Câu 24: Cho 3 nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng một chu kì và có tính chất sau: Ôxit cao nhất của X phản ứng được với axit mà không phản ứng được với bazơ.. Ôxit cao nhất của Y phản ứng được [r]
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Y
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
Bộ môn hoá học
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012 – 2013
Môn: hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết H=1, O=16, S=32, Ba=137, N=14, Zn=65, P=31, Na=23, K=39, C=12, Si=28, Fe=56, Cu=64, Ag=108
Mg + HNO3 đặc, dư Khí A ; CaOCl2 + HCl Khí B ;
NaHSO3 + H2SO4 Khí C ; Ca(HCO3)2 + HNO3 Khí D
Cho các khí A, B, C, D lần lượt tác dụng với dd NaOH Số phản ứng oxi hóa - khử đã xẩy ra trong tất cả các thí nghiệm trên là:
dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ
Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là
1700C thu được olefin (anken) Còn cho X2 phản ứng với CuO nung nóng tạo ra X3 không có phản ứng tráng gương CTCT đúng của X là
A CH3CH2-COO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH3
C CH3CH2COO-CH2-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH(CH3)2
đầu thu được hỗn hợp Y có áp suất giảm 6% so với hỗn hợp X Tính hiệu suất tổng hợp NH3 trên
chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
A X(NO2), Y(CH3) B X(CH3), Y(NO2) C X(CH3), Y(NH2) D X(NH2), Y(CH3)
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm
Trang 2Trang 2/4 - Mó đề thi 132
A o-bromtoluen và p-bromtoluen. B o-metylphenol và p-metylphenol
C benzyl bromua và o-bromtoluen. D m-metylphenol và o-metylphenol.
hỗn hợp B gồm 4 chất rắn và khớ Y Cho toàn bộ khớ Y phản ứng với Ba(OH)2 dư thu được 9,062 gam kết tủa Khối lượng của FeO trong A là
nhiệt độ của bỡnh thỡ màu nõu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận cú:
A H < 0, phản ứng tỏa nhiệt B H > 0, phản ứng thu nhiệt
C H > 0, phản ứng tỏa nhiệt D H < 0, phản ứng thu nhiệt
là C2H4O2NNa và C3H6O2NNa Nhận xột nào sau đõy đỳng ?
A Nhiệt độ sụi của Y lớn hơn X B X là aminoaxit
C Y là este của aminoaxit D X, Y đều là hợp chất lưỡng tớnh
hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp khí B là:
(a) H2S + dd CuCl2 (b) FeS + dd HCl
(c) NH4Cl + dd Ca(OH)2 (d) BaCl2 + dd Cu(NO3)2
(e) Fe(OH)3 + dd MgSO4 (f) Zn(OH)2 + dd NaOH
(g) H3PO4 + dd K2HPO4 (h) NaOH + dd Ba(HCO3)2
Số cặp chất xảy ra phản ứng là
Phản ứng giải phúng ra 13,44 lớt khớ hiđro (đktc) Tớnh thành phần % khối lượng của silic trong hỗn hợp ban đầu Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn
Br2 cũn lại là 0,01 mol/lớt Tốc độ trung bỡnh của phản ứng trờn tớnh theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giỏ trị của a là
Cõu 20: Cho cỏc ion sau đõy: K+, Al3+, SO42-, Cu2+, HSO3-, NO3-, Cl-, HSO4-, H+, NH4+, HCO3- Số ion tỏc dụng được với ion OH- là
ancol etylic Sau phản ứng chỉ thu được H2O và m gam hỗn hợp este Giỏ trị của m là
A Cỏc chất là đồng phõn của nhau thỡ cú cựng cụng thức phõn tử
B Cỏc chất cú cựng khối lượng phõn tử là đồng phõn của nhau
C Tớnh chất của cỏc chất phụ thuộc vào thành phần phõn tử và cấu tạo húa học
D Sự xen phủ trục tạo thành liờn kết , sự xen phủ bờn tạo thành liờn kết
X trộn với 1 mol B rồi cho tỏc dụng với Na dư , được 2,5 mol H2 Số nhúm chức trong X và B là
A X hai chức, B hai chức B X đơn chức, B đơn chức
C X hai chức, B đơn chức D X đơn chức, B hai chức
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Ôxit cao nhất của X phản ứng được với axit mà không phản ứng được với bazơ
Ôxit cao nhất của Y phản ứng được với bazơ mà không phản ứng được với axit
Ôxit cao nhất của Z phản ứng được với cả axit và với bazơ
Tính kim loại của X, Y, Z giảm dần theo thứ tự
A X > Z > Y B Z > Y > X C X > Y > Z D Y > X > Z
được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là
A Nước clo, lưu huỳnh đioxit, clorua vôi đều có tính tẩy màu
B Điều chế HBr bằng cách cho NaBr tác dụng với H2SO4 đặc
C Tính axit tăng dần theo dãy HF, HCl, HBr, HI
D Tính oxi hoá giảm dần theo dãy HClO, HClO2, HClO3,HClO4
A 2 < pH <7 B pH > 7 C pH = 2 D pH < 2
Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy ht khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5g H2O Giá trị của V bằng
chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
nguyên tố đó:
Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Giá trị của V là
TN2: Cho m gam Fe dư vào V2 lit dd AgNO3) 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được ở 2 TN đều bằng nhau Quan hệ giữa V1 và
V2
A V1 = 10V2 B V1 = 2V2 C V1 = V2 D V2 = 10V1
nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO3 thoát ra 2,688 lít khí NO duy nhất (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 34: Cho các dung dịch sau: CH3CHO, CH3COOH, tinh bột, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
sau khi cân bằng phản ứng là
đựng dd nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, đồng thời xuất hiện m gam kết tủa Giá trị m là
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Câu 37: Cho 3 dd NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa, và ba chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 Chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết được cả 6 chất trên?
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C khí CO2 D dung dịch CaCl2
dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa Giá trị của m là:
lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
gam nước Amin đó là
A Dipropylamin B Etylmetylamin C Isopropylamin D Dimetylamin
trị của n là
thì số mắt xích glyxin có trong phân tử X là
Câu 43: Trong số các ankan có CTPT sau: CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C5H12 Số ankan phản ứng với khí clo trong điều kiện chiếu sáng cho một sản phẩn thế monoclo duy nhất là
(1) Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109 - 1011 lần nhờ xúc tác hóa học
(2) Muối natri của axit panmitic và axit stearic được dùng làm xà phòng
(3) Ankađien, anken đều có nhiều trong dầu mỏ
(4) Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo
(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(6) Các chất HCOOH, HCOONa và HCOOCH3 và C2H2 đều tham gia phản ứng tráng gương
(7) Để phân biệt glucozơ và fructozơ, người ta dùng dd AgNO3/NH3.
Số nhận định sai là
tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2N-COOH D H2NC2H4COOH
có thể theo tỉ lệ 1:1 hay 1:2 Khi đốt cháy 1 mol X cho 8 mol CO2 Tìm công thức cấu tạo của X
A C3H5COOC4H9 B HCOOCH2C6H5 C C6H5COOC2H5 D CH3COOC6H5
lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là
-
- HẾT -