Tam thức bậc hai, định lí về dấu của tam thức bậc hai, phương pháp xét dấu tam thức bậc hai.. Bất phương trình bậc hai một ẩn, phương pháp giải bất phương trình bậc hai...[r]
Trang 1Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vỊ dù gi¶ng
Giáo viên: Chu Thị Luyến Trung tâm GDTX – HN – DN Chí Linh
Trang 2Nêu phương pháp xét dấu tam thức f(x) = ax2 + bx + c (a 0)?
Trang 3Phương pháp xét dấu tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0) Bước 1: Xác định a và dấu của a
Bước 2: Tính = b2 – 4ac
Bước 3: Căn cứ vào định lí về dấu của tam thức bậc hai, kết luận
dấu của f(x):
1 < 0: f(x) luôn cùng dấu với a, x
2 = 0: f(x) luôn cùng dấu với a, x - b
2a
3 > 0: f(x) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 (x1 < x2)
x x1 x2
f(x) 0 0
trái dấu a
Trang 5II Bất phương trình bậc hai một ẩn:
1 Bất phương trình bậc hai:
Bất phương trình nào sau đây là bất
phương trình bậc hai một ẩn? Tại sao?
a) 2x2 – 5x > 0;
b) 2x2 - 3 0;
c) -5x + 2 < 0;
2 Giải bất phương trình bậc hai:
Ví dụ 3:
a) 3x2 + 2x + 5 > 0;
b) -2x2 + 3x + 5 > 0;
c) -3x2 + 7x - 4 < 0;
d) 9x2 - 24x + 16 0. Giải các bất phương trình sau:
end
Trang 6II Bất phương trình bậc hai một ẩn:
1 Bất phương trình bậc hai:
2 Giải bất phương trình bậc hai:
Ví dụ 4:
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu
2x2 – (m2 – m + 1)x + 2m2 – 3m – 5 = 0 (*)
Trang 72 Phương pháp giải bất phương trình bậc hai:
1 Xét dấu tam thức bậc hai
2 Kết luận nghiệm của bất phương trình
1 Bất phương trình bậc hai một ẩn:
ax2 + bx + c < 0 ; ax2 + bx + c > 0;
ax2 + bx + c 0 ; ax 2 + bx + c 0.
a, b, c , (a 0)
Trang 8Phiếu học tập số 01:
Giải bất phương trình: x2 – 3x + 2 > 0
Phiếu học tập số 02:
Giải bất phương trình: -2x2 + x + 3 0
Trang 91 Tam thức bậc hai, định lí về dấu của tam thức bậc hai, phương pháp xét dấu tam thức bậc hai
2 Bất phương trình bậc hai một ẩn, phương pháp giải bất phương trình bậc hai
Trang 10Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 3 trong SGK/Tr105.
Hướng dẫn bài tập 3:
+ Ý a), b), d) làm tương tự ví dụ 3 và bài tập phần củng cố
x - 4 3x + x - 4
- 0
x - 4 3x + x - 4
x + 8
0
x - 4 3x + x - 4
Trang 11Phương pháp xét dấu tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0) Bước 1: Xác định a và dấu của a
Bước 2: Tính = b2 – 4ac
Bước 3: Căn cứ vào định lí về dấu của tam thức bậc hai, kết luận
dấu của f(x):
1 < 0: f(x) luôn cùng dấu với a, x
2 = 0: f(x) luôn cùng dấu với a, x - b
2a
3 > 0: f(x) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 (x1 < x2)
x x1 x2
f(x) 0 0
trái dấu a