1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an 1

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 25,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ huynh: GV giới thiệu tranh phụ huynh * Vần uych dạy như trên - So sánh vần uynh, uych ngã huỵch: GV giới thiệu tranh ngã huỵch * Luyện đọc từ ứng dụng luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳch [r]

Trang 1

TUẦN 24 Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013

Chào cờ

-Học vần Bài 100 : uân- uyên

I Mục tiêu :

- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân,bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được uân, uyên, mùa xuân,bóng chuyền Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Em thích đọc truyện

- Giáo dục HS yêu thích môn tiếng việt

II.Đồ d ùng d ạy- học:

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá Từ, câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ

-Học sinh đọc bài: uơ, uya, huơ vòi,

đêm khuya từ và câu ứng dụng

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Dạy vần mới

*.Dạy vần uân

- Nhận diện vần

- Tiếng từ khoá: ghép thêm âm x vào

vần uân tạo tiếng mới

mùa xuân : GV giới thiệu tranh mùa

xuân

* Vần uyên dạy như trên

- So sánh vần uân, uyên

bóng chuyền : GV giới thiệu tranh

*Luyện đọc từ ứng dụng

GV giải nghĩa một số từ

* Viết: Hướng dẫn và viết mẫu uân,

uyên, mùa xuân,bóng chuyền

Tiết 2:

-2 em học sinh lên bảng đọc lại bài

HS phân tích cấu tạo vần uân : uâ + n

- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn

- Ghép tiếng xuân : phân tích, đánh vần

và đọc CN - ĐT

- Nhận biết mùa xuân qua tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhóm, ĐT)

- Giống : n (cuối vần )

- Khác : uâ,uyê (đầu vần)

HS đọc CN - ĐT

- HS nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần uân, uyên

- Đọc vần, tiếng, từ

- HS viết bảng con

Trang 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc

.Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết: Hướng dẫn và viết mẫu

c.Luyện nói: chủ đề: Em thích đọc

truyện

- Trong tranh vẽ gì ?

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Các em có thích đọc truyện không? -

Kể tên câu chuyện mà em thích?

d Đọc bài SGK

3.Củng cố, dặn dò:

* Gọi HS nhìn bảng đọc lại toàn bài

*Dặn dò hs đọc bài thuộc xem trước bài

101

- Nhận xét tiết học

- Đọc bài tiết 1

- HS nhận diện tiếng có vần, đọc vần tiếng

từ, câu CN – ĐT

- Viết bài vào vở tập viết

HS quan sát tranh vẽ; nói từ 2 - 3 câu về nội dung tranh

Các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Đọc toàn bài SGK

2 HS đọc lại bài

Đạo đức

Đi bộ đúng quy định ( Tiết 2)

I Mục tiêu

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

- Nêu được lợi ích củaviệc đi bộ dúng quy định

- Giáo dục học sinh biết thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở mọi người

thực hiện

-GDKNS: KN an toàn khi đi bộ, kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi

bộ không đúng quy định.

II Tài liệu và phương tiện

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi

em cần đối xử với bạn nh thế nào?

+ Em có thường xuyên cùng học cùng

chơi với bạn không?

Nhận xét

2 Bài mới:

a Gi ới thiệu bài

*Hoạt động 1: Bài tập 3

- 2 học sinh lên bảng trả lời

Trang 3

H:Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng

quy định không? Điều gì có thể xảy ra? Vì

sao?Em xẽ làm gì khi thấy bạn mình nh

thế?

-> GVKL: Đi dới lòng đờng là sai qui

định,có thể gây nguy hiểm cho bản thân và

cho ngời khác

*Hoạt động 2: Bài tập 4

- GV giải thích yêu cầu

->GVKL: Tranh 1,2,3,4,6 đi đúng quy

định.Tranh 5,7,8 đi sai quy định.Đi bộ

đúng quy định là tự bảo vệ mình và ngời

khác

*Hoạt động 3: Trò chơi đèn xanh,đèn đỏ.

-GV nêu cách chơi,hớng dẫn HS chơi

3.Củng cố - Dặn dò:

- Ở nông thôn, khi đi bộ phải đi vào đường

phần đường nào? tại sao?

- Chuẩn bị bài sau: Đi bộ đúng quy định t2

Thực hiện đúng như nội dung bài học

Nhận xét tiết học

- HS nêu yêu cầu

- HS trả lời

Lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét,bổ sung

- Lắng nghe

HS chơi

- HS trả lời

Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2013

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố đọc,viết,so sánh các số tròn chục

- Củng cố cấu tạo của các số tròn chục từ 10, ,90

- Giáo dục cho học sinh tự làm toán

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc các số tròn chục từ 10 -> 90,90 -> 10.

+ Nhận xét, sửa sai ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

* Bài 1 :

- 2 học sinh lên bảng đọc

- Nối theo mẫu

Trang 4

- Gọi HS đọc đề toán

- GV gợi ý Cho hs làm bài tập , nêu kết quả

nhận xét

-Nhận xét, chữa bài

* Bài 2 :

- Gọi HS nêu bài toán :

Gọi HS nêu lại cách làm bài a

Các số còn lại tương tự : gọi hS lần lượt

đứng tại chỗ nêu

-Nhận xét, chữa bài

*Bài 3 :

- Nêu yêu cầu bài

Cho HS làm và nêu kết quả

-Nhận xét, chữa bài

*Bài 4 :

Gọi 1HS nêu bài tập

2 HS lên bảng thực hiện , cả lớp theo dõi

-Nhận xét, chữa bài

Bài 5: Gọi 1HS nêu bài tập

2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp theo dõi

-Nhận xét, chữa bài

3.Củng cố dặn dò :

- Gọi HS đếm xuôi, đếm ngược các số tròn

chục

- Dặn học sinh xem lại các bài tập Làm

vào vở BT và Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Hs làm bài và chữa bài

- Viết theo mẫu + 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

- HS nêu kết quả : Câu b, c

- Khoanh vào số lớn nhất bé nhất

HS làm :

a Số bé nhất là : 30

b Số lớn nhất là : 80

- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn và từ

bé đến lớn

- Viết theo thứ tự từ lớn đến bé

- HS dếm

Học vần Bài 101 uât- uyêt

I Mục tiêu:

- Đọc được : uât, uyêt, sản xuất,duyệt binh, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uât, uyêt, sản xuất,duyệt binh Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề :

Đất nước ta tuyệt đẹp

- Giáo dục học sinh có ý thức tự luyện đọc nhiều để đọc lưu loát hơn

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khoá: Câu, luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Trang 5

Tiết 1:

1.Bài cũ

-Học sinh đọc bài 100:

GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Dạy vần mới

*.Dạy vần : uât

- Nhận diện vần uât

- Tiếng từ khoá: ghép thêm âm x vào

vần uât tạo tiếng mới

Sản xuất: GV giới thiệu tranh sản

xuất

* Vần uyêt dạy như trên

- So sánh vần uât, uyêt

Duyệt binh : GV giới thiệu tranh

duyệt binh

* Luyện đọc từ ứng dụng

GV giải nghĩa một số từ

* Viết: Hướng dẫn và viết mẫu :uât,

uyêt, sản xuất,duyệt binh

Tiết 2:

3 Luyện tập :

a Luyện đọc

.Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết: Hướng dẫn và viết mẫu

c.Luyện nói: chủ đề: Đất nước ta

tuyệt đẹp

Đất nước ta tên gọi là gì?

Quan sát tranh cho biết đó là cảnh ở

đâu trên đất nước ta?

Em biết những cảnh đẹp nào trên đất

nước ta?

d Đọc bài SGK

3.Củng cố, dặn dò:

-2 em học sinh lên bảng đọc lại bài

HS phân tích cấu tạo vần uât: uâ + t

- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn

- Ghép tiếng xuất : phân tích, đánh vần và đọc CN ĐT

- Nhận biết sản xuất tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhóm, ĐT)

- Giống : t (cuối vần)

- Khác : uâ, uyê (đầu vần)

- HS nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần :uât, uyêt

- Đọc vần, tiếng, từ

- HS viết bảng con

- Đọc bài tiết 1

- HS nhận diện tiếng có vần, đọc vần tiếng

từ, câu CN – ĐT

- Viết bài vào vở tập viết

1 số HS trình bày trớc lớp

Một bộ phim hoạt hình

- Đọc toàn bài SGK -2 HS đọc lại bài

Trang 6

* Gọi HS nhìn bảng đọc lại toàn bài

*Dặn dò hs đọc bài thuộc xem trước

bài 102

- Nhận xét tiết học

Toán Bài : Luyện tập

I Mục tiêu: giúp HS củng cố

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số tròn chục từ 10 ->90

- Biết so sánh các số tròn chục

II.Đồ dùng dạy học : vở viết, bảng con, bút chì, vở BT.

III Nội dung luyện tập :

GV ghi các bài lên bảng – HS lần lượt lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Bài 1 : Viết theo mẫu.

- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

- Số 70 gồm chục và đơn vị

- Số 90 gồm chục và đơn vị

Bài 2 :

a) khoanh vào số bé nhất : 40, 80, 30, 10, 60.

b) khoanh vào số lớn nhất : 50, 20, 90, 40, 70

Bài 3 : Số tròn chục?

IV Củng cố, dặn dò : Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2013

Toán CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I.Mục tiêu: : Giúp học sinh:

- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20

- Biết cộng ( không nhớ ) các số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán

- Yêu thích, chăm học toán

II.Chuẩn bị:

Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS Viết các số thích hợp vào chổ

chấm

2 học sinh lên viết

Trang 7

+Số 30 gồm … chục đơn vị

+Số 90 gồm … chục ….dơn vị

- Gv nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Cách cộng các số tròn chục:

- Lấy 3 bó que tính là 30 que tính.Lấy tiếp 2

bó que tính là 20 que tính.Tất cả là bao

nhiêu que tính?

- Gv hướng dẫn HS làm: 30

+

20

50

Vậy: 30 + 20 = 50

c.Luyện tập:

Bài 1(129) Tính.

Đặt các phép tính thẳng hàng chục,đơn vị

Bài 2(129) Tính nhẩm.

- GV hướng dẫn mẫu: 20 + 30 = ?

Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục

Vậy: 20 + 30 = 50

Bài 3(129)

H: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- Chấm điểm,chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Thi đua nêu nhanh kết quả phép tính:

10 + 60 =? 70 + 20 = ?

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

Học sinh nhắc tựa

- HS cùng thực hiện

- 50 que

- Quan sát

HS nêu yêu cầu, cách làm

HS làm bảng con

HS nêu yêu cầu,cách làm,làm miệng 50+10=60 40+30=70 50+40= 90 20+20=40 20+60=80 40+50= 90 30+50= 80 70+20= 90 20+70=90 -HS đọc nội dung bài toán,nêu tóm tắt

- HS giải vào vở,1 HS lên bảng làm Bài giải:

Hai thùng có tất cả là:

20+30=50(gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh

- 2 HS

- Lắng nghe

Học vần Bài 102 uynh - uych

I Mục tiêu:

- Đọc được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ

đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

Trang 8

- Giáo dục học sinh đi đứng cẩn thận để không bị ngã.

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khoá: Câu, luyện nói

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1.Bài cũ

-Học sinh đọc bài 101:

GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Dạy vần mới

*.Dạy vần :uynh

- Nhận diện vần uynh

- Tiếng từ khoá: ghép thêm âm h vào

vần uynh tạo tiếng mới

Phụ huynh: GV giới thiệu tranh phụ

huynh

* Vần uych dạy như trên

- So sánh vần uynh, uych

ngã huỵch: GV giới thiệu tranh ngã

huỵch

* Luyện đọc từ ứng dụng

luýnh quýnh, khuỳnh tay,

huỳch huỵch, uỳnh, uỵch

GV giải nghĩa một số từ

* Viết: Hướng dẫn và viết mẫu :uynh,

uych, phụ huynh, ngã huỵch

Tiết 2:

3 Luyện tập :

a Luyện đọc

.Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết: Hướng dẫn và viết mẫu

c.Luyện nói: chủ đề: Đất nước ta

tuyệt đẹp

Tranh vẽ gì?

Đèn nào dùng điện để thắp sáng? Đèn

nào dùng dầu để thắp sáng ?

-2 em học sinh lên bảng đọc lại bài

HS phân tích cấu tạo vần uynh: uy + nh

- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn

- Ghép tiếng huynh: phân tích, đánh vần và đọc CN ĐT

- Nhận biết phụ huynh tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhóm, ĐT)

- Giống : uy (đầu vần)

- Khác : ch, nh (cuối vần)

- HS nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần :uynh, uych

- Đọc vần, tiếng, từ

- HS viết bảng con

- Đọc bài tiết 1

- HS nhận diện tiếng có vần, đọc vần tiếng

từ, câu CN – ĐT

- Viết bài vào vở tập viết

1 số HS trình bày trước lớp

Trang 9

d Đọc bài SGK

3.Củng cố, dặn dò:

* Gọi HS nhìn bảng đọc lại toàn bài

*Dặn dò hs đọc bài thuộc xem trước

bài 103

- Nhận xét tiết học

- Đọc toàn bài SGK

2 HS đọc lại bài

Thủ công

Thứ năm ngày 28 tháng 2 năm 2013

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính,làm tính , cộng nhẩm số tròn chục

- Bước đầu biết về tính chất phép cộng

- Biết giải toán có phép cộng

- Giáo dục học sinh có tính độc lập khi làm bài

II Đồ dùng dạy học:

* Bảng phụ

* Sử dụng vở Toán trắng, bảng con …

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

Tính 50 + 40 = 20 + 70 =

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1(130) Đặt tính rồi tính.

- Viết thẳng hàng

- Tính từ trái qua phải

Bài 2(130) Tính nhẩm.

*Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả không đổi

Bài 3(130)

H:Bài toán cho biết gì?Bài toán hỏi gì?

2 học sinh làm bài

- HS nêu yêu cầu,cách làm

- HS làm bảng con

- HS nêu yêu cầu,làm miệng

a/ 30+20=50 40+50=90 10+60=90 20+30=50 50+40=90 60+10=70

- HS đọc nội dung bài toán,giải vào vở

Bài giải

Cả hai bạn hái được là:

20 + 10 = 30 (bông hoa)

Trang 10

Bài 4: Trò chơi

-> Tuyên dương đội thắng

3 Củng cố - dặn dò:

- Giải một bài toán có mấy bước?

- Vê nhà làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét tiết học:

Đáp số: 30 bông hoa

- HS chơi

- Lắng nghe

Học vần Bài 103: Ôn tập

I Mục tiêu:

- HS đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến 102

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài bài 98 đến 102

- Một số HS kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể “ Truyện kể mãi không hết ”

- Giáo dục học sinh có ý thức chăm học ngoan ngoãn nghe lời cha mẹ, thầy cô

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ : Câu, Truyện kể mãi không hết

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1.Bài cũ :

Đọc từ, câu ứng dụng bài 102

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài

b.Ôn tập

* Ghép vần

* Luyện đọc từ

uỷ ban, hoàn thuận, luyện tập Giáo

viên giải nghĩa một số từ

*.Luyện viết

Tiết 2:

3.Luỵên tập

a Luyện đọc

.Đọc câu

b.Luyện viết

c.Kể chuyện : Truyện kể mãi không hết

(SGV)

- 2 hs lên bảng đọc bài

- Nhận biết vần am qua tranh Phân tích, đọc CN - ĐT

- Đọc các âm ở bảng ôn

- Ghép, đọc các âm thành vần ( lần lượt từng cột) CN- ĐT

- Đọc từ ứng dụng

Cá nhân, nhóm, ĐT

- Viết bảng con: hoàn thuận, luyện tập

- Đọc bài tiết 1

- QS tranh nêu nội dung câu ứng dụng

và đọc

- Viết bài vào VTV Quan sát từng tranh, lắng nghe và trả

Trang 11

GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học

sinh dựa vào câu hỏi để kể lại chuyện

Truyện kể mãi không hết

+ Đoạn 1 : Nhà vua ra lệnh cho những

người kể chuyện, kể những câu chuyện

như thế nào ?

+ Đoạn 2 : Những người kể câu chuyện

cho nhà vua nghe đã bị nhà vua làm

gì ? Vì sao họ bị đối xử như vậy

+ Đoạn 3 : Em hãy kể câu chuyện mà

anh nông dân đã kể cho nhà vua nghe ?

Câu chuyện em kể đã hết chưa ?

+Đoạn 4 : Vì sao anh nông dân được

thưởng ?

- Cho HS kể lại câu chuyện

- GV nhắc khi HS còn lúng túng

Qua câu chuyện em rút ra được bài học

gì?

3.Củng cố, dặn dò:

Gọi 2 học sinh đọc lại toàn bài

*Dặn dò hs đọc bài thuộc xem trước bài

Trường em

Nhân xét tiết học

lời câu hỏi theo tranh theo nhóm 4

-Những người kể chuyện phải kể mãi, không có kết thúc câu chuyện

-Bị tống vào ngục -Vì câu chuyện dẫu có hay rồi cũng có kết thúc

-Một con chuột bò từ trong hang vào kho lương Nó đào xuyên qua tường vào kho …chuột liền tha thóc về hang

và từ hang đến kho và lại …

- Câu chuyện chưa hết

- HS nhắc lại -HS kể

Tự nhiên và xã hội

Bài 24: Cây gỗ

I Mục tiêu:

- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ

- Chỉ được rễ,thân,lá,hoa của cây gỗ

- HS So sánh các bộ phận chính,hình dạng,kích thước,ích lợi của cây rau và cây

gỗ

- HS Nhận biết được cây gỗ.

GDKNS: Kĩ năng kiên định, kĩ năng tư duy phê phán, Kĩ năng tìm kiếm và

xữ lý thông tin về cây gỗ, Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động.

II Đồ dùng dạy - học:

Hình ảnh cây hoa bài 24

III Hoạt động dạy - học:

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các bộ phận của cây hoa ?

- Người ta trồng hoa để làm gì ?

Nhận xét tuyên dương

2 Bài mới

a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ.

- GV cho HS quan sát tranh vẽ một số cây

gỗ

H:Cây gỗ này tên gì? Hãy chỉ thân ,lá của

cây?Em có nhìn thấy rễ cây không? Thân

cây có đặc điểm gì?

GVKL: Giống như các cây đã học , cây

thân gỗ

Hoạt động 2 : Làm việc với sgk.

- GV chia nhóm và giao việc cho các

nhóm

GVKL: Cây gỗ được trồng để lấy gỗ, làm

đồ dùng và nhiều việc khác

3

Củng cố, dặn dò :

H:Nêu ích lợi của việc trồng cây gỗ?

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

2 học sinh lên bảng trả lời

HS quan sát và trả lời câu hỏi

HS khác nhận xét,bổ sung

- lắng nghe

- HS làm việc theo nhóm đôi

- Một số nhóm trình bày

- HS nhóm khác nhận xét,bổ sung

-Lắng nghe

- 1 HS

- Lắng nghe

Thứ sáu ngày 1 tháng 3 năm 2013

Tập viết:

hoà bình,quả soài,hí hoáy,tàu thuỷ,giấy pơ-luya,tuần lễ,

I/Mục tiêu :

Viết đúng các chữ: hoà bình,quả xoài,hí hoáy, kiểu chữ thường,cỡ chữ vừa theo

vở Tập viết 1,tập hai

- Viết đúng quy trình, trình bày sạch đẹp

- Rèn luyện tính cẩn thận, ngồi viết đúng tư thế khi viết bài

II/Đồ dùng dạy học :

Mẫu chữ, phấn màu

III/Các hoạt động dạy và học:

Ngày đăng: 25/06/2021, 10:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w