1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 57 bai 36 Nuoc tt

26 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VAI TRÒ CỦA NƯỚC - Nước cần cho đời sống hàng ngày, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải… - Nước hòa tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống.. - Nước tham gi[r]

Trang 1

? Hãy nêu tính chất vật lí của nước.

? Hãy cho biết tỉ lệ về thể tích và khối lượng của quá trình tổng hợp nước Viết phương trình hóa học tổng hợp nước

Nước là chất lỏng không màu, không mùi không vị, sôi ở 100C, hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí

Theo tỉ lệ về thể tích là 2 phần thể tích khí hiđro và 1 phần thể tích khí oxi Theo tỉ lệ về khối lượng là 1 phần hiđro và 8 phần oxi

 2H2 + O2 2H t0 2O

Trang 2

uống nước hợp vệ sinh nhất là uống nước đun sôi để nguội

Trang 3

Tiết 56(bài 36): NƯỚC(tt)

Trang 4

Hãy quan sát thí nghiệm và trả lời các câu hỏi sau: 5’

? Hãy cho biết các hiện tượng của thí nghiệm trên

? Nước tác dụng với natri tạo ra những sản phẩm nào?

? Hãy viết phương trình hóa học của phản

Trang 5

Tiết 56(bài 36): NƯỚC(tt)

? Hãy cho biết các hiện tượng của thí nghiệm trên.

? Nước tác dụng với natri tạo ra những sản phẩm nào?

? Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng trên.

? Ngoài nước tác dụng với natri còn tác dụng với những kim loại nào.

? Hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau:

 Nước tác dụng với natri tạo ra tạo ra khí H2 và natri hiđroxit(NaOH)

 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

 Ngoài nước tác dụng với K, Ca, Ba…

Ca(OH)2 + H2Ba(OH)2 + H22KOH + H2

2 2 2 2

? Vậy chúng ta tìm hiểu tính chất nào của nước.

 Nước tác dụng với kim loại tạo ra tạo ra khí H2 và dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển sang xanh và phenolphtalein chuyển sang đỏ

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

 Ngoài ra nước còn tác dụng với một số kim loại khác: K,

Ba, Ca…

? Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì.

Trang 6

Hãy quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi

Trang 7

Tiết 56(bài 36): NƯỚC(tt)

? Hãy cho biết các hiện tượng quan sát được

? CaO tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào

? Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng trên

 Phản ứng xảy ra mãnh liệt, tỏa nhiều nhiệt, dung dịch sinh ra làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng

 CaO tác dụng với nước tạo ra dung dịch canxi hiđroxit Ca(OH)2

 Nước tác dụng với oxit bazơ tạo ra tạo ra dung dịch bazơ làm cho quỳ tím chuyển sang xanh và phenolphtalein hóa đỏ

CaO + H2O  Ca(OH)2

 Ngoài ra nước còn tác dụng với một số kim loại khác: K2O, Ba2O, Na2O…

? Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì

Trang 8

Hãy quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi

Trang 9

Tiết 56(bài 36): NƯỚC(tt)

? Hãy cho biết các hiện tượng quan sát được

? P2O5 tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào

? Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng trên

? Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng sau:

 Nước tác dụng với oxit axit tạo ra tạo ra dung dịch axit làm cho quỳ tím chuyển sang đỏ

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

 Ngoài ra nước còn tác dụng với một số kim loại khác: SO2, SO3, N2O5…

? Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì

Trang 10

? Hãy cho biết nước có vai trò như thế nào.

Trang 11

VAI TRÒ CỦA NƯỚC

- Nước hòa tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống

- Nước tham gia vào nhiều quá trình hóa học quan trọng trong cơ thể sinh vật

- Nước cần cho đời sống hàng ngày, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải…

Trang 12

-Nước hòa tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho

cơ thể sống

-Nước tham gia vào nhiều quá trình hóa học quan trọng trong cơ thể sinh vật

-Nước cần cho đời sống hàng ngày, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải…

Trang 13

Tiết 56(bài 36): NƯỚC(tt)

? Chúng ta làm gì để bảo vệ nguồn nước

Trang 14

Không vứt rác thải xuống ao, hồ, sông….

Phải xử lý nước thải sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp trước khi cho chảy

Trang 15

Tiết 56(bài 36): NƯỚC(tt)

- Không vứt rác thải xuống ao, hồ, sông…

- Phải xử lý nước thải sinh hoạt, nông

nghiệp, công nghiệp trước khi cho chảyvào môi trường tự nhiên

Trang 16

A Na2O + H2O NaOH

D SO2 + H2O H2SO4

Trang 19

§Ó cã mét dung dÞch chøa 16g NaOH, cÇn ph¶i lÊy bao nhiªu mol

Na 2 O cho t¸c dông víi H 2 O ?

Bµi 3

0,4mol 40

Trang 20

• Về nhà làm bài tập sách giáo khoa trang 125.

• Đọc trước bài 37 sách giáo khoa trang 126.

Trang 21

Tiết 56(bài 36): NƯỚC

Trang 25

Xin chúc mừng bạn

Ngày đăng: 25/06/2021, 11:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w