2x2
Bài 2: (3,0 điểm) Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:
a) 4x2y + 8xy2 ;
b) x3 – 2x2 + x
Họ và tờn:
Lớp: .
Trang 4c) xy + y2 – x – y
b) x3 + 2x2 + x
c) xy - y2 – x + y
Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết: c) 6x3 – 24x = 0
d) x2 – 7x + 6 = 0 Bài 4: (1,5 đ điểm ) Tính giá trị của đa thức: a2 – 2ab – 9c2 + b2 tại a = 6 ; b= - 4 ; c = 30 Bài 5: (1,5 điểm ) a)Tìm m để đa thức y3 + y2 – y + m chia hết cho y + 2 b)cho x2 + y2 + z2 = xy + yz + zx Chứng ming rằng x = y = z Bµi lµm
Trang 5