Chọn chế độ tính toán với số phức: MODE 2 màn hình hiện CMPLX... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
được gọi là một căn bậc hai của w
2.Phương trình bậc hai với hệ số thực
Cho phương trình bậc hai ax2bx c 0 a b c, , ;a0 Xét b2 4ac, ta có
0 :phương trình có nghiệm thực 2
b x a
b i x
phức (không nhất thiết phân biệt)
Hệ thức Vi–ét đối với phương trình bậc hai với hệ số thực: Cho
phương trình bậc hai ax2bx c 0a0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2
+ a 0, a có hai căn bậc hai là a
Ví dụ 1: Ta có hai căn bậc hai của – 1 là i và i Hai căn bậc hai của a2( a là
Ví dụ 2: Tìm các căn bậc hai của w 5 12i
Trang 2Gọi z x yi x y , là một căn bậc hai của số phức w 5 12i.
Ta có
2
2 2 2
2 Dạng 2: Giải phương trình bậc hai với hệ số thực và các dạng toán
liên quan
Ví dụ 3: Giải phương trình bậc hai sau: z2 z 1 0
Ta có b2 4ac 3 0
Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt là 1,2
1 32
i
x
Phương pháp 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
– Bước 1: Nhẩm 1 nghiệm đặc biệt của phương trình
+ Tổng các hệ số trong phương trình là 0 thì phương trình có một nghiệm1
Nếu f x x a thì f a hay 0 f x có một nghiệm 0 x a
– Bước 2: Đưa phương trình về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai bằng cáchhân tích đa thức ở vế trái của phương trình thành nhân tử (dùng hẳng đảngthức, chia đa thức hoặc sử dụng lược đồ Hoocne) như sau:
– Bước 1: Phân tích phương trình thành các đại lượng có dạng giống nhau
– Bước 2: Đặt ẩn phụ, nêu điều kiện của ẩn phụ (nếu có)
– Bước 3: Đưa phương trình ban đầu về phương trình bậc nhất, bậc hai với ẩnmới
– Bước 4: Giải phương trình, kết luận nghiệm
C KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH
1 Chọn chế độ tính toán với số phức: MODE 2 màn hình hiện CMPLX
Nhập số thuần ảo i : Phím ENG
Trang 32 Tìm các căn bậc hai của một số phức
Ví dụ 5: Khai căn bậc hai số phức z 3 4i có kết quả:
Trang 42 32
i z
C
1 52
1 52
i z
D
1 32
1 32
i z
Câu 8. Tính căn bậc hai của số phức z 8 6i ra kết quả:
A
33
z z
55
Trang 5Câu 12. Trong , nghiệm của phương trình z2 2z 1 2i0 là
A
1 2
22
2 12
i
B 1 ;
1 32
i
C 1 ;
1 54
i
D 1 ;
5 34
i
Câu 19. Trong , phương trình z41 0 có nghiệm là:
Câu 20. Trong , căn bậc hai của 121 là:
Câu 21. Phương trình 8z2 4z có nghiệm là:1 0
Trang 6A
9
94
Trang 7Câu 36. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn điều kiện z2 | |z 2 ?z
Câu 42. Với mọi số ảo z, số z 2 | z |2 là:
Câu 43. Trong trường số phức phương trình z có mấy nghiệm?3 1 0
b c
b c
b c
b c
x y
x y
x y
x y
1 Phương trình vô nghiệm trên trường số thực
2 Phương trình vô nghiệm trên trường số phức
3 Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực
4 Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức
5 Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức
6 Phương trình có hai nghiệm là số thực
Câu 48. Phương trình z6 9z3 có bao nhiêu nghiệm trên tập số phức?8 0
Trang 8A 3 B 4 C 2 D 6
Câu 49. Giả sử z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z2 2z và A, B là các5 0
điểm biểu diễn của z z Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:1, 2
Câu 50. Cho phương trình z2mz 6i0 Để phương trình có tổng bình phương
hai nghiệm bằng 5 thì m có dạng ma bi a b , Giá trị a2b là:
Câu 51. Gọi z z z z là các nghiệm phức của phương trình 1, , ,2 2 4
4112
i
Câu 52. Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2mz i có0
tổng bình phương hai nghiệm bằng 4i là:
A 1 i B 1 i C 1 i D 1 i
Câu 53. Cho phương trình z2 mz2m1 0 trong đó m là tham số phức Giá trị
của m để phương trình có hai nghiệm z z thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 10
z z là:
A m 2 2 2i B m 2 2 2i C m 2 2 2i D m 2 2 2i
Câu 54. Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z22z 8 0, trong đó z có1
phần ảo dương Giá trị của số phức w2z1z z2 1 là:
Câu 55. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình z trên tập số4 1 0
phức là bao nhiêu?
Câu 56. Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z2 2z Trong đó 6 0 z có1
phần ảo âm Giá trị biểu thức M | | | 3z1 z1 z2| là:
Trang 9E ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 103 5
42
2 32
i z
C
1 52
1 52
i z
D
1 32
1 32
i z
Hướng dẫn giải:
Trang 111 32
i x
i x
33
z z
55
Giả sử z x yi x y , là một nghiệm của phương trình.
Trang 12A z 2 i B z 2 i C
22
22
Trang 132 12
i
B 1 ;
1 32
i
C 1 ;
1 54
i
D 1 ;
5 34
1 0
2
z z
Câu 20. Trong , căn bậc hai của 121 là:
Trang 14b
S z z
a c
Trang 15S z z
a c
nên phương trình vô nghiệm trên tập số thực
Trang 1612
4 0
12
Giả sử w là một căn bậc hai của 4 6 5i Ta có:
Trang 1810
10
11
Câu 42. Với mọi số ảo z, số z 2 | z |2 là:
Trang 19b c
b c
b c
b c
b
S z z
a c
x y
x y
x y
x y
loai11
1 Phương trình vô nghiệm trên trường số thực
Trang 202 Phương trình vô nghiệm trên trường số phức
3 Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực
4 Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức
5 Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức
6 Phương trình có hai nghiệm là số thực
2 3
2 3 0
4 1 02
z z
1 3
z z z i
Câu 49. Giả sử z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z2 2z và A, B là các5 0
điểm biểu diễn của z z Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:1, 2
Câu 50. Cho phương trình z2mz 6i0 Để phương trình có tổng bình phương
hai nghiệm bằng 5 thì m có dạng ma bi a b , Giá trị a2b là:
Trang 21Câu 52. Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2mz i có0
tổng bình phương hai nghiệm bằng 4i là:
Câu 53. Cho phương trình z2 mz2m1 0 trong đó m là tham số phức Giá trị
của m để phương trình có hai nghiệm z z thỏa mãn 1, 2 2 2
Trang 22Câu 54. Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z22z 8 0, trong đó z có1
phần ảo dương Giá trị của số phức w2z1z z2 1
Câu 56. Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z2 2z Trong đó 6 0 z có1
phần ảo âm Giá trị biểu thức M | | | 3z1 z1 z2| là: