1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra chuong 1 dai so 9 6 de 40 trac nghiem Gui lai

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 271,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 không dùng máy tính bỏ... Không so sánh được..[r]

Trang 1

I) Trắc nghiệm: (4 đ) Lựa chọn phơng án đúng nhất:

Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 4 thì số đó là:

A - 2 B 2 C 16 D - 16

Câu 2: Căn bậc hai số học của (- 4)2 là:

A 4 B - 4 C - 4 và 4 D 8

Câu3: 2 x −7 có nghĩa khi:

A x ≤ 7

2 B x ≥ 72 C x ≤ 72 D x ≥ 72

Câu 4: Kết quả của phép tính: (1  2)2 - (1  2)2 là:

A 2 B - 2 C - √2 D √2

Cõu 5: Tất cả cỏc giỏ trị của x để xÊ 4 là:

A x > 16 B 0 x 16 Ê Ê C x < 16 D.

16

0x

Cõu 6: Kết quả của phộp tớnh 327 3125là:

Cõu 7: Nghiệm của phơng trình x2 - 5 = 0 là:

A x =  5 B x = 5 C x =  5 D x = 25

Cõu 8 : ) So sỏnh 5 với 2 6 ta cú kết luận sau:

A 5>2 6 B 5<2 6 C 5 =2 6 D 12

II) Tự luận: ( 6đ)

Câu1: (2 điểm)Thực hiện phộp tớnh:

a) 12 - 27 + 3 48 + 108

b) (5 √2 - 2 √5 ) √5 - √250

c )

5  3  5  3

Câu 2: (1.5 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau

a) 4 x + 5 2 6

1 9x 9 16x 16 8

4 ;

Câu 3: (0.5 điểm) So sánh hai số sau: 4  3 5  5 (khụng dựng mỏy tớnh bỏ tỳi)

Cõu 4: (2ủ) Cho bieồu thửực :

P =

4

a) Ruựt goùn bieồu thửực P

b) Tỡm x ủeồ P > 3

Trang 2

I Trắc nghiệm: (4đ) Lựa chọn phơng án đúng nhất:

Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 9 thì số đó là:

A - 3 B 3 C - 81 D 81

Câu 2: Căn bậc hai số học của (- 9)2 là:

A - 9 B 9 C - 9 và 9 D 81

Câu3: 3 x  5 có nghĩa khi:

A x ≤

5

3 B x ≤

3

5 C x ≥

5

3 D x ≥

3 5

Câu 4: Kết quả của phép tính:

2 (1  3) -

2 (1  3) là:

A - 2 B 2 C - 3 D 3

1 3

2

1

A -2 3 B 4 C 0 D 2

1

Cõu 6 :ớnh 17 33 17 33 cú kết quả là:

Cõu 7 :Rỳt gọn biểu thức

3

a

a với a > 0, kết quả là:

Cõu 8: Biểu thức

2 1

x

 xỏc định khi :

II) Tự luận: ( 6 đ)

Câu1: (2 điểm)Thực hiện phộp tớnh:

a) √20 - √45 + 3 80 + 125

b) (5 √2 - 2 3) 3 - 150 c)

5  2  5  2

Câu 2: (1.5điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau

a) 16 16 x - 9 9 x = 5 b. 4 1  x2 4

Câu 3: (0.5 điểm) So sánh hai số sau: 2√7 −5 và 3-√10 (khụng dựng mỏy tớnh bỏ tỳi)

Cõu 4: :(2 điểm) Xột biểu thức:

a) Rỳt gọn biểu thức Q

b) Tỡm a để Q = 1 – a

Trang 3

I) Trắc nghiệm: (4 đ) Lựa chọn phơng án đúng nhất:

Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 25 thì số đó là:

A - 5 B 5 C - 625 D 625

Câu 2: Căn bậc hai số học của (- 25)2 là:

A - 25 B 25 C - 25 và 25 D 625

Câu3: 3 x  5 có nghĩa khi:

A x ≤

5

3

5 C x ≥

5

3 và x  0 D x ≥

3 5

Câu 4: Kết quả của phép tính: 4 2 3  4 2 3  là:

A - 2 B 2 C - 3 D 3

Cõu 5: Căn bậc ba của  125 là:

Cõu 6: Kết quả của phộp tớnh

(với a 0) bằng :

a

D

2 3

a

Cõu 7: Kết quả của phộp tớnh

25 36

9 49là:

A

49

7

100

10 7 Cõu 8:  

2

a b  bằng :

II) Tự luận: ( 6đ)

Câu1: (2điểm)Thực hiện phộp tớnh:

a) 4 2 2 5   5  160

b) 2 28 2 63 3 175    112

c) 6 2 5+ + 6 2 5

Câu 2: (1.5 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau

a/ 4 x  4 + 9 x  9 = 5 2

b/ 4(x 2) 4 2 

Câu 3: (0.5 điểm) So sánh hai số sau: 3  10 và 2- 5 (khụng dựng mỏy tớnh

bỏ tỳi)

Cõu 4( 2 đ) Cho biểu thức:

1

A x

a, Rỳt gọn A

B, Tỡm x để A>= 4

Trang 4

I/ Trắc nghiệm: (4đ) Lựa chọn phơng án đúng nhất:

Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 2 thì số đó là:

A - 2 B 2 C 4 D - 4

Câu 2: Căn bậc hai số học của (- 3)2 là:

A 3 B - 3 C - 3 và 3 D 6

Câu3: 3x  7 có nghĩa khi:

A x ≤

7

3 B x ≥

7

3 C x ≤

3

7 D x ≥

3 7

Câu 4: Kết quả của phép tính: ( 2 1)  2 - ( 2 1)  2 là:

A 2 B - 2 C - √2 D √2

Cõu 5: 3125bằng bao nhiờu?

Cõu 6: Tỡm x biết 3 x= -8:

Cõu 7 : Nếu a2 a thỡ :

1

x

P

xỏc định với mọi giỏ trị của x thoả món:

II) Tự luận: ( 6đ)

Câu1: (3 điểm)Thực hiện phộp tớnh:

a) √125 – 2 √20 – 3 √80 + 4 √45

b) (5 3 - 2 √5 ) √5 - 375 c)

2

1 1

Câu 2: (1.5 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau

a/ 25x 25 - 16x 16 = 3 2 ;

b/ 9(x 2) 6 2 

Câu 3: (0.5 điểm) So sánh hai số sau: 3 3 2 2 và 2  (khụng dựng mỏy tớnh bỏ

tỳi)

-a, Rỳt gọn A

b Tỡm x để A > -5

Trang 5

I/ Trắc nghiệm: (4 đ) Lựa chọn phơng án đúng nhất:

Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 5 thì số đó là:

A - 5 B 5 C 25 D - 25

Câu 2: Căn bậc hai số học của (- 2)2 là:

A 2 B - 2 C - 2 và 2 D 4

Câu3: ẹieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa bieồu thửực 5 x- laứ :

A x³ 0 B x Ê 0 C x³ 5 D xÊ5

Câu 4: Giá trị của biểu thức:

2 1  2 1 bằng:

A 2 2 B -2 2 C 2 D – 2

Cõu 5: So sỏnh 9 và 79, ta cú kết luận sau:

Cõu 6: Biểu thức  

2

3 2x bằng

A 3 – 2x B 2x – 3 C 2x  3 . D 3 – 2x và 2x – 3.

Cõu 7: ) Kết quả của phộp tớnh 3 64 3125là:

Cõu 8: Giỏ trị của biểu thức

9  16 bằng

A

1

2

5

7

12.

II) Tự luận: ( 6đ)

Câu1: (2 điểm)Thực hiện phộp tớnh:

a) 5 √48 – 4 √27 – 2 √75 + √108

b) 3(2 6- 3) 6 2

-c)

3  27  75

Câu 2: (2điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau:

a/ 16x 16  9x9 1 b/ 4(x 2) 2 8

Câu 3: (0.5 điểm) So sánh hai số sau: 3√2 −2 và 6-2√3

(khụng dựng mỏy tớnh bỏ tỳi)

Cõu 4 ( 2 đ) Cho biểu thức 1 x

x 2 x 2

1 2

x 2

1 C

 a) Rỳt gọn biểu thức C

b) Tớnh giỏ trị của C với 9

4

x 

Trang 6

I/ Trắc nghiệm: (4 đ) Lựa chọn phơng án đúng nhất:

Caõu1: Caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa 81 laứ:

Caõu 2: Neỏu 4x=4 thỡ x baống

4

Caõu 3: Bieồu thửực 2 3x xaực ủũnh ( coự nghúa) khi

A

2 3

x 

B

2 3

x 

C

2 3

x 

D

2 3

x 

Caõu 4: Bieồu thửực ( 3 2) 2 coự giaự trũ laứ

Cõu 5: Giỏ trị của biểu thức:  6  52 120

là:

Cõu 6: Biểu thức 2 2

8

 bằng:

A 8 B - 2 C -2 2 D - 2

Cõu 7: Kết quả của phộp tớnh 25 144 là:

Cõu 8:Giỏ trị của biểu thức M  (1 3)2 3 (1 3)3 là

II) Tự luận: ( 6đ)

Câu1: (2 điểm)Thực hiện phộp tớnh:

a) 2 √24 – 2 √54 + 3 √6 – √150

b) 2 50 3 450 4 200 : 10  

c) 49 5 96  495 96 +2 6

Câu 2: (1.5 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau:

a/ 9 x  18  4 x  8 15  b/ 4(2  x )2  6

Cõu 3(0.5) Giải phương trỡnh: x2 + 4x + 7 = (x + 4) x 2 7

Cõu 4( 2 đ) Cho biểu thức : A =

1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Xác định a để biểu thức A > 1

2

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w