Câu 37: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch không đổi nếu đồng thời tăng tần số của điện áp lên 4 lần và giảm điện dung của tụ điện 2 lần thì cườn[r]
Trang 1Đề thi thử đại học năm học 2012-2013
Môn: Vật lý (Lần 1)
(50 câu trắc nghiệm - Thời gian làm bài 90 phút) MÃ ĐỀ 121
***************************
Cõu 1: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cú phương trỡnh lần lượt là
x1=3sin(10t - /3) (cm); x2 = 4cos(10t + /6) (cm) (t đo bằng giõy) Xỏc định vận tốc cực đại của vật
A 50m/s B 10cm/s C 5m/s D 5cm/s
Cõu 2: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao động
A Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riờng B Với tần số lớn hơn tần số dao động riờng
C Với tần số bằng tần số dao động riờng D Mà khụng chịu ngoại lực tỏc dụng
Cõu 3: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh
x 6cos 5 t
6
(x tớnh bằng cm và t tớnh bằng giõy).Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = + 2cm
Cõu 4: Khi đang đứng yờn tại vị trớ cõn bằng, vật m = 100g nhận được năng lượng là 0,2(J) Nú thực hiện
dao động điều hoà và trong một chu kỡ nú đi được quóng đường 8cm Chu kỡ T của dao động là
Cõu 5: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang mỏy chuyển động thẳng đứng lờn - xuống, khi
thang mỏy cú gia tốc khụng đổi a thỡ chu kỡ của con lắc tăng 20 0/0 so với chu kỡ dao động của nú khi thang mỏy đứng yờn.Xỏc định chiều và độ lớn của gia tốc a?
A gia tốc hướng xuống, a =2(m/s2) B gia tốc hướng lờn, a =2(m/s2)
C gia tốc hướng lờn, a =3(m/s2) D gia tốc hướng xuống, a =3(m/s2)
Cõu 6: Ở vị trớ nào thỡ động năng của con lắc lũ xo cú giỏ trị gấp n lần thế năng của nú
A
A
x =
A
x =
A
x =
n 1
D
A
x =
n 1
Cõu 7: Một vật dao động điều hũa dọc theo trục Ox, quanh vị trớ cõn bằng O với biờn độ A và chu kỳ T.
Trong khoảng thời gian T/3, quóng đường nhỏ nhất mà vật cú thể đi được là
A (3 - 1)A B A C A.3 D A.(2 - 2)
Cõu 8: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng
đứng Chu kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là
A
4
s
15 . B
7 s
30 . C
3 s
10 D
1 s
30 .
Cõu 9: Khi núi về năng lượng của một vật dao động điều hũa, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Cứ mỗi chu kỡ dao động của vật, cú bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trớ biờn
D Thế năng và động năng của vật biến thiờn cựng tần số với tần số của li độ
Cõu 10: Một con lắc lũ xo (độ cứng của lũ xo là 50 N/m) dao động điều hũa theo phương ngang Cứ sau
0,05 s thỡ vật nặng của con lắc lại cỏch vị trớ cõn bằng một khoảng như cũ Lấy 2 = 10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng
A 250 g B 100 g C 25 g D 50 g
Cõu 11 Một con lắc lũ xo đặt theo phương ngang gồm vật nhỏ khối lượng 0,02kg và lũ xo cú độ cứng
2N/m Hệ số ma sỏt giữa vật và giỏ đỡ vật là 0,1 Ban đầu giữ cho vật ở vị trớ lũ xo bị dón 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động tắt dần Lấy g=10m/s2 Trong quỏ trỡnh dao động lũ xo cú độ nộn lớn nhất là
Cõu 12: Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo 50 cm và vật nhỏ cú khối lượng 0,01 kg mang điện tớch
q = +5.10-6C được coi là điện tớch điểm Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường cú độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, = 3,14 Chu kỡ dao động điều hoà của con lắc là
A 0,58 s B 1,40 s C 1,15 s D 1,99 s
Trang 2Câu 13: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao
động điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật
đi được trong π (s) đầu tiên là
A 2,4m B 0,1m C 0,6m D 0,9m
Câu 14: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc cực đại của một vật dao động điều hoà vào biên độ dao
động của vật là
A đường elip B đường thẳng đi qua gốc toạ độ C đường parabol D đường sin
Câu 15: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là
A 26 B 52 C 37 D 50
Câu 16: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì
A chỉ có bụng và nút là đứng yên, còn các điểm còn lại là dao động
B tất cả các điểm trên dây đều dừng dao động
C trên dây chỉ có nút là đứng yên, còn các điểm còn lại là dao động
D trên dây có những điểm thuộc bụng là dao động, còn các điểm còn lại là đứng yên
Câu17: Một sóng cơ truyền trong môi trường dọc theo đường thẳng Ox có phương trình
u=12 , 5 sin 2 π (10 t − 0 , 025 x )(mm) , trong đó x tính bằng (cm), t tính bằng (s) Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha 900 cách nhau là
A 20 cm B 10 cm C 12,5 mm D 10 mm
Câu 18: Kết luận nào không đúng với âm nghe được?
A âm nghe càng cao nếu chu kì âm càng nhỏ
B âm nghe được là các sòng cơ có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz
C âm sắc, độ to, độ cao, cường độ và mức cường độ âm là các đặc trưng sinh lí của âm
D âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm
Câu 19 Nguồn âm tại O có công suất không đổi Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C cùng
nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB) Biết OA
=
2
3OB Tỉ số
OC
A
81
9
27
8 D
32 27
Câu 20 Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 4x) (cm) (x
tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng
A 5 m/s B 4 m/s C 40 cm/s D 50 cm/s
Câu 21 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền
sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
Câu 22: Hai điểm M, N ở trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau Trong khoảng MN có
8 điểm khác dao động cùng pha N Khoảng cách MN bằng
A 9 lần bước sóng B 7,5 lần bước sóng C 8,5 lần bước sóng D 8 lần bước sóng
Câu 23: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm nó phụ thuộc vào
A Phụ thuộc vào đồ thị dao động của âm B Biên độ dao động của âm
C Phụ thuộc vào cường độ âm D tần số dao động của âm
Câu 24: Một sóng cơ học ngang lan truyền theo phương 0y với tốc độ v Giả sử rằng khi lan truyền biên
độ sóng không đổi Tại 0 dao động theo phương 0x với phương trình x = 2Sin π
6 t(cm) Tại thời điểm t1 (trong chu kì đầu) li độ 0 là x = √3 cm và đang giảm Li độ x tại 0 sau thời điểm t1 3s là:
A -2cm B -1cm C 2 cm D 1cm
Câu 25 :Mạch điện xoay chiều gồm ba điện trở R, L, C mắc nối tiếp R và C không đổi; L thuần cảm và
Trang 3M N
C
Cõu 26 Đoạn mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều uAB = U √2 cos(100 πt ) V
Biết R = 80 Ω , cuộn dõy cú r = 20 Ω , UAN = 300V , UMB = 60
√3 V và uAN lệch pha với uMB một gúc 900 Điện ỏp hiệu dụng hai
đầu mạch cú giỏ trị :
A 200V B 125V C 275V D 180V
Cõu 27 Đặt vào 2 đầu một hộp kớn X (chỉ gồm cỏc phần tử mắc nối tiếp) một điện ỏp xoay chiều
u = 50cos(100t + /6)(V) thỡ cường độ dũng điện qua mạch i = 2cos(100t + 2/3)(A) Nếu thay điện
ỏp trờn bằng điện ỏp khỏc cú biểu thức u = 50 2cos(200t + 2/3)(V) thỡ cường độ dũng điện
i = 2cos(200t + /6)(A) Những thụng tin trờn cho biết X chứa
A R = 25 (), L = 2,5/(H), C = 10-4/(F) B L = 5/12(H), C = 1,5.1z0-4/(F)
C L = 1,5/(H), C = 1,5.10-4/(F) D R = 25 (), L = 5/12(H)
Cõu 28 Đặt điện ỏp xoay chiều u = U0cos(120t + /3)V vào hai đầu một cuộn cảm thuần cú độ tự cảm
L=1/6(H) Tại thời điểm điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm là 40 √2 (V)thỡ cường độ dũng điện qua cuộn cảm là 1A Biểu thức cường độ dũng điện qua cuộn cảm là ?
A i = 3cos(120t - /6 ) (A) B i = 2cos(120t - /6 ) (A)
C i = 1,5cos(120t - /6 ) (A) D i = 2,5cos(120t - /6 ) (A)
Cõu 29: Cụng suất P=UIcos của dũng xoay chiều đăc trưng cho:
A sự biến đổi điện năng thành cỏc dạng năng lượng khỏc như cơ năng ,nhiệt năng,
B sự trao đổi năng lượng giữa nguồn với điện trường và từ trường ở cuộn dõy và tụ điện
C khả năng của thiết bị D cả ba vấn đề trờn
Cõu 30: Đặt một điện ỏp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp cú R thay đổi, khi R=30 và
R=120 thỡ cụng suất toả nhiệt trờn đoạn mạch khụng đổi Để cụng suất đú đạt cực đại thỡ giỏ trị R phải là
A 24 B 90 C 150 D 60
Cõu 31: Mắc nối tiếp một một búng đốn và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thỡ đốn sỏng
bỡnh thường Nếu ta mắc thờm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trờn thỡ
A.Đốn sỏng hơn trước B Độ sỏng của đốn tuỳ thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc thờm C.Độ sỏng của đốn khụng thay đổi D Đốn sỏng kộm hơn trước
Cõu 32: Hai cuộn dõy (R1,L1) và (R2,L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một `hiệu điện thế xoay chiều cú
giỏ trị hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là `hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn (R1,L1) và (R2,L2) Điều kiện để U=U1+U2 là:
A L1L2=R1R2; B
1 2
2 1
R R ; C 2
2 1
1
R
L R
L
; D L1+L2=R1+R2
Cõu 33: Một đốn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V) Biết rằng đốn
chỉ sỏng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đốn đạt giỏ trị u 155(V) Trong một chu kỳ thời gian đốn sỏng là:
A 1
2
4
5
100 (s)
Cõu 34: Cường độ dũng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos 20πt (A)
, t đo bằng giõy Tại thời điểm t1 nào đú dũng điện đang giảm và cú cường độ bằng i1 = -2 A Hỏi đến thời điểm t = t +0,025 s2 1
cường độ dũng điện bằng bao nhiờu ?
Câu 35: Dòng điện xoay chiều “đi qua” tụ điện dễ dàng hơn nếu.
A Tần số không đổi B Tần số càng lớn C Tần số càng bé D Tần số thay đổi
Cõu 36 Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ: r = 40, L = 0,2/π H, C = 103/12π F;
uAB = U0sin(100t)V(U0 = const) Hiệu điện thế giữa hai điểm AN và MB lệch pha nhau một gúc π/2 Giỏ trị của R
A R = 10 B R = 24 C R = 44,7 D R = 50
Trang 4Cõu 37: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ cú tụ điện, (điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu mạch khụng đổi) nếu
đồng thời tăng tần số của điện ỏp lờn 4 lần và giảm điện dung của tụ điện 2 lần thỡ cường độ hiệu dụng qua mạch
A tăng 2 lần B tăng 3 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Cõu 38: Điện năng ở một trạm phỏt điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và cụng suất 200 k W.
Hiệu số chỉ của cỏc cụng tơ điện ở trạm phỏt và ở nơi thu sau mỗi ngày đờm chờnh lệch nhau thờm 480 kWh Hiệu suất của quỏ trỡnh truyền tải điện là:
A H = 95 % B H = 85 % C H = 80 % D H = 90 %
Cõu 39: Nếu đa lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi nh thế nào?
A Không đổi B Giảm C Tăng lên D Có thể tăng hoặc giảm
Câu 40 : Một máy hạ thế có tỷ số vòng dây sơ cấp và thứ cấp là : N1
N2
=220
127 Điện trở cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lợt là r1=3,6 Ω và r2 =1,2 Ω Xem mạch từ là khép kín và hao phí dòng phu cô không
đáng kể Biết điện trở mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp là R = 10 Ω Khi cuộn dây sơ cấp mắc vào hiệu
điện thế hiệu dụng 220V, hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở tải có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau
A U2=120,5V B U2=104 V C U2=150,2V D U2=125,5V
Câu 41: Ba tải giống nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có R =27 Ω và L =86 mH, đợc mắc vào mạng
điện xoay chiều 3 pha hình sao có hiệu điện thế pha 220V, f = 50 HZ Cờng độ dòng điện mỗi tải là
A 5A B 10 A C 5 √2 A D 10 √2 A
Cõu 42: Trong việc truyền tải điện năng, để giảm cụng suất tiờu hao trờn đường dõy k lần thỡ phải
A Giảm hiệu điện thế k lần B Tăng hiệu điện thế k lần
C Giảm hiệu điện thế k lần D Tăng hiệu điện thế k lần.
Câu 43: Khẳng định nào về động cơ không đồng bộ 3 pha là đúng ?
A Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bị điện biến điện năng của dòng điện thành nhiệt năng
B Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bị biến cơ năng thành điện năng
C Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bị biến điện năng của dòng điện xoay chiều thành cơ năng
D Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha dựa trên hiện tợng tự cảm
Cõu 44 Chọn phương ỏn sai.
A Mỏy phỏt điện cú cụng suất lớn thỡ rụto là cỏc nam chõm điện
B Mỏy phỏt điện mà rụto là phần cảm thỡ khụng cần cú bộ gúp
C Trong mỏy phỏt điện, cỏc cuộn dõy của phần cảm và phần ứng đều được quấn trờn lừi thộp
D Với mỏy phỏt điện xoay chiều một pha thỡ số cuộn dõy và số cặp cực khỏc nhau
Câu 45: Một mạch dao động LC thu đợc sóng trung , để thu đợc sóng ngắn thì phải :
A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
B Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp
D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
Cõu 46: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dõy thuần cảm cú L=50mH và tụ điện C Biết giỏ trị cực đại của cường độ dũng điện trong mạch là I =0,1A0 .Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10 J-4 thỡ cường độ dũng điện tức thời bằng
A 0,1A B 0,04A C 0,06A D Khụng tớnh được vỡ khụng biết điện dung C
Cõu 47 Chọn cõu phỏt biểu sai về súng điện từ:
A Cỏc súng ngắn bị tầng điện ly và trỏi đất phản xạ mạnh nờn truyền được đi xa trờn mặt đất
B Súng trung cú thể truyền đi xa trờn trỏi đất vào ban đờm
C Súng cực ngắn được dựng trong kĩ thuật truyền hỡnh vỡ cú năng lượng lớn
D Súng dài bị nước hấp thụ rất mạnh nờn được dựng để thụng tin dưới nước
Cõu 48: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện cú điện dung C và một cuộn dõy thuần cảm cú hệ số
tự cảm L = 10-4 H Tại thời điểm ban đầu cường độ dũng điện đạt cực đại bằng 40mA Sau một phần tư chu kỡ dao động thỡ năng lượng điện trường trong tụ là:
A 4,00àJ B 0,08àJ C 0,16àJ D 2,00àJ
Cõu 49: Khi mắc tụ điện cú điện dung C1 với cuộn cảm L thỡ mạch thu được súng cú bước súng 1 =
60(m), khi mắc tụ điện cú điện dung C2 với cuộn L thỡ mạch thu được súng cú bước súng 2 = 80(m), khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thỡ mạch thu được súng cú bước súng bằng:
Trang 5HÕt