1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 36 nước (tt)

13 426 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 623 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lýCỦA NƯỚC... Tính chất vật lýCỦA NƯỚC 2.. Tác dụng với một số oxit bazơ HS quan sát thí nghiệm và nhận xét Nước tác dụng với một số oxit bazơ Na2O, K2O, CaO, BaO… tạo ra d

Trang 1

BÀI 46 NƯỚC

Trang 2

II TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

1 Tính chất vật lý

- Nước là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị

- Nước có thể hòa tan được

- Sôi ở 1000C, hóa rắn ở

00C

- Khối lượng riêng ở 40C là 1g/ml

II TÍNH CHẤT

1 Tính chất vật lýCỦA NƯỚC

Trang 3

II TÍNH CHẤT

1 Tính chất vật lýCỦA NƯỚC

2 Tính chất hóa học

HS quan sát thí nghiệm và nhận xét

a Tác dụng với kim loại

Na + H2O NaOH + H2

Ngoài ra nước còn tác dụng được với K, Ca, Ba … ở nhiệt độ thường.

2 Tính chất

hóa học

a Tác dụng

với kim loại

Trang 4

II TÍNH CHẤT

1 Tính chất vật lýCỦA NƯỚC

2 Tính chất

hóa học

b Tác dụng với một số oxit bazơ

HS quan sát thí nghiệm và nhận xét

Nước tác dụng với một số oxit bazơ (Na2O, K2O, CaO, BaO…) tạo ra dung dịch

bazơ Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh

a Tác dụng

với kim loại

b Tác dụng

với một số

oxit bazơ

CaO + H2O Ca(OH)2

Na2O + H2O 2NaOH

Trang 5

Dung dịch

Ca(OH)2

không màu

Trang 6

II TÍNH CHẤT

1 Tính chất vật lýCỦA NƯỚC

2 Tính chất

hóa học

a Tác dụng

với kim loại

b Tác dụng

với một số

oxit bazơ

c Tác dụng với một số oxit axit

HS quan sát thí nghiệm và nhận xét

Nước tác dụng với 1 số oxit axit như: P2O5, SO2,

SO3, N2O5 tạo ra dung dịch axit Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ

c Tác dụng với

một số oxit axit

H3PO4

P2O5 + H3 2O 2

H2SO4

SO3 + H2O

Trang 7

II TÍNH CHẤT

1 Tính chất vật lýCỦA NƯỚC

2 Tính chất

hóa học

a Td với k.loại

b Td với oxit bazơ

c Td với oxit axit

III VAI TRÒ CỦA NƯỚC

TRONG ĐỜI SỐNG VÀ

SẢN XUẤT CHỐNG Ô

NHIỄM NGUỒN NƯỚC

III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM

luận nhóm

?1 nước có vai trò gì trong sinh hoạt hàng ngày?

?2 nước có vai trò gì trong nông nghiệp?

?3 nước có vai trò gì trong nuôi trồng thủy sản?

?4 làm gì để chống ô nhiễm nguồn nước? Em có đề ra giải pháp nào

không?

Trang 8

II TÍNH CHẤT

1 Tính chất vật lýCỦA NƯỚC

2 Tính chất

hóa học

a Td với k.loại

b Td với oxit bazơ

c Td với oxit axit

III VAI TRÒ CỦA NƯỚC

TRONG ĐỜI SỐNG VÀ

SẢN XUẤT CHỐNG Ô

NHIỄM NGUỒN NƯỚC

KẾT LUẬN

- Nước rất cần thiết cho sự sống

- Lượng nước ngọt rất

ít , do đó phải biết tiết kiệm và tránh ô nhiễm nguồn nước

Trang 9

II TÍNH CHẤT

1 Tính chất vật lýCỦA NƯỚC

2 Tính chất

hóa học

a Td với k.loại

b Td với oxit bazơ

c Td với oxit axit

III VAI TRÒ CỦA NƯỚC

TRONG ĐỜI SỐNG VÀ

SẢN XUẤT CHỐNG Ô

NHIỄM NGUỒN NƯỚC

-Tránh ô nhiễm nguồn nước bằng cách không thải chất thải xuống

dòng sông, suối… vứt rác bừa bãi Phải xử lý nước thải trước khi thải ra môi trường

Trang 10

BÀI TẬP

Giải:

Tính thể tích khí hidro và khí oxi (ở đktc) cần tác dụng với nhau để tạo ra được 1,8g nước

Tìm số mol của 1,8g nước:

M 18g/mol

Trang 11

Phương trình hóa học:

x = 0,1mol; y = 0,05mol

H2 + O2 H2O

0,1mol xmol ymol

Thể tích khí hidro ở đktc là:

Thể tích khí oxi ở đktc là:

V = n 22,4 = 0,1mol 22,4lít/mol = 2,24 lít

V = n 22,4 = 0,05mol 22,4lít/mol = 1,12

Trang 12

4*Tính khối lượng nước ở trạng thái lỏng sẽ thu được khi đốt cháy hoàn toàn 112 lít khí hidro (ở đktc) với khí oxi

Tìm số mol khí hidro:

22,4 22,4lít/mol

Trang 13

Phương trình hóa học:

x = 5mol

H2 + O2 H2O

xmol 5mol

Khối lượng nước ở dạng lỏng là:

m = n M = 5mol 18g/mol = 90g

Ngày đăng: 22/10/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w