QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC I/ MUÏC TIEÂU: -HS hiểu “ Quy đồng mẫu nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các [r]
Trang 1Tiết 26: Ngày dạy:……….
QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
I/ MỤC TIÊU:
-HS hiểu “ Quy đồng mẫu nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho”
-Nắm vững các bước quy đồng mẫu thức
-HS biết tìm mẫu chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức Khi các mẫu thức của các phân thức cho trước có nhân tử đối nhau HS biến đổi để có nhân tử chung và tìm ra mẫu thức chung
II/ TRỌNG TÂM:
-Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
III/ CHUẨN BỊ:
HS: Như dặn dò của tiết 25
GV: Phim trong ghi bài tập
IV/ TIẾN TRÌNH:
1/ Oån định: Kiểm diện.
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV đưa lên màn hình nội dung kiểm tra bài
cũ
1/ Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức
đại số
2/ Hãy tìm các phân thức bằng nhau trong
các phân thức sau đây và giải thích vì sao
chúng bằng nhau
a/ x +3 2 x b/ x −35
c/ (x+3)(x −3) 2 x (x −3) d/ (x − 3)( x+3) 5 (x+3)
HS nhận xét
GV nhận xét, phê điểm
GV: Nhận xét đặc điểm của hai phân thức
c và d
HS: Có mẫu giống nhau → Giới thiệu
bài mới
3/ Bài mới:
GV: Cho hai phân thức
1
x + y và x − y1
2 x
x +3 = (x+3)(x −3) 2 x (x −3) 5
x −3=
5(x +3)
(x +3)(x − 3)
1
x + y = 1(x − y)
(x+ y)(x − y )=
x − y
(x+ y)(x − y )
Trang 2Hãy biến đổi hai phân thức trên thành hai
phân thức có cùng mẫu thức
HS lên thực hiện
GV: Quá trình biến đổi các phân thức làm
cho nó có cùng mẫu được gọi là gì?
HS: Quy đồng mẫu thức
GV: Vậy để quy đồng mẫu các phân thức
ta thực hiện như thế nào? Các bước thực
hiện ra sao? Trước hết ta đi vào phần thứ
nhất: Tìm mẫu thức chung
GV: Cho HS làm
→ GV giới thiệu cách tìm mẫu chung và
tìm mẫu chung đơn giản nhất
GV đưa lên màn hình bài tập
Tìm mẫu chung của:
3 x
2 x +4 và x+3
x2−4
-GV hướng dẫn:
Bước 1: Phân tích mẫu.
2x+4 = 2(x+2)
x2 – 4 = (x+2)(x-2)
Bước 2: Chọn mẫu chung:
2(x+2)(x-2)
-GV hướng dẫn thật kỹ cách chọn mẫu thức
chung
GV đưa ví dụ ở SGK lên màn hình và
hướng dẫn HS các bước quy đồng mẫu
thức
-Qua Ví dụ học sinh rút ra nhận xét
GV cho HS làm
GV cho HS thảo luận nhóm (2 em)
Thời gian 5 phút
1
x − y =
1(x+ y)
(x + y )(x − y)
¿❑
x + y
(x+ y )(x − y )
1/ Tìm mẫu thức chung:
SGK
2/ Quy đồng mẫu thức:
Ví dụ : SGK
Nhận xét: SGK.
Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
3
x2−5 x(1) và 2 x − 105 (2)
?1
Trang 3GV gọi đại diện 3 nhóm lần lượt lên bảng
thực hiện từng bước
+Phân tích mẫu
+Tìm MTC
+Tìm nhân tử phụ và quy đồng
4/ Củng cố:
GV đưa bài tập 15a, 16b lên màn hình
GV cho HS hoạt động nhóm
Nhóm 1, 2, 3: Bài tập 15a
Nhóm 4, 5, 6: Bài tập 16b
Thời gian 5 phút
Đại diện 2 nhóm trình bày
HS nhận xét và sau đó đưa lên mà hình
đáp án hoàn chỉnh của hai bài tập
Giải
3
x2−5 x=
3
x (x − 5)
5
2 x − 10=
5
2(x −5)
+Mẫu thức chung: 2x(x-5)
+Nhân tử phụ của (1) là 2 +Nhân tử phụ của (2) là x
+ Nhân tử và mẫu của các phân thức với nhân tử chung của nó
3
x2−5 x=
3
x (x − 5)=
6
2 x( x −5)
5
2 x − 10=
5
2(x −5)=
5 x
2 x (x −5)
Bài tập 15a (SGK):
5
2 x +6 và 3
x2−9
Giải
5
2 x +6 = 2( x+3)5
3
x2−9 = (x − 3)( x+3)3 +Mẫu thức chung: 2(x-3)(x+3) +Nhân tử và mẫu các phân thức với nhân tử phụ
5
2 x +6 = 2( x+3)5 = 5(x −3)
2(x+3)(x −3)
3
x2−9 = (x − 3)( x+3)3 = 2( x −3)(x +3)6
Bài tập 16b (SGK):
10
x +2 ; 2 x − 45 ; 6 − 3 x1
Giải
10
x +2
5
2 x − 4 = 2( x −2)5
1
6 − 3 x = 3 (2− x)1 = − 1
3(x − 2)
+Mẫu thức chung: 6(x+2)(x-2) + Nhân tử và mẫu của các phân thức với nhân tử phụ
10
x +2 = 60(x −2) 6 (x +2)(x −2)
5
2 x − 4 = 2( x −2)5 = 15(x +2) 6 (x +2)(x −2)
Trang 45/ Dặn dò:
1
6 − 3 x = 3 (2− x)1 = − 1
3(x − 2) =
− 2(x+2)
6 (x +2)(x −2)
-Học thuộc bài theo SGK kết hợp vở ghi -Trả lời thành thảo các câu hỏi
+Quy đồng mẫu thức là gì?
+Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
ta làm thế nào?
-Làm bài tập 14; 15b; 16a (SGK)
V/ RÚT KINH NGHIỆM: