1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Van 7 tuan 7

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 32,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* MT: Tạo tâm thế, định hướng chú ý cho hs.. Họat động của gáo viên và học sinh Nội dung * Ho¹t ®éng 2. Đặc điểm thể song thất lục bát. Niềm khát khao hạnh phúc lứa đôi của ng phụ nữ có[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17 9 2011

TUẦN 7 TIẾT 25

BÁNH TRễI NƯỚC

(Hồ Xuân Hơng)

*/ Mức độ cần đạt:

- Cảm nhận đợc thân phận chìm nổi của ngời phụ nữ trong XH cũ; thấy đợc vẻ đẹp, phẩm chất sắt son của ngời phụ nữ và lòng tin của t/g với phẩm chất tốt đẹp của họ

- Cảm nhận đợc nét độc đáo về NT trong thơ Nôm HXH

- Giáo dục lòng tự hào, yêu quý các nhà thơ nữ; Cảm thông, thơng cảm với số phận ngời phụ nữ trong xã hội cũ

- Rèn luyện kỹ năng đọc, cảm thụ và phân tích thơ trữ tình trung đại

*/ Trọng tõm kiến thức:

1 Kiến thức:

- Sơ giản về tỏc giả Hồ Xuõn Hương

- Vẻ đẹp thõn phận chỡm nổi của ng phụ nữ qua bài thơ “Bỏnh trụi nước.”

- Tớnh chất đa nghĩa của ngụn ngữ và hỡnh tượng trong bài thơ

2 Kĩ năng:

- Nhận biết thể loại văn bản

- Đọc – hiểu, phõn tớch văn bản thơ Nụm Đường luật

*/ Ph ơng pháp:

- Đọc hiểu, nêu, giải quyết vấn đề Phân tích, bình giảng

*/ Chuẩn bị:

- Gv: Giáo án, tài liệu liên quan

- Hs: Soạn, chuẩn bị bài theo hệ thống câu hỏi

*/ Tiến trình lên lớp.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra:

- Đọc thuộc bài “ Côn Sơn ca” Nêu nội dung chính của bài thơ?

- Nét NT độc đáo của bài “Côn Sơn ca” Tác dụng của NT đó?

- Đọc thuộc bài “Thiên Trờng vãn vọng”

Nêu cảm nhận của em về cảnh vật trong bài thơ?

3 Bài mới.

* Hoạt động 1 Giới thiệu bài.

- Mục tiờu: Tạo tõm thế, định hướng chỳ ý của hs.

- Phương phỏp: Thuyết trỡnh.

- Thới gian: 1 phỳt.

Hồ Xuân Hơng đợc mệnh danh là bà chúa thơ Nôm, thơ của bà thờng nói đến những

vật rất giản dị, tầm thờng nhng ý nghĩa của nó vô cùng sâu sắc và thấm thía,…

* Hoạt động 2 Đọc – Tỡm hiểu chung.

- MT: Hs hiểu tỏc giả, tỏc phẩm.

- PP: Đọc hiểu, nêu, giải quyết vấn đề

- KT: Thảo luận nhúm.

? Em đó từng làm bỏnh trụi? Hóy nờu cỏch

làm bỏnh trụi?

(Thảo luận nhúm theo bàn Đại diện trỡnh

bày Cỏc nhúm khỏc n/x, bổ sung.)

I Đọc - Tìm hiểu chung.

Trang 2

- Gv giới thiệu phong tục làm bánh trôi, giới

thiệu bài thơ

- Hs đọc sgk (95)

? Nêu những nét chính về Hồ Xuân Hơng?

- Gv nhận xét, bổ sung

- Đọc vb

- Hs đọc vb, nhận diện thể thơ

? Bài thơ có gì giống và khác so với bài thơ

cùng thể loại đã học?

- Gv giới thiệu thơ HXH

? Bài thơ có mấy lớp nghĩa? ở mỗi lớp nghĩa

thể hiện nội dung gì? Lớp nghĩa nào là

chính? Bài thơ thuộc loại vb gì?

( + Nghĩa đen: Tả thực chiếc bánh trôi nớc

+ Nghĩa bóng: Phẩm chất, thân phận ngời

phụ nữ

+ Nghĩa ẩn dụ là nghĩa chính; VB b/c)

* Hoạt động 3 Đọc – Hiểu vb.

- MT: Hiểu NT và ND của vb.

- PP: Gợi tả, vấn đỏp, phân tích, bình giảng,

thảo luận.

- KT: Động nóo.

? Chiếc bánh trôi đợc m/tả ntn?

- Hs hình dung, diễn tả

- Gv: Sự vật đợc tả thực, cụ thể về hình dáng,

màu sắc, quá trình luộc, khi chín còn nguyên

nhân Sự tròn, méo của bánh phụ thuộc vào

bàn tay khéo léo của ngời làm

? Những đặc điểm của chiếc bánh trôi gợi

em liên tởng đến điều gì về ngời phụ nữ?

- Gv chia nhóm, mỗi nhóm thảo luận về

nghĩa bóng của 1 câu thơ, trình bày, bổ sung

- Gv lu ý hs cách dùng mô tip “Thân em”,

thành ngữ, các cặp phụ từ

? Từ 2 câu cuối, em hãy liên tởng đến phẩm

giá của ngời phụ nữ?

? Khi ví thân phận mình với chiếc bánh trôi,

ngời phụ nữ bộc lộ t/c gì: thơng thân - tự hào

- oán ghét XH?

- Gv: ~ niềm thơng thân nhng cũng rất tự hào

về vẻ đẹp của mình (2 câu đầu); tự tin vào

phẩm giá trong sạch (2 câu sau)

1 Tác giả, tác phẩm:

- Hồ Xuân Hơng: là nhà thơ nữ có số phận trắc trở nhng là ngời đầy bản lĩnh, tài năng, có cá tính độc đáo, là “Bà chúa thơ Nôm” của VN

2 Đọc, chú thích

- Bài thơ thuộc chùm thơ vịnh vật (lấy vật làm nguồn cảm hứng để làm thơ)

3 Thể thơ:

Thất ngôn tứ tuyệt

4 Nội dung:

+ Miêu tả chiếc bánh trôi

+ Thân phận ngời phụ nữ trong XHPK:

- Thể chất đẹp đẽ, thân phận chìm nổi

- Phẩm chất trong sạch

II Đọc – Hiểu văn bản.

1 Thể chất và thân phận ngời phụ nữ.

- H/a chiếc bánh trôi đợc m/tả qua các chi tiết: trắng, tròn; cấu trúc “vừa lại vừa ”

 Gợi vẻ đẹp trong trắng, xinh xắn, đầy

đặn, hoàn hảo của ngời phụ nữ, đồng thời bộc lộ niềm tự hào về “thân em”

- Thành ngữ bảy nổi ba chìm: gợi liên t-ởng đến số phận bấp bênh, trôi nổi, vất vả của ngời phụ nữ

- Họ còn chịu số phận phụ thuộc, ko tự quyết định đợc cuộc đời mình (câu 3)

 Ngời phụ nữ đẹp nhng bị vùi dập, phụ thuộc

2 Khẳng định phẩm giá trong sạch.

- Kết cấu “mặc dầu mà ”: Nhấn mạnh, khẳng định dù bị vùi dập nhng

ng-ời phụ nữ vẫn giữ đợc phẩm giá trong sạch, sắt son

Trang 3

? Nói thơ HXH có sự đồng điệu với ca dao

than thân Đúng hay sai?

? Qua bài thơ, em hiểu thêm đợc điều gì về

HXH?

( HXH đã thể hiện thái độ trân trọng với vẻ

đẹp của ngời phụ nữ, cảm thơng cho số phận

của họ Bà là ngời có cuộc đời chìm nổi nhng

cá tính mạnh mẽ, nhân cách cứng cỏi, luôn

tự tin vào phẩm giá của mình bất chấp hoàn

cảnh trớ trêu)

* Hoạt động 3.

- MT: Khỏi quỏt ND và NT của bài thơ.

- PP: Vấn đỏp, gợi mở.

- KT: Sơ đồ tư duy.

? Từ những điều đã phân tích, em hãy cho

biết nội dung, ý nghĩa của bài thơ?

? Thủ pháp nghệ thuật đợc sử dụng chủ yếu

trong bài thơ là gì?

H đọc Ghi nhớ

? Khỏi quỏt ND, NT bài học bằng sơ dồ tư

duy?

 Ngời phụ nữ trong thơ HXH vừa đẹp, vừa tự tin và có bản lĩnh, cá tính

III Tổng kết.

1 Nội dung.

- Ca ngợi vẻ đẹp hình thức và phẩm chất của ngời phụ nữ trong xã hội xa

- Thông cảm với số phận vất vả, phụ thuộc của họ

2 Nghệ thuật.

Bài thơ là một ẩn dụ bình dị mà tinh

tế, sâu sắc

 Ghi nhớ: (95)

Bỏnh trụi nước (Ẩn dụ)

Người phụ nữ dưới chế

độ phong kiến

Vẻ đẹp về hỡnh thể

C/s bị phụ thuộc, bị vựi dập

Ngời sỏng phẩm chất trong

sỏng, sắt son

* Hoạt động 4 Củng cố, dặn dò.

Trang 4

- PP : Thuyết trỡnh.

- Thời gian : 1 phỳt.

- Qua h/a chiếc bánh trôi nớc, HXH muốn nói về ngời phụ nữ ntn?

- Học thuộc thơ.Nắm nội dung, nghệ thuật

- Soạn bài : Sau phút chia li

Ngày soạn: 17 9 2011

TIẾT 26

ĐỌC THấM: SAU PH T CHIA LIÚ

(Trớch “Chinh phụ ngõm khỳc”) Nguyờn tỏc: Đặng Trần Cụn

Dịch Nụm: Đoàn Thị Điểm

*/ M ức độ cần đạt :

- Giúp học sinh cảm nhận nỗi sầu chia li sau phút chia tay; Nắm đợc giá trị tố cáo chiến tranh phi nghĩa, niềm khát khao hạnh phúc lứa đôi và giá trị của NT ngôn từ trong đoạn thơ

- Bớc đầu hiểu thể thơ song thất lục bát

- Rèn luyện kỹ năng đọc, cảm thụ thơ trữ tình trung đại

*/ Trọng tõm kiến thức:

1 Kiến thức:

- Đặc điểm của thể thơ song thất lục bỏt

- Sơ giản về “Chinh phụ ngõm khỳc”, tỏc giả Đặng Trần Cụn, vấn đề người dịch “Chinh phụ ngõm khỳc.”

- Niềm khỏt khao hạnh phỳc lứa đụi của ng phụ nữ cú chồng đi chinh chiến ở nơi xa và cú

ý nghĩa tố cỏo chiến tranh phi nghĩa được thể hiện trong văn bản

- Giỏ trị nghệ thuật của một đoạn thơ dịch tỏc phẩm “Chinh phụ ngõm khỳc.”

2 Kĩ năng:

- Đọc – Hiểu văn bản viết theo thể ngõm khỳc

- Phõn tớch nghệ thuật tả cảnh, tả tõm trạng trong đoạn trớch thuộc tỏc phẩm dịch “Chinh phụ ngõm khỳc.”

*/ Ph ơng pháp: - Hớng dẫn.

*/ Chuẩn bị:

- Gv: Giáo án, tài liệu

- Hs: Soạn, chuẩn bị bài theo hệ thống câu hỏi

*/ Tiến trình lên lớp.

*/ ổn định tổ chức.

*/ Kiểm tra:

- Đọc thuộc bài “Bánh trôi nớc”?

Qua bài thơ trên, em cảm nhận đợc điều gì?

*/ Bài mới G nêu yêu cầu của tiết hớng dẫn

*/ Hoạt động 1 Giới thiệu bài mới.

* MT: Tạo tõm thế, định hướng chỳ ý cho hs.

* PP: Thuyết trỡnh.

Trang 5

* Thời gian: 1 phỳt.

* Hoạt động 2 Đọc – Tỡm hiểu chung.

- MT: HD HS Hiểu về tỏc giả, dịch giả

Hoàn cảnh ra đời của văn bản.

- PP: Vấn đỏp, gợi mở.

- KT:

- Thời gian: 9 phỳt.

Hs đọc chú thích (*) sgk

? Em hãy cho biết những nét chính về

tác giả Đặng Trần Côn và dịch giả Đoàn

Thị Điểm?

- Gv nhận xét, mở rộng kiến thức về tác

giả, dịch giả

- Hs đọc vb

- Hs nêu những hiểu biết về tác phẩm:

Hoàn cảnh, đặc điểm thể thơ, bố cục,

đại ý

( Đây là thể thơ x/hiện vào TK 16 -18

Cùng thể hiện nỗi cô đơn, sầu muộn của

ngời chinh phụ nhng ở những không

gian khác nhau Nỗi nhớ, nỗi cô đơn thể

hiện ở những cung bậc khác nhau: Càng

về cuối càng da diết, càng tuyệt vọng

* Hoạt động 3: Đọc – Hiểu văn bản.

- MT: HD HS đọc – Tỡm hiểu NT và ND

của vb Đặc điểm thể song thất lục bỏt.

Niềm khỏt khao hạnh phỳc lứa đụi của

ng phụ nữ cú chồng đi chinh chiến ở

nơi xa và cú ý nghĩa tố cỏo chiến tranh

phi nghĩa được thể hiện trong văn bản.

PP: Hướng dẫn, gợi mở, vấn đỏp, bỡnh.

KT: Sơ đồ tư duy.

- Thời gian: 30 phỳt.

I Đọc - Tìm hiểu chung.

1 Tác giả, dịch giả.

- Tác giả: Đặng Trần Côn

- Dịch giả: Đoàn Thị Điểm

2 Tác phẩm.( Đoạn trích)

+ Đọc, giải nghĩa từ khó

+ Hoàn cảnh ra đời: Đất nớc xuất hiện các cuộc khởi nghĩa nông dân, triều đình ra sức

đàn áp

+ Thể thơ:

Song thất lục bát

( Bản dịch Nôm) + Bố cục:

- Khúc ngâm 1 (4 câu)

- Khúc ngâm 2 (4 câu)

- Khúc ngâm 3 (4 câu)

+ Đại ý:

Đoạn thơ diễn tả nỗi nhớ của ngời vợ có chồng đi chinh chiến nơi xa

II Tìm hiểu chi tiết.

1 Nỗi sầu chia li của ngời vợ.

a Khổ thơ 1:

+ “ Chàng ” - “ thiếp ”: Tình cảm vợ chồng mặn nồng hạnh phúc

+ Phép đối xứng:

Trang 6

- Gv nhận xét, bổ sung.

? Cách xng hô “ chàng ”, “ thiếp ” có ý

nghĩa gì?

? Trong đoạn thơ, nhiều hình ảnh đối

lập đợc tạo ra Đó là những hình ảnh

nào?

? Theo em, sự đối lập này có tác dụng

gì trong việc diễn tả hiện thực chia ly và

tâm trạng con ngời?

? Theo em, hình ảnh “ Tuôn màu mây

biếc, trải ngàn núi xanh ” có ý nghĩa gì?

( Nỗi sầu chia li nặng nề tởng nh đã phủ

lên màu biếc của trời, màu xanh của

núi Câu thơ tả cảnh mà chất chứa bao

nỗi lòng)

? Xác định các BPTT trong khổ 2?

? Các thủ pháp nghệ thuật ấy cho thấy

sự tởng tợng của ngời vợ nh thế nào?

( Các biện pháp nghệ thuật đó cho

thấy, tuy đã cách xa về không gian

nh-ng tình vợ chồnh-ng vẫn còn quyến luyến

Ngời chinh phụ nh vẫn đứng tại chỗ để

trông về hớng chồng và tởng tợng chồng

cũng đang hớng về mình )

? Từ ngữ trong 4 câu thơ cuối có gì đặc

biệt? Nó gợi lên một không gian nh thế

nào? Tất cả các thủ pháp nghệ thuật

giúp em tởng tợng đợc điều gì?

? Em thấy đợc nội dung, ý nghĩa nào từ

tác phẩm?

* Hoạt động 4: Tổng kết.

- MT: Khỏi quỏt NT và ND bài học.

- PP: Hướng dẫn.

- KT: Sơ đồ tư duy.

- Thời gian: 4 phỳt.

Chàng đi >< Thiếp về

Cõi xa >< Buồng cũ

Ma gió >< Chiếu chăn

 Hiện thực chia li phũ phàng, nỗi xót xa cho hạnh phúc bị chia cắt

+ “ Tuôn màu mây biếc, trải ngàn núi xanh ”

 Không gian vô tận, càng làm rõ thân phận cô

đơn, bé nhỏ và cảm giác trống trải của lòng ngời

b Khổ thơ 2.

+ Đối ngữ:

- Chàng / thiếp

- Ngảnh lại / trông sang

+ Điệp, đảo ngữ:

- Bến Tiêu Tơng / cách Hàm Dơng

- Cây Hàm Dơng / cách Tiêu Tơng

 Thể hiện nỗi nhớ triền miên, xót xa trong xa xôi cách trở

c Khổ thơ 3.

+ Từ láy: Xanh xanh

+ Điệp từ: Xanh, ngàn dâu

+ Kết cấu vòng tròn

 Ko gian vô tận, nỗi nhớ thơng, lu luyến tăng

đến cực độ Cảm giác buồn đến tuyệt vọng

2 ý nghĩa của đoạn thơ.

Đoạn thơ gián tiếp lên án, tố cáo chiến tranh

và nói lên khát khao hạnh phúc lứa đôi của

ng-ời phụ nữ trong XHPK

III Tổng kết:

Tỡnh cảm vợ chồng mặn nồng hạnh phỳc

Nội chiến diễn ra

Trang 7

? Khái quát ND bài học bằng sđtd? Người chồng phải lên đường

đi chinh chiến

Chồng lưu luyến không muốn dời xa

Vợ ngày đêm không nguôi nỗi nhớ thương chồng

Lên án, tố cáo chiến tranh phi nghĩa Nỗi khát khao hạnh phúc của ng phụ nữ

dưới CĐPK

IV Cñng cè:

- Néi dung, nghÖ thuËt cña bµi

V Híng dÉn.

* Hoạt động 5: HD học ở nhà.

- PP: Thuyết trình.

- Thời gian: 1 phút.

- Thuéc th¬ Bµi tËp 1 (93)

- So¹n bµi: Quan hÖ tõ

Ngµy so¹n: 18 9 2011

TiÕt 27

QUAN HỆ TỪ

*/ Mức độ cần đạt:

- Nắm được khái niệm quan hệ từ.

- Nhận biết quan hệ từ

- Biết cách sử dụng quan hệ từ khi nói và viết để tạo liên kết giữa các đơn vị ngôn ngữ

*/ Trọng tâm kiến thức, kĩ năng:

1/ Kiến thức:

- Khái niệm quan hệ từ

- Việc sử dụng quan hệ từ trong giao tiếp và tạo lập văn bản

2/ Kĩ năng:

- Nhận biết quan hệ từ trong câu

- Phân tích được tác dụng của quan hệ từ

*/ Ph¬ng ph¸p.

- T×m hiÓu vÝ dô; Ph©n tÝch; LuyÖn tËp

*/ ChuÈn bÞ:

Trang 8

Gv: G/á; một số ví dụ mẫu.

Hs: Học bài; xem trớc bài ở nhà

*/ Tiến trình lên lớp.

1/ Ổn định tổ chức.

2/ Kiểm tra bài cũ:

? Nêu ví dụ về từ Hán Việt?

? Tại sao phải sử dụng đúng sắc thái biểu cảm và tránh lạm dụng?

3/ Bài mới.

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- MT: Tạo tõm thế, định hướng chỳ ý cho hs.

- PP: Thuyết trỡnh.

- Thời gian: 1 phỳt.

Giới thiệu bài: Trong khi nói và viết, nội dung truyền đạt trong bài rất quan trọng Nhng

để cho nội dung đó đầy đủ, logic và dễ hiểu thì ngời viết (nói) phải sử dụng các từ ngữ chuyển tiếp…

2 Triển khai bài

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

* Hoạt động 2.(10’)

- MT: Khỏi niệm quan hệ từ.

- PP: Vấn đỏp, PT vớ dụ.

- KT: Động nóo.

- Hs đọc ví dụ sgk

? Xác định quan hệ từ trong các

ví dụ?

H Suy nghĩ, trả lời

? Các quan hệ từ nói trên liên

kết những bộ phận nào với

nhau? Nêu ý nghĩa của mỗi

quan hệ từ?

? Vậy theo em, quan hệ từ là gì?

- Hs đọc, học thuộc phần ghi

nhớ (97)

* Hoạt động 3 (10 ).

- MT: Việc sử dụng quan hệ từ

trong giao tiếp và tạo lập văn

bản.

- PP: Gợi mở, vấn đỏp, PT VD.

- KT: Động nóo.

- Hs đọc mục 1 (sgk-97)

? Theo em, trường hợp nào bắt

buộc phải dùng quan hệ từ?

Trường hợp nào ko? Vì sao?

? Tìm những quan hệ từ có thể

dùng thành cặp với quan hệ từ

đã cho ở mục 2 sgk (97)

- Hs đặt câu với các cặp quan hệ

từ vừa tìm được

? Từ những ví dụ trên, em hãy

I Thế nào là quan hệ từ?

1 Ví dụ: sgk/ (96).

a, Từ “của”: Liên kết từ ngữ “ đồ chơi ” với

“ chúng tôi ”  Quan hệ sở hữu

b, Từ “nh”: Liên kết “người đẹp” với “hoa”  Quan hệ

từ so sánh

c, Từ “bởi”, “nên”: Liên kết các vế câu

 Quan hệ nguyên nhân, kết quả

Từ “và”: Liên kết giữa hai vị ngữ trong câu  Quan

hệ đồng thời, liệt kê

2.Ghi nhớ: ( sgk - 97 ).

II Sử dụng quan hệ từ.

1 Ví dụ: sgk / (97).

- Các ví dụ: a, c, e, i: Không bắt buộc dùng quan hệ từ vì nghĩa ko thay đổi

- Các ví dụ: b, d, g, h: Bắt buộc dùng quan hệ từ vì nếu ko sẽ ko rõ nghĩa ( b, d, g ) và sẽ gây hiểu sai (h )

2 Các cặp quan hệ từ:

( nếu thì ) ; ( vì nên ) ; ( tuy nhng ) ; ( hễ thì );

(sở dĩ là vì )

 Một số quan hệ từ được dùng thành cặp

* Chú ý:

Dùng quan hệ từ phù hợp làm cho ý nghĩa của câu

Trang 9

rút ra nhận xét về việc sử dụng

quan hệ từ?

H.Suy nghĩ, trả lời

G Nhận xét, chốt

- Hs đọc ghi nhớ (98)

* Hoạt động 4 Luyện tập.

- MT: Nhận biết quan hệ từ

trong cõu Phõn tớch được tỏc

dụng của quan hệ từ

- PP: Luyện tập, thảo luận

nhúm.

- Hs tìm qht, thi tìm nhanh, thảo

luận để giải quyết các bài tập

- Gv bổ sung, chốt ý

G Gợi dẫn H Làm ở nhà

cụ thể, tránh dài dòng, lặp

3 Ghi nhớ: (sgk / 98)

III Luyện tập.

Bài 1 Nhận diện.

Quan hệ từ: còn, như, và, như, của

Bài 2 Điền quan hệ từ:

Với, và, cùng (với), bằng, nếu, thì, và

Bài 3 Chọn câu đúng:

- Câu đúng: b, d, g, i, k, l

Bài 5 Phân biệt nghĩa của quan hệ từ.

Câu a: Qht tơng phản - ý khen

Câu b: Qht tơng phản - ý chê

Bài 4 Viết đoạn văn có sử dụng qht.

( Hs tự chọn đề tài)

4 Củng cố: - í nghĩa của quan hệ từ.

5 Bặn dò.

- Học thuộc ghi nhớ Hoàn thiện bài tập 4

- Chuẩn bị: Luyện tập cách làm văn biểu cảm

(Phần I; Làm dàn bài “ Cây sấu HN”)

Ngày soạn: 18 9 2011

TIẾT 28

LUYỆN TẬP CÁCH LÀM VĂN BẢN BIỂU CẢM.

*/ Mức độ cần đạt:

- Luyện tập cỏc thao tỏc làm văn biểu cảm: Tỡm hiểu đề và tỡm ý, lập dàn bài, viết bài.

- Cú thúi quen tưởng tượng, suy nghĩ, cảm xỳc trước một đề văn biểu cảm

*/ Trọng tõm kiến thức:

1/ Kiến thức:

- Đặc điểm thể loại biểu cảm

- Cỏc thao tỏc làm bài văn biểu cảm, cỏch thể hiện những tỡnh cảm, cảm xỳc

2/ Kĩ năng:

Rốn luyện kĩ năng làm bài văn biểu cảm

*/ Phơng pháp.

- Luyện tập

*/ Chuẩn bị:

Gv: G/á; một số đề bài

Hs: Học bài; xem trớc bài ở nhà

*/ Tiến trình lên lớp.

1/ ổn định tổ chức.

2/ Kiểm tra: (Phần chuẩn bị của hs).

3/ Bài mới.

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

Trang 10

Giới thiệu bài: ở tiết trớc chúng ta đã tìm hiểu đặc điểm và bố cục của văn bản biểu cảm Để vận dụng tốt kiến thức đó, bài học hôm nay chúng ta sẽ rèn cách làm bài văn biểu cảm

* Hoạt động 2.

- MT: HD hs tỡm hiểu đề văn

b/cảm.

- PP: Giới thiệu, phõn tớch,

h/dẫn.

? Đề bài yêu cầu viết về vấn đề

gì?

? Em yêu cây gì? Vì sao?

- Hs nêu tên cây, các phẩm chất

của cây, sự gắn bó, ích lợi

* Hoạt động 3 : Lập dàn ý.

- MT : HS nắm được ND bố cục

ba phần của bài văn b/cảm.

- PP : Gợi mở, vấn đỏp, hướng

dẫn, thảo luận.

- Hs trình bày dàn ý, nhận xét

- Gv: H/dẫn hs chọn đối tượng

H/dẫn cách làm dàn ý

- Hs hoàn thiện dàn ý

- Hs đọc và so sánh 2 văn bản

(tr-100)

+ Bài 1: Bài văn tả cây sấu nhưng

để nói về t/c với HN, với người

HN

+ Bài 2: Chỉ đề cập đến đặc điểm

của cây sấu về hình dáng, tác

dụng và sự phát triển, ko thể hiện

tình cảm gì với cây sấu hay với

một đối tượng nào khác qua cây

sấu, ko dùng ngôn ngữ biểu

tượng, truyền cảm xúc, gây liên

tưởng

? Từ đó em hãy cho biết đặc điểm

khác nhau cơ bản giữa vb b/cảm

và vb khoa học là gì?

- Gv nhấn mạnh lưu ý

* Hoạt động 4.

- MT: LT cho hs viết đoạn văn

b/c.

- Hs viết đoạn văn Đọc, rút kinh

nghiệm

I Tập tìm hiểu đề.

Đề bài: Loài cây em yêu

- Đề bài yêu cầu viết về thái độ, tình cảm với 1 loài cây cụ thể

- Tình cảm chính: Sự gắn bó và cần thiết của loài cây đó đối với đời sống vật chất, tinh thần

II Lập dàn ý:

1 Mở bài:

- Giới thiệu chung về cây

- Lí do yêu thích: gắn bó với tuổi thơ, cuộc sống, người thân

2 Thân bài:

- Đặc điểm của cây (Miêu tả)

- Cây trong c/sống con người (Kể)

- Cây trong c/sống của em (Tác dụng, hồi nhớ

kỉ niệm, liên tưởng )

3 Kết bài:

Tình cảm của em với cây đó

* Lưu ý:

(a) Sự khác nhau giữa VBBC và VBKH

+ Văn bản biểu cảm:

- Chứa đựng tình cảm

- Từ ngữ giàu hình ảnh, truyền cảm xúc, liên tưởng, có sức lay động lớn

+ Văn bản khoa học:

- Không chứa đựng tình cảm

- Từ ngữ chính xác, khách quan, có sự thuyết phục

(b) Phải kết hợp việc miêu tả vật được tả với việc biểu hiện tình cảm với đối tượng muốn nói đến trong ẩn ý

III Luyện viết đoạn văn.

- Tập viết đoạn mở, kết bài

- Viết một đoạn phần thân bài

IV Củng cố

- Những điểm cần thiết khi làm văn b/c

Ngày đăng: 28/06/2021, 23:07

w