Nếu tăng chiều dài lên 3 mét và tăng chiều rộng lên 5 mét thì diện tích tăng thêm 195 mét vuông.. Tính các kích thước của hình chữ nhật.[r]
Trang 1Ngày soạn: 19/1/2013
Ngày giảng: 28/1/2013 – T2.
Sĩ số 9A 27V:
Tiết 50 : kiểm tra chơng III
I Mục đích, yêu cầu
Phạm vi kiến thức: Chơng III - Đại số 9
Yêu cầu cần đạt: Ghi nhớ và vận dụng đợc các kiến thức về phơng trình, hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn.
II Mục tiêu, hình thức :
a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản trong chơng II: giải hệ, giải bài toán bằng
cách lập phơng trình
2 Kỹ năng: - HS cần có kĩ năng giải hệ phơng trình, vận dụng kiến thức về hệ phơng
trình bậc nhất 2 ẩn vào các dạng bài toán liên quan
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán, lập luận
b Hình thức: kiểm tra viết loại đề tự luận
III Ma trân đề:
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ
thấp
Cấp độ cao
1) Khỏi niệm cơ bản
1b Ghi nhớ cỏc khỏi niệm liờn quan hệ phương trỡnh.
định được nghiệm của hệ
1c Biết cỏch tỡm nghiệm tổng quỏt
3
2) Giải hệ phương trỡnh 2a Giải hệ
phương trỡnh bằng phương phỏp cộng hoặc thế.
2b 4. Tỡm tham số; giải
hệ khụng cú dạng cơ bản.
3
3) Vận dụng giải bài toỏn
bằng cỏch lập hệ phương
trỡnh
3;1d Giải được bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh
2
0.5
2
2.5
3
5
2
2 8
10
Trang 2I Đề bài :
Câu 1(2đ) : Điền vào chỗ chấm: - mỗi ý 0,5 điểm)
a) Ngiệm của hệ
2 1
x y
l à
x y
b) Hai hệ phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng ……… c) Nghiệm tổng quát của phương trình: 5x – 2y = 1 là (x; y) = (………) d) Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(-1;0) và B(2; 0) là y = ………
Câu 2 (3đ): Cho hệ
1
mx y
x y
a Giải hệ với m = 2 (2đ)
b Tìm m để hệ 1 vô nghiệm (1đ)
Câu 3 (4đ): Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 80 mét Nếu tăng chiều dài
lên 3 mét và tăng chiều rộng lên 5 mét thì diện tích tăng thêm 195 mét vuông Tính các kích thước của hình chữ nhật.
Câu 4 (1đ): Giải hệ:
x y x y z
y z x y z
z x x y z
V Đáp án - hướng dẫn chấm:
Câu 1(2đ) : Điền vào chỗ chấm:- mỗi ý 0,5 điểm)
a Ngiệm của hệ
2 1
x y
l à
x y
x = 1; y= 0
b Hai hệ phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm
c Nghiệm tổng quát của phương trình: 5x – 2y = 1 là (x; y) = ( x;
5x 1 2
)
d Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(-1;0) và B(2; 0) là y = -x+2
Trang 3Câu 2 (3đ): Cho hệ
1
mx y
x y
a Giải hệ với m = 2 (2 đ)
- Với m = 2 ta có hệ
b Tìm m để hệ 1 vô nghiệm (1 đ)
- Từ phương trình 2 có: y = 5 – 2x thay vào 1 được mx –(5 – 2x) =1
(m+2)x =6 phương trình vô nghiệm khi m+2 = 0 m=-2 (phương trình vô nghiệm nếu sau khi biến đổi có dạng 0x = a)
Câu 3 (4 điểm): Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 80 mét Nếu tăng chiều
dài lên 3 mét và tăng chiều rộng lên 5 mét thì diện tích tăng thêm 195 mét vuông Tính các kích thước của hình chữ nhật.
Giải:
- Gọi chiều dài của hình chữ nhật là a (m) chiều rộng là b (m)
(0,5đ)
- Vì chu vi là 80 m nên a+b = 40 (1)
(0,5đ)
- Khi tăng: chiều dài là: a + 3 (m) chiều rộng là b+5 (m)
(0,5đ)
- Vì khi tăng cạnh diện tích tăng 195m2 nên (a+3)(b+5) = ab+195 (2) (0,5đ)
Trang 4- Từ (1) và (2) cú hệ:
- Vậy kích thớc của miếng đất là 30m; 10m (0,5đ)
Cõu 4 (1đ): Giải hệ:
x y x y z
y z x y z
z x x y z
- Cộng từng vế của 3 phương trỡnh được:
2(x+y+z)2 =288 │x+y+z│=12
6 8
z
z x
Họ tờn: ……… Ngày ………… thỏng ……… năm ………… Lớp 9A KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG III ĐẠI 9
Đề bài:
Cõu 1(2đ) : Điền vào chỗ chấm: - mỗi ý 0,5 điểm)
e) Ngiệm của hệ
2 1
x y
l à
x y
f) Hai hệ phương trỡnh được gọi là tương đương nếu chỳng cú cựng ……… g) Nghiệm tổng quỏt của phương trỡnh: 5x – 2y = 1 là (x; y) = (………)
Trang 5h) Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(-1;0) và B(2; 0) là y = ………
Câu 2 (3đ): Cho hệ
1
mx y
x y
c Giải hệ với m = 2 (2đ)
d Tìm m để hệ 1 vô nghiệm (1đ)
Câu 3 (4đ): Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 80 mét Nếu tăng chiều dài
lên 3 mét và tăng chiều rộng lên 5 mét thì diện tích tăng thêm 195 mét vuông Tính các kích thước của hình chữ nhật.
Câu 4 (1đ): Giải hệ:
x y x y z
y z x y z
z x x y z
Bµi lµm:
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 6……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………