IV- Cñng cè - GV giới thiệu thêm một số t liệu, tranh ảnh lịch sử su tầm đợc về các giai đoạn cách mạng , nhất là những thành tựu của công cuộc đổi mới đất nớc để HS nắm - Tæ chøc HS ch¬[r]
Trang 1A- Lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay
Ch ơng I : Liên xô và các nớc Đông âu sau chiến tranh
thế giới thứ hai
Tiết 1:
Bài 1: Liên xô và các nớc Đông âu từ 1945 đến giữa những
năm 70- TK XX
Ngày soạn: 08 /09 /2007 Ngày dạy: 10 / 09 /2007
A-Mục tiêu bài học
III-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
-Mục 1: Hớng dẫn HS nắm đợc hoàn
cảnh và quá trình khôi phục KT sau chiến
tranh của nhân dân Liên Xô
-GV treo lợc đồ và giới thiệu vị trí Liên
Trang 2kinh tế ĐN trong bối cảnh lịch sử nh thế
-GV nói rõ cho HS nắm khái niệm “cơ sở
vật chất -kỹ thuật của CN XH ”
? Qua sách báo đã đọc, em hãy kể một số
chuyến bay của các nhà du hành vũ trụ
LX trong những năm 60 của TKXX ?
? Nhà nớc Xô Viết chủ trơng thi hành
chính sách đối ngoại ntn ?
- GV bổ sung và thống nhất vấn đề
thi đua, lao động sôi nổi trong nhân dân
-Kết quả: Vợt trớc thời hạn 9 tháng
+Công nghiệp: SX tăng 73%
+Nông nghiệp: Vợt mức trớc chiến tranh
+Khoa học- KT: Chế tạo thành công bomnguyên tử (1949)
2-Xây dựng CSVC-KT của CNXH 1970).
+Đối ngoại: Duy trì hoà bình TG, ủng hộ cuộc
đấu tranh chống CNTD, giành độc lập của các dân tộc bị áp bức -> chỗ dựa vững chắc củahoà bình và cách mạng thế giới
IV-Củng cố:
- GV treo bảng phụ và y/c HS điền những thành tựu chủ yếu của liên Xô trong công cuộc
XD CSVC - KT của CNXH trên các lĩnh vực : kinh tế, KH-KT và quốc phòng
- Làm BT 2 ở vở BT
V-Dặn dò:
-Trả lời các câu hỏi và bài tập
- Ngh/c mục II, III ; vẽ lợc đồ các nớc DCND Đông Âu vào vở
- Tìm hiểu quan hệ giữa Việt Nam với Liên Xô và các nớc DCND Đông Âu
Tiết 2
Trang 3Liên xô và các nớc Đông âu từ 1945 đến giữa
những năm 70- TK XX( tiếp)
Ngày soạn: /09/2007 Ngày dạy : /09/2007
A-Mục tiêu bài học
1-Kiến thức:
*Giúp HS nắm đợc:
-Hoàn cảnh lịch sử dẫn đến sự ra đời của các nớc DCND Đông Âu
-Những thắng lợi có ý nghĩa lịch sử của nhân dân các nớc Đông Âu trong quá trìnhxây dựng CNXH từ sau 1945
III-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
Mục 1: Hớng dẫn HS nắm hoàn
cảnh ra đời, tên gọi và quá trình
XDĐN giai đoạn 1945-1949 của các
nớc Đông Âu
-Yêu cầu HS đọc SGK , QS lợc đồ
H.2 ( tr.6 )
?Các nớc DCND Đông Âu ra đời
trong hoàn cảnh nào?
?Dựa vào lợc đồ, em hãy chỉ các nớc
DCND Đông Âu?
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK , QSlợc đồ
-Nêu hoàn cảnh
ra đời
-Chỉ tên các nớctrên lợc đồ
II-Các n ớc Đông Âu 1-Sự ra đời của các nớc DCND
Đông Âu:
-Hoàn cảnh: Hồng quân Liên Xôtrên đờng truy kích phát xít Đức-> tạo thời cơ để ND các nớc
Đông Âu nổi dậy khởi nghĩagiành chính quyền
-Gồm các nớc Ba Lan, Rumani,Hunggari, Tiệp Khắc, Nam T,Anbanni, Bungari và CHDC Đức
Trang 4nhiệm vụ của cách mạng DCND?
- Y/c đại diện nhóm TL câu hỏi
nêu những thành tựu của nhân dân
các nớc An-ba-ni, Bun-ga-ri, Tiệp
Khắc, CH DC Đức
-Y/c đại diện nhóm TL câu hỏi
- GV bổ sung và thống nhất vấn đề
-Nghe GV giớithiệu
- Thảo luậnnhóm theo HD-Nêu những biếnpháp xây dựng
DCND
- Nhận xét và bổsung ý kiến
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK
nhiệm vụ chính
-Nêu các thànhtựu chủ yếu trêncác mặt kinh tế -xã hội
-Thảo luận nhómtheo gợi ý
- Dựa vào NDSGK để trìnhbày
-Đại diện nhóm
TL câu hỏi-Nhận xét và bổsung ý kiến
- Ngh/c ND SGK
-Từ năm 1945-1949, ND các nớc
Đông âu đã ra sức thực hiệnthắng lợi những nhiệm vụ củacuộc CM DCND
2-Tiến hành xây dựng CNXH ( từ 1950 đến đầu những năm 70)
-Nhiệm vụ chính:
+Xoá bỏ sự bốc lột của giai cấp
t sản
+Đa nông dân vào làm ăn tập thểqua hình thức HTX
+Tiến hành CN hoá đất nớc, tiếptục XD CSVC-KT của CNXH.-Thành tựu: Trở thành những nớccông- nông nghiệp
Tiêu biểu: An-ba-ni, Bun-ga-ri,Tiệp Khắc, CHDC Đức
III- Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa
*Cơ sở của sự hợp tác
Trang 5- Nêu cơ sở sựhợp tác
-Trình bày sự ra
đời và HĐ của 2
tổ chức: SEV vàVác sa va
-Nêu ý nghĩa củanhững sự hợp tácnày
-Y/c HS nhậnxét và bổ sung ýkiến
- Chung một mục tiêu xây dựngCNXH
- Đặt dới sự lãnh đạo của các
Đảng cộng sảnvà chung hệ t tởngMác - Lê nin
*Quá trình hợp tác-Ngày 8-1-1949, Hội đồng tơngtrợ kinh tế ( SEV ) đợc thành lập-Tháng 5-1945, Tổ chức Hiệp ớcVác sa va ra đời
*ý nghĩa
- Thúc đẩy sự hợp tác, giúp đỡlẫn nhau giữa các nớc XHCN-Góp phần to lớn trong việc duytrì hoà bình nền hoà bình, anninh của châu Âu và thế giới
IV-Củng cố:
GV chốt lại những vấn đề kiến thức trọng tâm:
- Hoàn cảnh ra đời và tên gọi các nớc DCND Đông âu
- Cơ sở và quá trình hợp tác giữa Liên Xô, các nớc Đông Âu và các nớc XHCN khác
V-Dặn dò:
-Trả lời các câu hỏi và bài tập ở vở BT
- Ngh/c ND bài 2 ; tìm hiểu nguyên nhân , quá trình khủng hoảng và sụp đổ cuả chế độXHCN ở Liên Xô và các nớc Đông Âu
Tiết 3 Bài 2: Liên xô và các nớc Đông âu
từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90
Ngày soạn: /09/2007 Ngày dạy: /09/2007
A-Mục tiêu bài học
Trang 6-Củng cố niềm tin vào thắng lợi của công cuộc CN hoá, hiện đại hoá của đất nớc theo
định hớng XHCN dới sự lãnh đạo của ĐCS VN
3-Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận định so sánh các vấn đề lịch sử B-Chuẩn bị:
-Lợc đồ các nớc SNG , các t liệu LS về Liên Xô và các nớc Đông Âu giai đoạn này
c-tiến hành
ổ n định tổ chức
II-Kiểm tra bài cũ:
-Hãy nêu những thành tựu mà các nớc Đông Âu đạt đợc trong công cuộc XD XHCN?-Nêu mục đích ra đời và những thành tích của Hội đồng tơng trợ kinh tế ( SEV)?
HS dự định kiểm tra :
III-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
Mục I: Hớng dẫn HS nắm đợc
nguyên nhân và quá trình khủng
hoảng, tan rã của Liên Bang Xô
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọng
I-Sự khủng hoảng và tan rã của Liên Bang Xô Viết.
?Qúa trình tan rã của Liên Bang Xô
Viết diễn ra nh thế nào sau công
cuộc cải tổ?
tâm cần nắm
-Đọc SGK và QShình
-Thảo luận nhómtheo HD
-Nêu nguyênnhân khách quan
và chủ quan
-Nêu nội dung
và kết quả côngcuộc cải tổ
-Nêu quá trình ra
đời của cộng
đồng các quốcgia độc lập(SNG)
-Đại diện nhóm
*Nguyên nhân:
-Do tác động của cuộc khủnghoảng dầu mỏ thế giới đầunhững năm 70
-Ban lãnh đạo Liên Xô khôngtiến hành cải cách về KT-XH,không khắc phục những sai lầm,thiếu sót
->Đất nớc ngày càng khó khănkhủng hoảng trầm trọng
*Công cuộc cải tổ cuả Goóc-ba-chốp
-Nội dung:(SGK)-Kết quả:
+Đất nớc ngày càng lún sâu vàokhủng hoảng và rối loạn, ĐCSLiên Xô bị đình chỉ hoạt động,các nớc CH đua nhau đòi độclập
Trang 7-Gọi đại diện nhóm TL các câu hỏi
-GV bổ sung và thống nhất vấn đề
? Em hãy chỉ trên lợc đồ các nớc
thuộc Cộng đồng các quốc gia độc
lập (SNG)?
Mục II: Hớng dẫn HS nắm đợc quá
trình khủng hoảng và sụp đổ của chế
ợc đồ
-Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK
-Nêu biểu hiệncủa sự khủnghoảng trên lĩnhvực kinh tế , CT
- XH-Nêu biểu hiệncủa sự sụp đổ
+Ngày 25-12-1991 Liên Bang
CH XHCN XôViết chính thứctan rã sau 74 năm tồn tại
II-Sự khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu.
*Cuộc khủng hoảng khởi đầu từ
Ba Lan-> lan nhanh sang các nớckhác
*Biểu hiện:
- KT công- nông nghiệp suygiảm;
- Các cuộc bãi công, đình công
nổ ra dồn dập
- Các thế lực chống đối ra sứcchống phá
-Trả lời các câu hỏi cuối bài và làm bài tập
- Ngh/c bài 3 (Chơng II)- “Quá trình phát triển của phong trào GPDT…”
Trang 8Ch ơng II : các nớc á, phi, mỹ la tinh từ năm 1945 đến nay
II-Kiểm tra bài cũ:
Quá trình khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu diễn ra nhthế nào?
III-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
?Sau chiến tranh thế giới II, phong
trào giải phóng dân tộc diễn ra nh
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK và QSlợc đồ
-Thảo luận nhómtheo HD
I- Giai đoạn từ 1945 đến giữa những năm 60 của TK XX
*Tính chất: bùng nổ mạnh mẽ,
Trang 9thế nào ở các khu vực á, Phi, Mỹ La
tinh?
?Dựa vào bản đồ thế giới và bản đồ
châu Phi , em hãy xác định vị trí các
nớc giành đợc độc lập trong thời kỳ
này?
?Phong trào GPDT thời kỳ này đã
tác động nh thế nào đến hệ thống
thuộc địa của CNĐQ-TD?
-Gọi đại diện nhóm TL câu hỏi
? Phong trào GPDT diễn ra nh thế
nào từ giữa những năm 60 đến giữa
? Phong trào đấu tranh giải phóng
dân tộc diễn ra nh thế nào ở miền
Nam châu Phi vào thời gian này?
-Nêu tính chất
và quy mô củaphong trào
-Quan sát và xác
định tên nớc trênlợc đồ
- Nêu hệ quả
-Đại diện nhóm
TL câu hỏi -Nhận xét và bổsung ý kiến
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK-TL câu hỏi
-Quan sát và xác
định tên nớc trênbản đồ
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK , QSbản đồ và HĐ
nhóm
-Trình bày quá
trình đấu tranhchống chế độphân biệt chủng
giành nhiều thắng lợi ở khắp cáckhu vực
-Châu á: Đông Nam á và Nam
á
- Châu Phi: Bắc Phi Năm 1960 có 17 nớc tuyên bố
độc lập -Mỹ La tinh: Cuộc cách mạngcủa nhân dân Cu-Ba
-> Giữa những năm 60, hệ thốngthuộc địa của Chủ nghĩa đếquốc- thực dân cơ bản bị sụp đổ
II- Giai đoạn từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70.
-Đây là thời kỳ đấu tranh giành
TD Bồ Đào Nha tan rã
III- Giai đoạn từ giữa những năm 70 đến giữa những năm 90.
*Phong trào đấu tranh tập trung
ở 3 nớc miền Nam châu Phinhằm chống chế độ phân biệtchủng tộc (A-pác-thai)
*Kết quả: Chính quyền ngời da
đen đợc thành lập ở các nớc này,
Trang 10? Kết quả của các phong trào này là
gì ?
?Xác định trên bản đồ châu Phi vị trí
của Dim-ba-buê, Na-mi, bi a và CH
Nam Phi?
-Gọi đại diện nhóm TL câu hỏi
-GV thống nhất nội dung
tộc ở miền Namchâu Phi
-Nêu kết quả
-Xác định trênbản đồ
-Đại diện nhóm
TL câu hỏi
chế độ phân biệt chủng tộc bịxoá bỏ
-Trả lời các câu hỏi cuối bài và làm bài tập ở vở bài tập
- Ngh/c bài 4, tìm hiểu t liệu về những thành tựu Trung Quốc đạt đợc trong công cuộc cảicách - mở cửa từ sau năm 1978 đến nay
-Giúp HS nắm khái quát tình hình châu á từ sau CTTG II
-Sự ra đời và các giai đoạn phát triển của nớc CHND Trung Hoa từ sau năm 1945 đếnnay
-Bản đồ Châu á và lợc đồ nớc CHND Trung Hoa sau ngày thành lập
-Một số t liệu về lịch sử TQ hiện đại
c-tiến hành
ổ n định tổ chức
II-Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
- Nêu đặc điểm của PT GPDT từ sau năm 1945 đến giữa những năm 90? Tác động củacác phong trào đấu tranh ở các khu vực trong thời kỳ này?
III-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
Trang 11Mục I:Giới thiệu để HS nắm khái
Mục II: Hớng dẫn HS nắm quá
trình ra đời và các giai đoạn phát
triển của Trung quốc từ sau năm
1950 đến nay
1 Yêu cầu HS đọc SGK , QS hình 5
-Tổ chức HS HĐ nhóm
? Nớc CHND Trung Hoa ra đời
trong hoàn cảnh nào?
? ý nghĩa lịch sử của sự thành lập
Nhà nớc CHND Trung Hoa ?
-Gọi đại diện nhóm TL câu hỏi
-GV bổ sung và thống nhất vấn đề
2 Yêu cầu HS đọc SGK, QS lợc đồ
hình 6
? Quá trình khôi phục kinh tế diễn
ra nh thế nào ở Trung Quốc từ sau
1950?
? Những thành tựu chủ yếu?
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK, QSbản đồ
-Nêu diễn biến
và kết quả củacác PTĐT củanhân dân châu á-Nêu những khókhăn và phức tạphiện nay ở một
số nớc châu á
thành tựu về KTcủa các nớcChâu á tiêu biểu
-Nghe GV nêunhững vấn đềtrọng tâm cầnnắm
-Đọc SGK và QShình
-Thảo luận nhómtheo gợi ý
-Nêu hoàn cảnh
ra đời và ýnghĩa
-Đại diện nhóm
TL câu hỏi
-Đọc SGK và QSlợc đồ
-Nêu diễn biến
và thành tựu củacông cuộc khôiphục kinh tế ở
I-Tình hình chung
-Sau 1945: PT ĐT GPDT bùng
nổ, mạnh mẽ, lan rộng toàn châu
á -> nhiều nớc giành đợc độclập
-Sau “Chiến tranh lạnh” , tìnhhình chính trị ở một số nứơckhông ổn định (tranh chấp biêngiới, phong trào li khai, hoạt
động khủng bố…)
- Kinh tế: tăng trởng nhanh ( ấn
Độ, Nhật Bản, Hàn quốc, TrungQuốc…)
->Thế kỷ XXI là thế kỷ của Châu
á
II- Trung Quốc.
1-Sự ra đời của nớc CHND Trung Hoa
-Ngày 1-10-1949 tại Quảng ờng Thiên An môn, Chủ tịchMao Trạch Đông tuyên bố khaisinh nớc CHND Trung Hoa
tr ý nghĩa: kết thúc hàng nghìnnăm tồn tại của chế độ PK, hơn
100 năm nô dịch của CNĐQ-TD;tăng cờng sức mạnh của hệ thốngXHCN
2-Mời năm XD chế độ mới ( 1949-1959)
-Từ sau 1950, nhân dân TrungQuốc bắt tay khôi phục, pháttriển kinh tế, văn hoá đất nớc
Trang 12?Trung Quốc thi hành chính sách
ntn trong giai đoạn này? Vai trò của
? Đỉnh cao của sự khủng hoảng TQ
là vào thời gian nào? Hậu quả của
đối ngoại củaTrung Quốc
-Đọc SGK -Nêu đờng lối
-Ngh/c ND SGK,kết hợp QS hình-Thảo luận nhómtheo gợi ý
-Đại diện nhómtrình bày NDthảo luận
-Nhận xét và bổsung ý kiến
->Kết quả làm thay đổi mọi mặt
đất nớc Trung Quốc
-Đối ngoại: đờng lối tích cực ->củng cố hoà bình và thúc đẩyphong trào cách mạng thế giới
3-Đất nớc trong thời kỳ biến
động ( 1959-1978)
-Đây là thời kỳ thực hiện đờng lối “Ba ngọn cờ hồng” ( Đờng lốichung, Đại nhảy vọt và Công xãnhân dân) và “Đại cách mạngVHVS ”
-Hậu quả: Đất nớc hỗn loạn, đờisống nhân dân sa sút nghiêmtrọng
4-Công cuộc cải cách- mở cửa (
Từ năm 1978 đến nay)
-TQ thực hiện đờng lối đổi mới,cải cách kinh tế- xã hội từ tháng
12 - 1978-Đờng lối: XDCNXH mang màusắc TQ, lấy KT làm trung tâmhiện đại hoá đất nớc
-Thành tựu (SGK)-ý nghĩa : củng cố địa vị đất nớc
-Trả lời các câu hỏi cuối bài và làm bài tập
-Tìm hiểu t liệu nói về sự thành lập và những hoạt động của tổ chức ASEAN, quan hệ hữunghị, hợp tác giữa Việt Nam và các nớc thành viên trong tổ chứ này
-Vẽ lợc đồ các nớc Đ.N.á vào vở
Trang 14-Giúp HS nắm đợc tình hình Đông Nam á trớc và sau 1945.
-Sự ra đời của tổ chức ASEAN và vai trò của nó với sự phát triển của các n ớc trongkhu vực Đông Nam á
1- PT GPDT các nớc Châu á diễn ra ntn từ sau năm 1945 ? Kết quả và ý nghĩa?
2-TQ đã đạt đợc những thành tựu gì từ sau năm 1978? ý nghĩa các thành tựu này?
HS dự định kiểm tra :
III-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
đờng lối đối ngoại?
-Y/c HS trả lời và nhận xét theo
từng vấn đề
Mục II: Hớng dẫn HS nắm hoàn
cảnh thành lập, mục tiêu và quá
-Đọc SGK , kếthợp QS lợc đồ-Trình bày về
GPDT của cácnớc Đ.N.á
-nhấn mạnh
đến sự can thiệpcủa Mỹ và cácnớc khác vàokhu vực
-Nhận xét và bổsung ý kiến -Nghe GV nêunhững vấn đề
*Trớc 1945: Hầu hết các nớc Đ.N.á
là thuộc địa của TD Phơng Tây
*Sau 1945-Từ 1945-1950: Các nớc Đ.N.ánhanh chóng nổi dậy giành chínhquyền
-Từ giữa những năm 50: Tình hìnhcác nớc Đ.N.á căng thẳng do sựphân hoá trong đờng lối đối ngoại
II-Sự ra đời của tổ chức ASEAN
-Nguyên nhân: Do yêu cầu pháttriển kinh tế- xã hội
-Mục tiêu: Hợp tác phát triển, hạnchế ảnh hởng của các nớc bên ngoài
Trang 15trình phát triển của ASEAN đến
cuối những năm 70
-Yêu cầu HS đọc SGK, kết hợp
QS hình 10
? Hiệp hội các nớc Đ.N.á ra đời
trong hoàn cảnh nào? Nêu mục
tiêu HĐ của tổ chức này?
? Khi mới thành lập , ASEAN
bao gồm những nớc nào ?
? Nêu nội dung của Hiệp ớc
Ba-li? Quan hệ giữa 3 nớc Đông
Mục III: Hớng dẫn HS nắm quá
trình phát triển của ASEAN từ
đầu những năm 80
-Y/c HS ngh/c ND SGK, kết hợp
quan sát hình 11
-Lập bảng niên biểu về quá trình
mở rộng ASEAN theo gợi ý :
-Đọc SGK , kếthợp QS hình-Nêu hoàn cảnh
và mục tiêuthành lập củaASEAN
-Kể tên 5 nớcthành viên
-Nêu nội dungHiệp ớc Ba-li vàquan hệ giữa 3nớc Đông Dơng
và các nớcASEAN
-Nêu sự pháttriển về kinh tếcủa các nớcASEAN
Nghe GV nêunhững vấn đề
-Đọc SGK , QShình và lậpbảng theo gợi ý
-Điền thông tintheo HD
đối với khu vực
-Ngày 8-8-1967: Hiệp hội các nớc
Đ.N.á đợc thành lập tại Băng Cốc(Thái Lan) với sự tham gia của 5 n-ớc
-Tháng 2 -1967: Hiệp ớc thân thiện
và hợp tác ở Đ.N.á đợc ký kết tạiBa-li ( In-đô-nê-xi-a)
-Từ cuối những năm 70, kinh tế cácnớc ASEAN có sự tăng trởng cao
- Tiêu biểu: Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a,Thái Lan
III-Từ “ASEAN 6” phát triển thành “ ASEAN 10”.
Thời gian Tên nớc thành
viên
- Năm 1984-Tháng 7/1995-Tháng 9/1997-Tháng 4/1999
Bru-nâyViệt Nam-Lào và My-an-ma
Cam-pu-chia
IV-Củng cố
-GV yêu cầu HS kể tên và xác định các nớc Đông Nam á trên lợc đồ các nớc Đ.N.á
-Tại sao có thể nói : từ đầu những năm 90 của TK XX, một chơng mới đã mở ra trong lịch
Trang 17Tiết 7 Bài 6 : Các nớc châu phi
Ngày soạn: /10/2007 Ngày dạy: /10/2007
-Giáo dục HS t tởng đoàn kết, tơng trợ lẫn nhau đối với nhân dân Châu Phi trong cuộc
đấu tranh giành độc lập, chống đói nghèo
3-Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng sử dụng, khai thác thông tin từ bản đồ, lợc đồ, tranh ảnh, tài liệuliên quan đến bài học
B-Chuẩn bị:
-Bản đồ thế giới, lợc đồ Châu Phi phóng to
-Một số tranh, ảnh , t liệu về châu Phi, về lãnh tụ Nen-xơn Man-đê-la
c-tiến hành
ổ n định tổ chức
II-Kiểm tra bài cũ:
1-Hãy nêu những nét nổi bật về tình hình các nớc Đông Nam á sau năm 1945?
2-Trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN?
HS dự định kiểm tra :
III-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
Mục I: Hớng dẫn HS nắm về cuộc
đấu tranh giành độc lập và sự phát
triển kinh tế xã hội các nớc Châu
Phi từ sau 1945
-GV treo bản đồ và giới thiệu về
Châu Phi về vị trí, diện tích, dân
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Nghe GV giớithiệu về Châu
-Yêu cầu HS đọc SGK
?Phong trào GPDT các nớc Châu
Phi từ sau 1945 diễn ra ntn? Kể tên
các phong trào tiêu biểu?
? Kết quả của các phong trào này là
gì ?
? Công cuộc xây dựng đất nớc ở các
nớc Châu Phi diễn ra ntn?
Nguyên nhân của tình trạng đó?
Phi-Đọc SGK -Giới thiệu nétchính về PTGPDT ở ChâuPhi
thành tựu và khókhăn trong côngcuộc khôi phục
ĐN, phát triểnKT-XH ở các n-
bố độc lập -> hệ thống thuộc địacác nớc đế quốc lần lợt tan rã
*Công cuộc xây dựng đất nớc,phát triển KT-XH ở Châu Phi thu
đợc nhiều thành tích nhng không
đủ sức thay đổi căn bản bộ mặtchâu Phi
Trang 18?Tình trạng đói nghèo, xung đột
dịch bệnh nợ nần ở Châu Phi biểu
hiện nh thế nào?
Mục II-Hớng dẫn HS nắm về cuộc
đấu tranh chống chế độ phân biệt
chủng tộc ở Nam Phi
- GV yêu cầu HS quan sát lợc đồ
các nớc Châu Phi và giới thiệu vài
nét về CH Nam Phi
-Yêu cầu HS đọc SGK và gợi ý thảo
luận
? Cộng hoà Nam phi đợc thành lập
trong hoàn cảnh nào?
? Cuộc đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc A-pác-thai diễn ra ntn
ở Cộng hoà Nam phi?
? Kết quả của quá trình đấu tranh
-Quan sát lợc đồ
và nghe GV giớithiệu
-Đọc SGK vàthảo luận theogợi ý
Nêu hoàn cảnhLS
-Nêu diễn biếncuộc ĐT chốngphân biệt chủngtộc của ngời da
đen
thắng lợi củanhân dân NamPhi
- Quan sát hình
và nghe GV giớithiệu
-Nguyên nhân: Do nội chiến,xung đột sắc tộc, dịch bệnh…
II- Cộng hoà Nam Phi
-Năm 1961: Liên bang Nam Phirút khỏi khối liên hiệp Anh,thành lập nớc Cộng hoà NamPhi
-Dới sự lãnh đạo của tổ chức
“Đại hội dân tộc Phi” (ANC)cuộc đấu tranh chống chủ nghĩaphân biệt chủng tộc của ngời da
đen diễn ra bền bỉ
-Năm 1993: Chế độ phân biệtchủng tộc A-pác-thai bị xoá bỏ,nam phi bớc vào thời kỳ pháttriển kinh tế
-Tháng 4-1994: cuộc bầu cử đachủng tộc đầu tiên diến ra ở NamPhi
IV-Củng cố
-Nêu những nét chính về sự phát triển KT-XH của các nớc Châu Phi từ sau năm 1945?-Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở CH Nam Phi đạt đợc những thắng lợinào có ý nghĩa lịch sử to lớn ?
Trang 19Tiết 8: Các nớc Mỹ La Tinh
Ngày soạn: /10/2007 Ngày dạy : /10/2007
A-Mục tiêu
1-Kiến thức:
- Giúp HS nắm đợc khái quát tình hình các nớc Mỹ La-tinh sau Chiến tranh thế giới II,
đặc biệt là cuộc đấu tranh giải phóng của nhân dân Cu- ba và những thành tựu mà nhândân Cu- ba đạt đợc về kinh tế- văn hoá- GD hiện nay
-Bản đồ thế giới và lợc đồ Mỹ La-tinh phóng to
-Một số tranh ảnh về Cu- ba và các nớc Mỹ La -tinh
c-tiến hành
ổ n định tổ chức
II-Kiểm tra bài cũ:
1-Nêu những khó khăn mà nhân dân các nớc Châu Phi gặp phải trong quá trình khôiphục và phát triển đất nớc sau khi giành độc lập ?
2-Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hoà Nam Phi diễn ra nhthế nào? Kết quả và ý nghĩa của phong trào này?
HS dự định kiểm tra :
III-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
tr-ớc Chiến tranh thế giới II có đặc
điểm gì khác so với các khu vực
khác?
?Tình hình ở Mỹ La tinh có biến
đồ, bản đồ vànghe GV giớithiệu
-Đọc SGK vàthảo luận theogợi ý
-Nêu đặc điểmcủa các nớc Mỹ
La tinh trớcchiến tranh thếgiới II
-Nêu sự phát *Về chính trị
Trang 20chuyển nh thế nào từ sau chiến
tranh thế giới II?
? Kết quả của các phong trào đấu
tranh ở đây?
Hãy xác định vị trí các nớc có
phong trào đấu tranh tiêu biểu trên
LĐ?
-Y/c HS đọc phần nội dung còn lại
? Công cuộc xây dựng và phát triển
Mục II: Giúp HS nắm quá trình
đấu tranh giải phóng và những
thành tựu trong công cuộc xây
dựng đất nớc của nhân dân Cu- ba
kiện chính của cuộc đấu tranh giải
phóng ở Cu- ba dới sự lãnh đạo của
Phi đen Cát- xtơ-rô
-Treo bảng phụ và y/c HS điền
triển của phongtrào CM ở Mỹ
La tinh
-Nêu kết quả vàxác định vị trítrên LĐ
-Tiếp tục đọcSGK và thảoluận
-Nêu những khókhăn về kinh tế-chính trị các nớc
từ những năm90
-Đại diện nhóm
TL câu hỏi -Nhận xét và bổsung ý kiến theotừng vấn đề
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọng tâm cần nắm
- Quan sát lợc
đồ và nghe GVgiới thiệu
-Đọc SGK vàlập bảng thống
kê các sự kiệnlịch sử
-Điền thông tin
-Sau 1945, cao trào đấu tranh dântộc- dân chủ nhân dân diễn ramạnh mẽ
-Kết quả: Chính phủ độc tài ởnhiều nớc bị lật đổ, các chính phủdân tộc- dân chủ đợc thiết lập và
đã tiến hành nhiều cải cách tiếnbộ
-Tiêu biểu: Cu-ba, Bô-li-vi-a nê-xuê-la, Cô-lôm-bi-a, Ni-ca-ragoa…
Vê-*Về kinh tế:
-Công cuộc xây dựng và phát triển
đất nớc thu đợc nhiều thành tựuquan trọng
-Từ những năm 90, tình hình kinh
tế, chính trị ở nhiều nớc Mỹ Latinh gặp nhiều khó khăn, căngthẳng
II- Cu ba- Hòn đảo anh hùng
*Quá trình đấu tranh giải phóng
Thời gian Sự kiện LS
Trang 21thông tin
-GV nhận xét và thống nhất ND
?Sau ngày c/m thắng lợi , Chính
phủ Cu - ba đã tiến hành những
việc làm gì để xây dựng đất nớc ?
? Công cuộc XDĐN của Cu- ba gặp
những khó khăn và đạt những thành
tựu tiêu biều nào?
vào bảng
- Nhận xét và bổsung ý kiến -Nêu những biệnpháp tiến hànhcải cách dân chủ
ở Cu - ba-Nêu những khókhăn và thànhtựu đạt đợc
- 3-1952
…
Chế độ độc tài quân
sự Ba-ti-xta đợcthiết lập
-Thành tựu:
+ Xây dựng đợc một nền CN cócơ cấu ngành hợp lý, một nền NN
đa dạng+Giáo dục, y tế, văn hoá, thểthao…phát triển mạnh mẽ
IV-Củng cố:
-Hãy trình bày những hiểu biết của em về mối quan hệ đoàn kết hữu nghị giữa lãnh tụ Phi
đen Ca -xtơ- rô, nhân dân Cu Ba với Đảng, Chính phủ và nhân dân ta?
-Làm BT 3 ở vở BT
V-Dặn dò:
-Trả lời các câu hỏi và làm bài tập
-Ôn tập chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
Trang 22Tiết 9: Kiểm tra 1 tiết
Ngày kiểm tra : 31/10/2006
A- Đề ra
Đề a:
Câu1 ( 4điểm ) Khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng nhất
1 Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên khoảng không vũ trụ vào thời gian nào ?
3 Cơ sở hợp tác giữa Liên Xô và các nớc Đông Âu là gì ?
a Chung một mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội
b Đặt dới sự lãnh đạo của các đảng Cộng sản và chung hệ t tởng Mác
c Trung Quốc d Hàn Quốc
6 Sau 20 năm cải cách - mở cửa ( 1979 - 2000 ), tổng sản phẩm trong nớc
( GDP ) của Trung Quốc đứng hàng thứ mấy của thế giới ?
c Nam-ba-bi-a d Cộng hoà Nam Phi
Câu 2 ( 2 điểm ) Những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự khủnh hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nớc Đông Âu ?
Trang 23Câu1 ( 4điểm ) Khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng nhất
1 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào thời gian nào ?
a Năm 1949 b Năm 1957
c Năm 1961 d Năm 1965
2 Nớc nào sau đây khong thuộc các nớc dân chủ nhân dân Đông Âu ?
a Cộng hoà Liên bang Đức b Cộng hoà dân chủ Đức
c Ba Lan d Hung- ga-ri
3 Cơ sở hợp tác giữa Liên Xô và các nớc Đông Âu là gì ?
a Chung một mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội
b Đặt dới sự lãnh đạo của các đảng Cộng sản và chung hệ t tởng Mác
Câu 2 ( 2 điểm ) Quá trình khủng hoảng và sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa
ở các nớc Đông Âu diễn ra nh thế nào ?
Trang 24Câu 1 ( 4điểm ) Khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng nhất
8 Đáp án : d Cộng hoà Nam Phi ( 0.5 điểm )
Câu 2 ( 2 điểm ) Những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự khủng hoảng và tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nớc Đông Âu
Từ giữa những năm 70, nhất là từ nửa sau những năm 80 cuă thế kỷ XX, nền kinh tếcủa Liên Xô và các nớc Đông Âu lâm vào tình trạng trì trệ và khủng hoảng trầm trọng Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng đó là :
-Năm 1973, cuộc khủng hoảng dầu mỏ đã mở đầu cho cuộc khủng hoảng về nhiều mặt của thế giới , đòi hỏi các nớc phải có những cải cách về kinh tế, chính trị - xã hội
( 0 5 điểm )
-Trong bối cảnh đó, Ban lãnh đạo nhà nớc Liên Xô và các nớc Đông Âu đã không tiến hành các cải cách cần thiết về kinh tế và xã hội; không khắc phục những khuyết
điểm trớc đây làm trở ngại đến sự phát triển đất nớc ( 0 5 điểm )
-Mặt khác, nhữngvi phạm pháp chế , thiếu dân chủ và các tệ nạn quan liêu , tham nhũng ngày càng trầm trọng, làm cho đất nớc lâm vào khủng hoảng toàn diện
(0 5 điểm )
Câu 3 ( 4 điểm ) Các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc của các nớc á, Phi, Mỹ La tinh từ sau năm 1945 đến giữa những năm 90 của thế
kỷ XX
Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các khu vực á, Phi, Mỹ La tinh
từ sau năm 1945 đến giữa những năm 90 của thế kỷ XX có thể đợc phân chia thàn ba
giai đoạn chính: (0 5 điểm )
* Giai đoạn từ sau năm 1945 đến giữa những năm 60 của thế kỷ XX :
-Phong trào phát triển mạnh ở nhiều nớc Đông Nam á ( Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Lào), Nam á ( ấn Độ ), Bắc Phi ( Ai Cập ) và Mỹ La tinh ( Cu-ba )
(0 5 điểm )
-Kết quả : làm cho hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc , thực dân cơ bản bị
sụp đổ (0 5 điểm )
* Giai đoạn từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX:
-Phong trào đấu tranh diễn ra sôi nổi ở các nớc : ăng-gô-la, Mô-dăm-bích, Ghi-nê
Bít -xao nhằm lật đổ ách thống trị của thực dân Bồ Đào Nha (0 5 điểm )
-Kết quả : Thực dân Bồ Đào nha phải tuyên bố trao trả độc lập cho Ghi-nê Bít-xao (
9-1974 ), Mô-dăm-bích (6-1975 ), ăng-gô-la ( 11-1975 ) (0 5 điểm )
* Giai đoạn từ giữa những năm 70 đế giữa những năm 90 của thế kỷ XX :
-Phong trào đấu tranh tập trung ở ba nớc miền nam châu Phi là Rô-đê-di-a, Tây Nam Phi, Cộng hoà Nam Phi nhằm xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ( A-pac-thai )
(0 5 điểm )
-Kết quả : chính quyền ngời da đen đợc thành lập ở Rô-đê-di-a vào năm 1980, và ở Tây Nam Phi năm 1990; xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hoà Nam Phi vào
năm 1993 (0 5 điểm )
Nh vậy, đến giữa những năm 90 của thế kỷ XX, hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa
đế quốc thực dân đã bị sụp đổ hoàn toàn, lịch sử các dân tộc á, Phi, Mỹ La tinh bớc
sang chơng mới (0 5 điểm )
Đề b :
Trang 25Câu1 ( 4điểm ) Khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng nhất
-Từ cuối những năm 70 - đầu những năm 80 của thế kỷ XX, các nớc Đông Âu lâm
và khủng hoảng kinh tế và chính trị ngày càng gay gắt (0 5 điểm )
+ Về kinh tế : Sản xuất công nghiệp và nông nghiệp suy giảm ; buôn bán với nớc
ngoài giảm sút ; tiền nợ nớc ngoài ngày càng tăng lên (0 5 điểm )
+ Về xã hội : các cuộc đình công của công nhân kéo dài, quần chúng nhân dân biểutình , chính phủ nhiều nớc lại đàn áp các phong trào đấu tranh của nhân dân
(0 5 điểm )
-Cuối những năm 80, khủng hoảng lên đến đỉnh cao, ban lãnh đạo các nớc Đông Âuchấp nhận xét và bổ sung ý kiến từ bỏ quyền lãnh đạo cuả đảng Cộng sản, thực hiện
đa nguyên về chính trị và tiến hành tổng tuyển cử tự do
Tới cuối năm 1989, chế độ xã hội chủ nghiã sụp đổ ở hầu hết các nớc Đông Âu
(0 5 điểm)
Câu 3 ( 4 điểm ) Các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc của các nớc á, Phi, Mỹ La tinh từ sau năm 1945 đến giữa những năm 90 của thế
kỷ XX
Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các khu vực á, Phi, Mỹ La tinh
từ sau năm 1945 đến giữa những năm 90 của thế kỷ XX có thể đợc phân chia thàn ba
giai đoạn chính: (0 5 điểm )
* Giai đoạn từ sau năm 1945 đến giữa những năm 60 của thế kỷ XX :
-Phong trào phát triển mạnh ở nhiều nớc Đông Nam á ( Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Lào), Nam á ( ấn Độ ), Bắc Phi ( Ai Cập ) và Mỹ La tinh ( Cu-ba )
(0 5 điểm )
-Kết quả : làm cho hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc , thực dân cơ bản bị
sụp đổ (0 5 điểm )
* Giai đoạn từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX:
-Phong trào đấu tranh diễn ra sôi nổi ở các nớc : ăng-gô-la, Mô-dăm-bích, Ghi-nê
Bít -xao nhằm lật đổ ách thống trị của thực dân Bồ Đào Nha (0 5 điểm )
-Kết quả : Thực dân Bồ Đào nha phải tuyên bố trao trả độc lập cho Ghi-nê Bít-xao (
9-1974 ), Mô-dăm-bích (6-1975 ), ăng-gô-la ( 11-1975 ) (0 5 điểm )
* Giai đoạn từ giữa những năm 70 đế giữa những năm 90 của thế kỷ XX :
-Phong trào đấu tranh tập trung ở ba nớc miền nam châu Phi là Rô-đê-di-a, Tây Nam Phi, Cộng hoà Nam Phi nhằm xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ( A-pac-thai )
(0 5 điểm )
-Kết quả : chính quyền ngời da đen đợc thành lập ở Rô-đê-di-a vào năm 1980, và ở Tây Nam Phi năm 1990; xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hoà Nam Phi vào
năm 1993 (0 5 điểm )
Nh vậy, đến giữa những năm 90 của thế kỷ XX, hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa
đế quốc thực dân đã bị sụp đổ hoàn toàn, lịch sử các dân tộc á, Phi, Mỹ La tinh bớc
sang chơng mới (0 5 điểm )
Trang 27-Giúp HS nắm đợc những nét chính về sự phát triển kinh tế, khoa học- kỹ thuật, quân
sự và chính sách đối nội, đối ngoại của Mỹ từ sau chiến tranh thế giới thứ hai
-Dựa vào tiềm lực kinh tế, khoa học- kỹ thuật, quân sự hùng mạnh, giới cầm quyền
Mỹ qua các thời kỳ đã thi hành chính sách đối nội phản động, đối ngoại bành tr ớng, xâmlợc với mu đồ trở thành bá chủ thế giới
2-T t ởng :
-Giúp HS thấy rõ bản chất bành trớng và mu đồ phản động của giới cầm quyền Mỹ.Mặc dù hiện nay nớc ta đang bình thờng hoá quan hệ với Mỹ nhng những hành động xâmlợc, nô dịch các dân tộc khác của các giới cầm quyền Mỹ thì phải phản đối
II-Kiểm tra bài cũ:
1-Em hãy nêu những nét nổi bật của tình hình Mỹ La tinh từ sau năm 1945?
2-Trình bày diễn biến của phong trào cách mạng ở Cu- ba?
HS dự định đợc kiểm tra : Châu, Hà ( 9A ), Mai Diễm , Giang, Hùng ( 9B )
III-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
-Quan sát bản đồ vànghe GV giới thiệu
-Đọc SGK và thảoluận nhóm theo gợi ý
Trang 28Mỹ có sự phát triển nh thế nào?
Nguyên nhân và biểu hiện sự phát
triển đó?
?Nền kinh tế Mỹ trong những
thập niên sau đó bị suy thoái nh
thế nào? Nguyên nhân và biểu
hiện của sự suy thoái đó?
-GV nhận xét và bổ sung thêm
một số nội dung
Mục II: Hớng dẫn HS nắm những
thành tựu chủ yếu của KH-KT của
Mỹ sau chiến tranh thế giới II
-Yêu cầu HS đọc SGK và QS hình
? Nền KH-KT của Mỹ sau chiến
tranh phát triển nh thế nào?
?Hãy nêu những thành tựu nổi bật
của khoa học-KT nớc Mỹ?
?Sự phát triển về KH đã tác động
nh thế nào đến kinh tế và XH
Mỹ?
-GV yêu cầu HS quan sát hình 16
và giới thiệu thêm về công cuộc
chinh phục vũ trụ của Mỹ
Mục III: Hớng dẫn HS nắm
những đặc điểm và biểu hiện của
chính sách đối nội, đối ngoại của
?Tính nhất quán trong chính sách
đối nội và đối ngoại của giới
-Đại diện nhóm lần
l-ợt TL câu hỏi
- Các nhóm khácnhận xét và bổ sung ýkiến
-Nghe GV nêu nhữngvấn đề kiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK QS hình 16-Nêu cơ sở của sựphát triển và cácthành tựu chủ yếu
-Nêu t/đ về mặt KT vàXH
-Quan sát hình vànghe GV giới thiệu
Nghe GV nêu nhữngvấn đề kiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK, QS bản đồ
và thảo luận,điềnthông tin và phiếu-Nêu mu đồ của giai
mạnh nhất thế giới, chiếm u thếtuyệt đối về mọi mặt trong thếgiới t bản
-Trong những thập niên tiếptheo, tuy vẫn đứng đầu thế giới
về nhiều mặt nhng kinh tế Mỹkhông còn giữ u thế nh trớc
II- Sự phát triển về khoa học-kỹ thuật.
-Sau chiến tranh thế giới II, lànơi khởi đầu cuộc CM KHKTlần 2 -> nớc đi đầu về KHKT vàcông nghệ trên thế giới
-Những thành tựu chủ yếu: Sángchế các công cụ sản xuất mới,các nguồn năng lợng mới, vậtliệu tổng hợp mới…
-T/đ: Làm nền kinh tế Mỹkhông ngừng tăng trởng, đờisống vật chất, tinh thần ngờidân Mỹ thay đổi nhanh chóng
III- Chính sách đối nội và
đối ngoại của Mỹ.
*Điểm chung: Duy trì và tăng ờng lợi ích của các tập đoàn t
Trang 29c-?Hãy trình bày những nét nổi bật
trong chính sách đối nội và đối
ngoại của Mỹ ?
? Nhận xét của em về các chính
sách đó ?
-Gọi đại diện các nhóm trình bày
nội dung thảo luận,
-Nhận xét củng cố nội dung
cấp TS Mỹ
-Nêu những chínhsách đối ngoại chủyếu
-Nêu tính chất phản
động trong các chínhsách của Mỹ
-Đại diện nhóm TLcâu hỏi
-Các nhóm khác nhậnxét và bổ sung ý kiến
-Đối ngoại: Thực hiện “ Chiếnlợc toàn cầu”, xác lập trật tựthế giới đơn cực nhằm thựchiện âm mu bá chủ toàn cầu
- Tìm hiểu về các chiến lợc Mỹ đã áp dụng trong chiến tranh ở Việt Nam
- Trả lời các câu hỏi bài tập ở vở BT
- Ngh/ c bài 9 (Nhật Bản)
Tiết 11 Bài 10: Nhật Bản
Ngày soạn: 12/11/2006 Ngày dạy: 15/11/2006
A-Mục tiêu bài học
1 Kiến thức : Giúp HS nắm đợc
- Quá trình vơn lên mạnh mẽ của nền kinh tế Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai , trở thành một quốc gia có tiềm lực kinh tế hùng hậu
Trang 30- Những nét chính trong chính sách đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh
II- Kiểm tra bài cũ
1)Vì sao Mỹ lại trở thành nớc TB giàu mạnh nhất khi CTTG thứ hai kết thúc ?
2) Nêu những nét chính trong chính sách đối nội và đối ngoại của Mỹ từ sau CTTG thứ hai ?
HS dự định đợc kiểm tra: Hà , Hiền ( 9A), Nghĩa, Nhung ( 9B )
III- Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
- Gọi HS TL câu hỏi, nhận xét và bổ
sung ý kiến theo từng vấn đề
Mục II : HD HS nắm những nguyên
nhân & những thành tựu chủ yếu
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
- QS bản đồ vànghe GV giớithiệu
- Đọc SGK
- Nêu những khókhăn về KT và
XH mà NB gặpphải
- Nêu những c/scải cách dân chủ
mà chính phủ đã
tiến hành và vaitrò của nó
- Nhận xét và bổsung ý kiến Nghe GV nêu
I- Tình hình nhật bản sau chiến tranh
* Khó khăn :
- Là nớc bại trận , bị quân đội
n-ớc ngoài chiếm đóng
- Nền kinh tế bị tàn phá nặng nề,thiếu thốn lơng thực, hàng hoá,lạm phát
* Những chính sách cải cách dânchủ
- ND ( SGK )
- ý nghĩa : mang lại luồng khôngkhí mới cho nền KT Nhật Bản,giúp nền KT Nhật Bản phát triểnmạnh mẽ
II- Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau
Trang 31của sự phát triển kinh tế NB sau CT
? Từ đầu những năm 90 trở lại đây,
nền kinh tế N Bản suy thoái ra sao ?
? Điền thông tin còn thiếu trong các
chính sách đối nội và đối ngoại của
N.Bản vào phiếu
-GV treo bảng phụ nói về các chính
sách đối nội và đối ngoại của N.Bản
- Y/c HS đổi bài , căn cứ vào thông
tin từ bảng phụ để chấm bài lẫn
những vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
- Đọc SGK , QShình và thảoluận nhóm theoHD
- Nêu nhữngthành tựu chứngminh sự pháttriển “ thần kỳ ”của KT N.Bản
- Nêu nhữngnguyên nhân cơ
bản , quyết định
đến sự phát triểncủa N Bản
- Đại diện nhómtrình bày NDthảo luận
- Nhận xét và bổsung ý kiến
- Nêu nhữngbiểu hiện suythoái của nền
KT N.Bản
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
- Ngh/c ND SGK
- HĐ nhóm để
điền thông tincòn thiếu vàophiếu
- Đối chiếu với
đáp án để chấm
và nhận xét bàilàm của nhau
chiến tranh
* Thành tựu : đạt đợc sự tăng ởng thần kỳ -> trở thành mộttrong ba trung tâm kinh tế - tàichính lớn của thế giới
tr-*Nguyên nhân:
- Truyền thống văn hoá , giáodục lâu đời của N.Bản
- Hệ thống tổ chức quản lý cóhiệu quả
- Nhà nớc có vai trò quan trọngtrong việc đề ra các chiến lợcphát triển quan trọng, tận dụngtốt các thời cơ để phát triển
- Con ngời N.Bản cần cù thôngminh, đợc đào tạo chu đáo
* Từ những năm 90 trở lại đây,nền KT N.Bản lâm vào tình trạngsuy thoái
III- Chính sách đối nội và
đối ngoại của Nhật Bản
Đối nội Đối ngoại
-Chuyển từ xã
hội chuyênchế sang xã
hội dân chủ
…
-Nỗ lực vơnlên trên chínhtrờng quốc tế,thoát khỏi sự
lệ thuộc vàoMỹ
…
Trang 32- Chọn một vài bài làm của HS và
nhận xét nội dung và cách chấm
-Tìm hiểu mối quan hệ giữa Việt Nam và Nhật Bản từ sau chiến tranh đến nay
-Trả lời các câu hỏi và bài tập
- Ngh/c tiết 12- bài 10 ( Các nớc Tây Âu )
Tiết 12 Bài 10: Các nớc tây âu
Ngày soạn: 26/11/2006 Ngày dạy: 28/11/2006
A-Mục tiêu bài học
1 Kiến thức :
- Giúp HS nắm những nét chung , nổi bật của các nớc Tây Âu từ sau chiến tranh
- Xu thế liên kết khu vực ngày càng diễn ra mạnh mẽ ở các nớc Tây Âu nói riêng vàthế giới nói chung
2 T t ởng
- HS nhận thức đợc những mối quan hệ , những nguyên nhân đa tới sự liên kết khu vực của Tây Âu, triển vọng to lớn giữa nớc ta với các nớc Tây Âu
Trang 333- Kỹ năng
- Xác định vị trí , phạm vi các nớc Tây Âu trên bản đồ
- Rèn luyện phơng pháp t duy phân tích , liên hệ , so sánh các vấn đề lịc sử
B- Chuẩn bị
- Bản đồ chính trị thế giới sau CTTG thứ hai
- Lợc đồ các nớc trong Liên minh châu Âu ( năm 2004 )
- Một số t liệu về kinh tế các nớc Tây Âu từ năm 1990 đến nay
C- Tiến hành
I-
ổ n định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ
1) Nêu ý nghĩa của những cải cách dân chủ ở Nhật Bản sau CTTG thứ hai ?
2) Kinh tế Nhật Bản có sự phát triển “ thần kỳ ”ra sao trong những năm Sau chiến tranh ?
HS dự định đợc kiểm tra: Hoài , Hoan ( 9A ), Thanh, Thiệt ( 9B )
III- Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
Mục I : HD HS nắm những nét
chính về kinh tế - XH các nớc Tây
Âu sau CTTG thứ hai
- GV treo bản đồ chính trị thế giới
và giới thiệu vài nét về vị trí địa lý
của khu vực Tây Âu
muốn biến Tây Âu thành đồng minh
thân cận đồng thời bị mìmh chi phối
của Mỹ
? Trên cơ sở đó , chính sách đối nội
và đối ngoại chủ yếu của các nớc
Tây Âu là gì ?
-GV giới thiệu thêm về quá trình
phân chia khu vực ảnh hởng giữa
các nớc lớn về nớc Đức
? Nhận xét cuả em về hành động
của gi/c TS ở các nớc Tây Âu ?
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cấn nắm
- QS bản đồ vànghe GV giớithiệu
-Đọc SGK
- Nêu đặc điểm
bị tàn phá củanền KT các nớcTây Âu
- Nêu nội dung
“kế hoạch san” và âm mucủa Mỹ khi việntrợ cho Tây Âu
chính sách đốinội và đối ngoạicủa các nớc Tây
Âu
- Nghe GV nêugiới thiệu
- Nhận xét và bổsung ý kiến theo
I- Tình hình chung
- Sau chiến tranh, nền kinh tế cácnớc Tây Âu bị tàn phá rất nặngnề
- Từ 1948 - 1951, nhờ “Kế hoạchMác-san ” của Mỹ, kinh tế các n-
ớc Tây Âu dần đợc phục hồi,phát triển nhng bị lệ thuộc vàoMỹ
- Đối nội: gi/c TS ở các nớc tìmcách thu hẹp các quyền tự do dânchủ, xoá bỏ các cải cách DC tiến
bộ, ngăn cản phong trào côngnhân và dân chủ
- Đối ngoại : tham gia khối quân
sự NATO, chạy đua vũ trang,thiết lập các căn cứ quân sựchống Liên Xô và các nớcXHCN
Trang 34- GV củng cố ND
Mục II: HD HS nắm qua trình liên
kết khu vực ở Tây Âu
- GV treo lợc đồ các nớc trong Liên
minh Châu Âu
- Y/c HS đọc SGK, thảo luận nhóm
- Đọc SGK vàlập bảng theogợi ý
- Trình bày ,nhận xét và bổsung ý kiến
II- Sự liên kết khu vực
- Tháng 4 - 1951 : “ Cộng đồnggang thép châu Âu ”gồm : Pháp ,
Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, xăm-bua
Lúc Tháng 3 Lúc 1957 : sáu nớc trên lạithành lập “ Cộng đồng năng lợngnguyên tử châu Âu ” rồi “ Cộng
đồng kinh tế châu Âu ”
- Tháng 7 -1967 : ba tổ chức trênhợp thành Cộng đồng châu Âu(EC)
- Tháng 12-1991 : Cộng đồngchâu Âu đổi tên thành Liên mihnchâu Âu ( EU )
IV- Củng cố
-GV y/c HS xác định trên lợc đồ những nớc thuộc Liên minh châu Âu ( EU)
- Kể tên những nớc trong Liên minh châu Âu có quan hệ hợp tác chặt chẽ với Việt Nam?
V- Dặn dò
- Tìm hiểu thêm về mối quan hệ hợp tác giữa các nớc Tây Âu trong Liên minh châu Âu vàgiữa các nớc đó với Việt Nam
- Trả lời các câu hỏi và bài tập
- Ngh/ c tiết 13 - bài 11 ( Trật tự thế giới mới… )
Tiết 13 Bài 12: trật tự thế giới mới sau chiến tranh
Ngày soạn: 04/12/2006 Ngày dạy: 06/12/2006
A-Mục tiêu bài học
Trang 351 Kiến thức :
- Nắm đợc sự hình thành “ trật tự thế giới hai cực ” sau chiến tranh thế giới thứ hai
- Sự thành lập Liên Hợp Quốc , biểu hiện và hậu quả của “ Chiến tranh lạnh ”
- Các xu thế phát triển của thế giới ngày nay ?
2 T t ởng
- Giúp HS nhận htấy đợc một cách khái quát toàn cảnh thế giới trong nửa sau của TK
XX với những diễn biến phức tạp và đấu tranh gay gắt vì hoà bình , an ninh thế giới
II- Kiểm tra bài cũ
1) Nêu những nét nổi bật của tình hình các nớc Tây Âu từ sau năm 1945 ?
2) Hãy xác định trên bản đồ những thành viên thuộc Liên minh châu Âu ?
HS dự định đợc kiểm tra: Hoàng, Dũng ( 9A ) , Đức , Toản ( 9B )
III- Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
quyết quan trọng nào
? Hệ quả của những thoả thuận ,
quyết định đó
Mục II :
- Y/c HS nghiên cứu ND SGK
- Tổ chức HS thảo luận nhóm theo
- Nêu những nộidung của Hộinghị
- Nêu hệ quả của
thuận giữa cácbên tham giaHội nghị
- Đọc SGK vàthảo luận nhómnhóm theo HD
- Đại diện nhómtrình bày ý kiến
I- Sự hình thành trật tự thế giới mới
- Hoàn cảnh : diễn ra tại Liên Xôtgừ ngày 4 đến 11 - 2 - 1945
- Nội dung : thông qua các quyết
định quan trọng về việc phân chíkhu vực ảnh hởng giữa Liên Xô
và Mỹ
- Hệ quả : hình thành trật tự thếgiới mới- Trật tự hai cực I-an-ta
II- Sự thành lập Liên hợp quốc
- Nhiệm vụ : + Duy trì hoà bình và an ninh thếgiới
+ Phát triển mối quan hệ hữunghị giữa các dân tộc
+ Thúc đẩy sự hợp tác quốc tế vềkinh tế, văn hoá, giáo dục vànhân đạo
- Những hoạt động chủ yếu :( SGK )
Trang 36để tiến hành “ chiến tranh lạnh ” ?
?Hậu quả của những chính sách đó ?
Mục IV :
- Tổ chức HS hoạt động nhóm
? Hãy nêu những xu thế phát triển
của thế giới sau chiến tranh lạnh ?
? Nhiệm vụ to lớn nhất của nhân dân
ta hiện nay là gì ?
- Y/c HS trình bày , nhận xét và bổ
sung ý kiến lẫn nhau
- Nhận xét và bổsung ý kiến
- Nghiên cứu
ND SGK
- Nêu âm mu ,hành động của
- đọc SGK vàthảo luận theogợi ý
- Nêu và phantích các xu thếphát triển củathế giới ngàynay ?
- Nêu nhữngviệc làm cầnthiết đối với ND
ta hiện nay
- Nhận xét và bổsung ý kiến theotừng vấn đề
- Tháng 9 -1977, Việt Nam chínhthức gia nhập LHQ
III - Chiến tranh lạnh
- Là cuộc chiến tranh do Mỹ phát
động nhằm chống phá Liên Xô
và các nớc XHCN
- Mỹ cùng các đồng minh củamình ra sức chạy đua vũ trang,thiết lập các căn cứ quân sự …
- Hậu quả : đẩy nhân loại luôntrong tình trạng căng thẳng ,
đứng trớc nguy cơ chiến tranhthế giới mới
IV- Thế giới sau chiến tranh lạnh
Có 4 xu hớng chính :
- Xu thế hoà hoãn và hoà dịutrong quan hệ quốc tế
- Xác lập một trật tự thế mới đacực, nhiều trung tâm
- Các nớc ra sức điều chỉnh chiếnlợc , lấy kinh tế làm trọng điểm
- Nhiều khu vực còn diễn ra tnhftrạng xung đột quân sự hoặc nộichiến giữa các phe phái
IV - Củng cố
- GV y/c HS nhắc lại các xu thế phát triển của thế giới sau chiến tranh lạnh
- Làm bài tập 1,2 ở vở BT
V- Dặn dò
- Học thuộc nội dung bài học và hoàn thành các bài tập
- Liên hệ sự tác động của tình hình thế giới thời kỳ này đối với nớc ta
- Nghiên cứu tiết 14 - Bài 13 ( Cách mạng khoa học kỹ thuật )
Trang 37Tiết 14 Bài 13: những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa của
cách mạng khoa học kỹ thuật
Ngày soạn: 11/12/2006 Ngày dạy: 13/12/2006
A-Mục tiêu bài học
II- Kiểm tra bài cũ
1) Nêu những nhiệm vụ chính của Liên Hợp Quốc ?
2) Tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh ?
HS dự định đợc kiểm tra: Nhung, ái ( 9A ), Bình, Lý ( 9B )
III- Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
Mục I : Hớng dẫn HS nắm những
thành tựu chủ yếu của cách mạng
KHKT
- GV y/c HS nhắc lại nguồn gốc,
thành tựu và ý nghĩa của cuộc cách
? Phân tích ý nghĩa của việc nghiên
cứu thành công bản đồ gien ngời và
việc ứng dụng máy tính điện tử vào
cuộc sống ?
- Gọi đại diện nhóm trình bày , nhận
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
- Nhắc lại kiếnthức đã học theoHD
- Ngh/c ND SGK
và thảo luậnnhóm theo gợi ý
- Nêu nhữngthành tựu chủyếu trên các lĩnhvực
- Đại diện nhómtrình bày nộidung thảo luận
- Nhận xét và bổ
I - Những thành tựu chủ yếu
- Trên lĩnh vực KH cơ bản :thành tựu về toán học , vật lý,hoá học và sinh học
- Về chế tạo công cụ SX mới :máy tính điện tử , máy tự động
và hệ thống máy tự động
- Tìm ra những nguồn năng lợngmới phong phú và vô tận nh :Năng lợng nguyên tử, mặt trời,gió, thuỷ triều …
- Sáng chế những vật liệu mớiphục vụ đắc lực sản xuất và đờisống ( chất pô - li - me )
- Tạo nên cuộc cách mạng xanh
Trang 38xét và bổ sung ý kiến
- GV thống nhất nội dung
- GV giải thích cho HS thấy đợc
cuộc cách mạng KHKT ngày nay có
nội dung rộng lớn và phong phú hơn
đối với cuộc sống con ngời ?
? Thử điểm lại những mốc tiến hoá
trong lịch sử văn minh con ngời mà
em biết ?
- Gv treo bảng phụ có ghi các mốc
tiến hoá trong lịch sử văn minh loài
- GV thống nhất nội dung
sung ý kiến theotừng vấn đề
- Nghe GV mởrộng kiến thức
- Đọc SGK
- Nêu ý nghĩatích cực và hạnchế của cáchmạng KHKT
- Nhận xét và bổsung ý kiến theotừng vấn đề
trong nông nghiệp , tăng năngsuất lao động, góp phần giảiquyết tình trạng đói nghèo vàthiếu lơng thực
- Đạt đợc những tiến bộ thần kỳtrong lĩnh vực GTVT & TTLL
II- ý nghĩa và tác động của cách mạng KHKT
- ý nghĩa:
+ là cột mốc chọi lọi trong lịch
sử tiến hoá văn minh của con
ng-ời + tạo bớc nhảy vọt đối với SX và
đời sống con ngời + Sự chuyển dịch cơ cấu lao
động trong nền kinh tế
- Hạn chế : chế tạo các loại vũkhí huỷ diệt đe doạ hoà bình , anninh nhân loại, ô nhiễm môi tr-ờng
IV- Củng cố
- Gọi HS nêu lại những thành tựu chủ yếu của cách mạng KHKT
- Trong thời đại cách mạng KHKT hiện nay, em có suy nghĩ gì để phục vụ đất nớc ?
V- Dặn dò
- Nắm chắc những thành tựu tiêu biểu của cách mạng KHKT
- Trả lời các câu hỏi bài tập ở vở BT
- Đọc trớc và chuẩn bị bài 14 - Tổng kết LSTG từ sau năm 1945 đến nay
Trang 39Tiết 15 Bài 14: tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay
Ngày soạn: 18/12/2006 Ngày dạy: 20/12/2006
A-Mục tiêu bài học
- Thấy rõ nớc ta là một bộ phận của thế giới , ngày nay có quan hệ mật thiết với khu vực và thế giới
3- Kỹ năng
Rèn luyện kỹ năng vận dụng phơng pháp t duy phân tích tổng hợp để thấy rõ
- Mối liên hệ giữa các chơng , bài trong SGK
- Phân tích các sự kiện lịch sử theo quá trình lịch sử : bối cảnh xuất hiện, diễn biến , kết quả và nguyên nhân của chúng
II- Kiểm tra bài cũ
1) Hãy nêu những thành tựu chủ yếu của cách mạng KHKT ?
2) Cách mạng KHKT có ý nghĩa và tác động nh thế nào đến cuộc sống con ngời ?
HS dự định đợc kiểm tra: Huệ , Tâm ( 9A ) , Linh , Lớn, Tới ( 9B )
III- Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học Ghi bảng
- GV treo bản đồ thế giới - QS bản đồ I- Những nội dung chính
Trang 40- Gọi HS đọc đoạn giới thiệu ở SGK
và nhấn mạnh đây là đặc điểm lớn
nhất , bao trùm cả giai đoạn lịch sử
Chiến tranh thế giới thứ hai, tình
hình thế giới có sự thay đổi nh thế
nào ?
? Vì sao từ nửa sau những năm 80
của thế kỷ XX, chế độ XHCN ở
Liên Xô và các nớc Đông Âu lại
lâm vào khủng hoảng và sụp đổ ?
? ảnh hởng của sự kiện đó đối với
phong trào công nhân và cộng sản
quốc tế
- GV thống nhất và củng cố nội
dung
? Sau Chiến tranh thế giới thứ hai ,
phong trào đấu tranh GPDT diễn ra
ntn ở các khu vực á, Phi, Mỹ La
-tinh ?
? Những thành tựu to lớn mà nhân
dân các nớc á , Phi, Mỹ La tinh đạt
đợc trong công cuộc xây dựng và
phát triển kinh tế xã hội là gì ?
- GV thống nhất và củng cố nội
dung
? Các nớc t bản chủ nghĩa đã có sự
phát triển ra sao sau chiến tranh ?
? Kể tên một số nớc tiêu biểu cho sự
phát triển đó ?
- GV thống nhất và củng cố nội
dung
? Quan hệ quốc tế sau năm 1945 có
sự thay đổi ra sao ?
? Vì sao tình hình thế giới trong thời
- Đọc phần giớithiệu chung
- Ngh/c ND SGK
- Nêu quá trìnhhình thành hệthống CNXHtrên thế giới
- Nêu nguyênnhân và quá
hoảng , sụp đổcủa chế độXHCN ở LiênXô và các nớc
Đông Âu
- Nhận xét và bổsung ý kiến
- Giới thiệu về
GPDT và côngcuộc xây dựng
đất nớc củanhân dân các n-
ớc á, Phi , Mỹ
La tinh
- Nhận xét và bổsung ý kiến
- Giới thiệu sựphát triển vềkinh tế và sự liênkết khu vực củacác nớc TB
- Nhận xét và bổsung ý kiến
- Nêu quá trìnhxác lập quan hệ
của lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay
1 Chủ nghĩa xã hội từ phạm vimột nớc đã trở thành hệ thốngcủa thế giới
- Từ nửa sau thập niên 80 của thế
kỷ XX, chế độ XHCN ở Liên Xô
và các nớc Đông Âu lâm vàokhủng hoảng và tan rã
-> Tổn thất nặng nề đối vớiphong trào cộng sản và côngnhân quốc tế
2 Phong trào đấu tranh giảiphóng dân tộc, xây dựng và pháttriển đất nớc của các nớc châu á, châu Phi, Mỹ La-tinh giành đợcnhiều thắng lợi có ý nghĩa lịch sử
to lớn
3 Các nớc t bản đã có sự pháttriển nhanh chóng về kinh tế sauchiến tranh và ngày càng có xuhớng liên kết khu vực
4 Về quan hệ quốc tế : sự xáclập trật tự hai cực do hai siêu c-