1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ds8 tiet 59

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 239,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1- Muïc tieâu: a- Kiến thức: - Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự.. b- Kó naêng: - Vận dụng, phối hợp [r]

Trang 1

Tiết ct:59

Ngày dạy:27/03/07

LUYỆN TẬP

1- Mục tiêu:

a- Kiến thức:

- Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự

b- Kĩ năng:

- Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập, bài giải mẫu về tính chất của bất đẳng thức

c-Thái độ:

- Cẩn thận khi vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

2- Chuẩn bị:

Gv:Bảng phụ ghi bài tập

Hs:Ôn các tính chất của bất đẳng thức, bảng phụ nhóm.

3- Phương pháp: Trắc nghiệm bài tập, gợi mở.

4- Tiến trình:

4.1 Ổn định: Kiểm diện Hs

4.2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu bằng lời tính chất liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân( với số dương , số âm)

- Điền dấu “ =; <, > Vào ô vuông cho thích hợp

Cho a < b

a/ Nếu c là một số thực bất kì: a + c b + c

b/ Nếu c > 0 thì: a c b c

c/ Nếu c < 0 thì : a c b c

d/ Nếu c = 0 thì: a c b c

Gv treo bảng phụ có ghi đề cho Hs điền

Bài 6/39/sgk:

Cho a < b Hãy so sánh:

2a và 2b; 2a và a + b; -a và –b

Bài 7/40/sgk:

Số a là số âm hay dương nếu:

12a < 15a?; 4a < 3a?; -3a > -5a?

12a < 15a ta có thể viết lại 15a > 12a

- Hs phát biểu đúng (2đ)

- Hs điền đúng (4đ)

a/ <

b/ <

c/ <

d/ =

Bài 6/39/sgk:(4đ)

* Có a < b => 2a < 2b ( nhân 2 vào hai vế BĐT)

* Có a < b => a + a < a + b (cộng a vào2 vế BĐT)

=> 2a > a + b

* Có a > b => a(-1) < b(-1) (nhân -1 vào2vế BĐT)

=> -a < -b

Bài 7/40/sgk:

* Có: 12a < 15a => 12a + (-12a) < 15a + (-12a) => 0 < 3a

=> 0 < a Vậy: a là số dương

* Có: 4a < 3a => 4a + (-3a) < 3a + (-3a)

Trang 2

Bài 7/40/sgk:

Cho a < b, chứng tỏ:

a/ 2a – 3 < 2b – 3

b/ 2a – 3 < 2b + 5

=> a < 0 Vậy: a là số âm

* -3a > -5a => - 3a + 5a > -5a + 5a

=> 2a > 0 => a > 0 Vậy: a là số dương

Bài 8/ 40/sgk:

a/ Có a < b => 2a < 2b

=> 2a + (-3) < 2b + (-3) Hay: 2a – 3 < 2b – 3

b/ Có: a < b => 2a < 2b Và – 3 < 5

=> 2a +(-3) < 2b + 5 Hay 2a – 3 < 2b + 5

4.3 Bài tập mới:

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

Bài 9/40/sgk:

Cho tam giác ABC Các khẳng định sau đúng hay

sai:

a/ A + B + C > 1800

b/ A + B < 1800

c/ B + C  1800

d/ A + B  1800

Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời miệng và giải thích

Bài 11/40/sgk:

Cho a < b, chứng minh

a/ 3a + 1 < 3b + 1

b/ -2a – 5 > -2b – 5

Bài 12/40/sgk: C/m

a/ 4.( -2) + 14 < 4(-1) + 14

b/ (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5

Bài 13/40/sgk: So sánh a và bnếu:

a/ a + 5 < b + 5

b/ -3a > -3b

Bài 9/40/sgk:

a/ A + B + C > 1800 (sai) ( vì tổng ba góc của tam giác bằng 1800)

b/ A + B < 1800 ( đúng)

c/ B + C  1800 ( đúng)

d/ A + B  1800 ( sai) vì A + B < 1800.

Bài 11/40/sgk:

a/ Có: a < b => 3a < 3b ( nhân hai bđt với 3)

= > 3a + 1 < 3b + 1 ( cộng vào hai vế với 1).

b/ Có: a < b

=> -2a < -2b ( nhân hai vế bđt với -2)

=> -2a – 5 > -2b – 5 ( cộng -5 vào hai vế bđt)

Bài 12/40/sgk: C/m a/ Có: -2 < -1

=> 4 (-2) < 4 (-1) (nhân 4 vào hai vế bđt)

=> 4.( -2) + 14 < 4(-1) + 14 ( cộng 14 vào hai vế) b/ Có: 2 > - 5

=> (-3) 2 < (-3) (-5) ( nhân -3 vào hai vế bđt)

=> (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5 Bài 13/40/sgk: So sánh a và b

Trang 3

c/ 5a – 6  5b – 6

d/ -2a + 3  -2b + 3

Cho Hs hoạt động nhóm

Bài 14/40/sgk: Cho a < b, hãy so sánh

a/ 2a + 1 < 2b + 1

b/ 2a + 1 < 2b + 3

Bài 15/42/sbt:

Cho m < n , chứng tỏ

a/ 2m + 1 < 2n + 1

b/ 4.(m – 2) < 4.(n – 2)

c/ 3 – 6m > 3 – 6n

Cho ba Hs giải bảng, các Hs khác giải nháp và

nhận xét bài giải của bạn, Gv hoàn chỉnh bài cho

cả lớp

Bài 28/43/sgk:

Chứng tỏ rằng với a và b là các số bất kì thì:

a/ a2 – 2ab + b2  0

b/

2 2

2

ab

 ab

a/ Có a + 5 < b + 5

=> a + 5 + (-5) < b + 5 +(-5)

=> a > b b/ -3a > -3b

=> -3a (

1 3

) < -3b (

1 3

) ( nhân

1 3

vào hai vế )

=> a < b c/ Có: 5a – 6  5b – 6

=> 5a- 6 + 6  5b – 6 + 6

=> 5a  5b

=> a > b ( chia hai vế cho 5) d/ Có: -2a + 3  -2b + 3

=> -2a +3 +(-3)  -2b + 3 +(-3)

=> -2a  -2b

=> a  b ( chia hai vế cho -2)

Bài 14/40/sgk: Cho a < b, hãy so sánh a/ Có a < b

=> 2a < 2b ( nhân 2 vào hai vế)

=> 2a + 1 < 2b + 1 (Cộng 1 vào hai vế) b/ Có: a < b

=> 2a <2b ( nhân 2 vào hai vế) (1) Và 1 < 3 (2)

Cộng tửng vế của (1) và (2) được:

2a + 1 < 2b + 3

Bài 15/42/sbt:

a/ Có: m < n

=> 2m < 2n (nhân 2 vào hai vế)

=> 2m + 1 < 2n + 1 ( cộng1 vào hai vế) b/ Có : m < n

=> m – 2 < n – 2 ( cộng – 2 vào hai vế)

=> 4.(m – 2) < 4.(n – 2) (nhân 4 vào hai vế) c/ Có: m < n

=> -6m > -6n ( nhân -6 vào hai vế)

=> 3 – 6m > 3 – 6n ( cộng 3 vào hai vế)

Bài 28/43/sgk:

Chứng tỏ rằng với a và b là các số bất kì thì: a/ Ta có: (a - b)2  0 Với mọi a và b

=> a2 – 2ab + b2  0 (1) b/ Từ a2 – 2ab + b2  0 => a2 – 2ab + b2 + 2ab  0 + 2ab (cộng 2ab vào hai vế)

=> a2 + b2  2ab Chia hai vế cho 2) =>

2 2

2

ab

 ab

Trang 4

4.4 Bài học kinh nghiệm:

- Bình phương của mọi số luôn không âm: a2  0 với mọi a

4.5 Hướng dẫn Hs tự học ở nhà:

- BTVN: 17, 18, 19, 20, 21/43/sbt

- Cho x  0, y0 thì 2

x y

xy ( hướng dẫn Hs làm bài, dặt a = x, b = yvả vận dụng câu b bài 28/43 để giải)

5- Rút kinh nghiệm:

-

Ngày đăng: 27/06/2021, 22:30

w