TL:Gây hại cho người và các SV khác -Tạo điều kiện cho vi sinh vật gây bệnh phát triển -Làm suy thoái hệ sinh thái, môi trường sống của SV -Chất phóng xạ gây ĐBG sinh bệnh di truyền Câu [r]
Trang 1Tuần: 28-Tiết PPCT: 53
ND: 12 /3
1.Mục tiêu:
1.1.Kiến thức:
-Kiểm tra đánh giá HS về kiến thức ở 3 mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng
-HS hiểu biết về các nội dung: sinh vật và môi trường, hệ sinh thái
1.2.Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng tự tin khi làm bài, tư duy, động não khi làm bài
1.3.Thái độ:
-Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
2 Ma trận:
Tên chủ đề
1 Sinh vật và
môi trường
-Loài thú nào sau đây hoạt động vào ban đêm -Nhóm chim nào sau đây bắt sâu bọ làm mồi -Đặc điểm sau đây không được xem là đặc trưng của quần thể -Trong quần xã loài ưu thế là loài
- Các sinh vật khác loài
có những mối quan hệ nào? Nêu rõ các mối quan hệ đó và cho VD?
- Đặc điểm thường gặp ở những cây sống
ở nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng
- Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5câu
5 điểm TL: 50%
2 câu
1 điểm TL: 10%
7 câu
6 điểm TL: 60%
họa về chuỗi và lưới thức ăn?
Phân biệt tháp dân số trẻ và tháp dân số già?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
2 điểm TL: 20%
1 câu
2 điểm TL: 20%
2 câu
4 điểm TL: 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 câu
5 điểm TL: 50 %
3 câu
3 điểm TL: 30 %
1 câu
2 điểm TL: 20 %
9 câu
10 điểm TL: 100%
3 Đề + Đáp án
1/ Đề:
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trang 2A/Trắc nghiệm: Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1/ Các loài thú nào sau đây hoạt động vào ban đêm?
a Chồn, dê, cừu b/ Trâu, bò, dơi c/ Cáo, sóc, dê d/ Dơi, chồn, sóc
2/ Đặc điểm thường gặp ở những cây sống ở nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng là:
a/ Cây có phiến lá hẹp, mô giậu phát triển b/ Cây có lá tiêu giảm, biến thành gai
c/ Cây biến dạng thành thân bò d/ Cây có phiến lá to, rộng và dày 3/ Nhóm chim nào sau đây bắt sâu bọ làm mồi?
a.Gà, cú mèo, đại bàng b Chích chòe, chào mào, khướu
c.Chim bồ câu, cú mèo, đại bàng d Chim ưng, sẻ, bìm bịp
4/ Đặc điểm sau đây không được xem là đặc trưng của quần thể?
a/ Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể b/ Thời gian hình thành quần thể
c/ Thành phần nhóm tuổi của các cá thể d/ Mật độ quần thể
5/ Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở
a/ Một khu vực nhất định b/ Một khoảng không gian rộng lớn
c/ Một đơn vị diện tích hay thể tích d/ Một đơn vị diện tích
6/ Trong quần xã loài ưu thế là loài
a/ Số lượng ít nhất trong quần xã b/ Phân bố nhiều nơi trong quần xã
c/ Có số lượng nhiều trong quần xã d/ Có vai trò quan trọng trong quần xã
B/ Tự luận: (7đ)
7/ Các sinh vật khác loài có những mối quan hệ nào? Nêu rõ các mối quan hệ đó và cho VD? (3đ)
8/ Cho Vd minh họa về chuỗi và lưới thức ăn? (2đ)
9/ Phân biệt tháp dân số trẻ và tháp dân số già? (2đ)
2/ Đáp án:
A/ Trắc nghiệm: (3đ) 1d, 2a, 3b, 4b, 5c, 6d
B/ Tự luận: (7đ)
7/ Các sinh vật khác loài hoặc hỗ trợ hoặc đối địch với nhau:
- Quan hệ hỗ trợ là mối quan hệ có lợi hay ít nhất không có hại cho tất cả các sinh vật + Cộng sinh: Hợp tác giữa các sinh vật cùng có lợi
+ Hội sinh: Sự hợp tác 2 loài SV, trong đó 1 bên có lợi, còn bên kia không có lợi cũng không có hại
VD địa y sống bám trên cành cây
- Quan hệ đối địch: một bên sinh vật có lợi còn bên kia bị hại hoặc cả hai cùng bị hại Gồm các mối quan hệ cạnh tranh, kí sinh và nửa kí sinh, sinh vật ăn sinh vật khác
+Cạnh tranh: các loài kìm hãm sự phát triển lẫn nhau
+Kí sinh, nửa kí sinh: SV sống nhờ trên cơ thể SV khác, lấy dinh dưỡng, máu từ SV đó +SV ăn SV khác: ĐV ăn thịt con người, ĐV ăn TV…
8/ VD lưới thức ăn:
Lúa cáo ếch rắn VSV
Chuột mèo
VD chuỗi thức ăn: Cây gỗ sâu ăn lá cây bọ ngựa
9/ Phân biệt tháp dân số trẻ và tháp dân số già
Trang 3Tháp dân số trẻ Tháp dân số già
-Đáp tháp rộng
-Cạnh tháp xiên nhiều
-Đỉnh tháp nhọn
-Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong cao
-Tuổi thọ trung bình thấp
-Đáp tháp hẹp -Cạnh tháp gần như thẳng đứng -Đỉnh tháp không nhọn
-Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp -Tuổi thọ trung bình cao
-Ưu điểm:
Nhược điểm:
Tuần: 28-Tiết PPT: 54 ND: 13 /3
1 Mục tiêu:
1.1.Kiến thức:
- HĐ2: HS biết được yêu cầu của bài thực hành
- HĐ3: HS QS các hệ sinh thái trên tranh ảnh, xác định các thành phần ở khu sinh thái đó
1.2.Kỹ năng
-HĐ2: HS thực hiện được kỹ năng: Đọc thông tin
-HĐ3: HS thực hiện thành thạo kỹ năng: Thu thập và xử lí thông tin khi đọc SGK để tìm
hiểu phương pháp thực hành, hợp tác trong nhóm và kỹ năng giao tiếp Quản lí thời gian
và đảm nhận trách nhiệm được phân công
1.3.Thái độ:
- HĐ2: Tính cách: Xây dựng tinh thần và ý thức trách nhiệm trong lao động
- HĐ 3 : Thói quen: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và ý thức bảo vệ môi trường
2 Nội dung học tập:
- Mục tiêu bài thực hành
- Hệ sinh thái
3 Chuẩn bị:
3.1.GV: Bảng 51.1,51.2, 51.3 Máy chiếu
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
9A1
9A2
TC
Trang 43.2.HS: Đọc trước nội dung thực hành
4.Tổ chức các hoạt động học tập:
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
4.2 Kiểm tra miệng:
BT 2 SGK/ 153? Hệ sinh thái gồm những thành phần nào? (10đ)
TL: Ếch diều hâu hổ
Bọ rùa châu chấu gà rừng
Cây cỏ dê cáo
Nấm
Xác chết sinh vật
Vi khuẩn
*Thành phần vô sinh, SV sản xuất, SVTT, SV phân giải
4.3.Tiến trình bài học:
*HĐ1: ( 1 phút)Vào bài:
-GV: Chúng ta đã tìm hiểu hệ sinh thái trên lý
thuyết Hôm nay chúng ta tìm hiểu thực tế qua
bài thực hành “ hệ sinh thái”
hành
MT: HS biết được yêu cầu của bài thực hành
Tiến hành:
-GV: Yêu cầu HS đọc mục tiêu của bài TH
*HS: Điều tra các thành phần của hệ sinh thái.
Xác định thành phần sinh vật của hệ sinh thái
*HĐ3: (27 phút) Tìm hiểu các thành phần của
hệ sinh thái
MT: HS QS các hệ sinh thái trên tranh ảnh, xác
định các thành phần ở khu sinh thái đó
Tiến hành:
-GV: Chọn 1 số tranh nói về hệ sinh thái cho HS
QS, chú ý các yếu tố vô sinh (tự nhiên và con
người tạo ra), yếu tố hữu sinh (tự nhiên và con
người tạo ra)
*HS: Nhóm thực hành ( 4-5 HS) tiến hành điều
tra các thành phần của hệ sinh thái, thảo luận
theo nhóm để thực hiện bảng 51.1,2.3/ SGK
-GV: Hướng dẫn HS quan sát, đếm các sinh vật
và ghi vào bảng các loài có nhiều ( ít và hiếm)
Lưu ý HS nếu trường hợp số lượng cá thể quá
-SGK
1.C ác thành phần của hệ sinh thái
Các nhân tố vô sinh
Các nhân tố hữu
sinh
- Những nhân
tố tự nhiên: đất, cát, đá, sỏi, độ dốc, độ ẩm cao…
- Những nhân
tố do hoạt động của con người tạo nên: Thác nước nhân tạo,
- Trong tự nhiên: Cây cỏ, cây bụi, cây gỗ
+SVTTC 1 châu chấu, sâu ăn lá, ong
+SVTTC2: chuột, bọ ngựa +SVPG: giun đất, nấm, vi
Trang 5nhiều không thể đếm hết được, có thể chia nhỏ
diện tích khu vực điều tra ra nhiều ô nhỏ ( 1m x
1m ) hoặc (10m x 10m ) tùy loài thực vật
? Hệ sinh thái gồm những thành phần nào?
*HS: Thành phần vô sinh, SV sản xuất, SVTT,
SV phân giải
? Qua hệ sinh thái rừng, em có nhân xét gì về
SV?
*HS: Rất đa dạng, nhiều loài
*GDMT:?Em làm gì để bảo vệ hệ sinh thái
đó?
*HS: Không được bắt và giết chết các SV trong
khu thực hành để bảo vệ sự sống của chúng
ao, mái che nắng…
khuẩn … -Do con người chăn nuôi, trồng trọt
2 Thành phần TV trong khu vực TH Loài có
nhiều
cá thể nhất
Loài có nhiều cá thể
Loài
có ít
cá thể nhất
Loài rất hiếm
Tên loài:
Tên loài: Tên
loài:
Tên loài:
3 Thành phần động vật trong khuvực thực hành
Loài có nhiều
cá thể nhất
Loài có nhiều
cá thể
Loài
có ít cá thể nhất
Loài rất hiếm
Tên loài:
Tên loài:
Tên loài:
Tên loài:
4 4 Tổng kết:
-GV nhận xét tinh thần học tập của HS
- Xem tiếp nội dung phần còn lại, xem lại khái niệm lưới và chuỗi thức ăn
4.5 Hướng dẫn học tập:
*Đối với bài học này:
-Hoàn thành các bảng 51.1->51.3
-Áp dụng điều tra hệ sinh thái ở địa phương em sống theo mẫu trên
*Đối với bài học tiếp theo:
- Xem tiếp phần TH hệ sinh thái (tt)
+ Xây dựng các chuỗi thức ăn có trong hệ sinh thái đã điều tra
+ Chuẩn bị giấy viết bài thu hoạch
5 Phụ lục:
Tuần: 29-Tiết: 55
ND: /3 THỰC HÀNH HỆ SINH THÁI (TT)
Trang 61 Mục tiêu:
1.1.Kiến thức:
- HĐ2: HS hiểu các thành phần của 1 chuỗi thức ăn, HS viết thành thạo chuỗi thức ăn
- HĐ3: HS biết đề xuất các biện pháp bảo vệ hệ sinh thái
- HĐ4: HS biết viết thu hoạch sau khi thực hành
1.2.Kỹ năng
-HĐ2: HS thực hiện được kỹ năng: Viết chuỗi thức ăn
-HĐ3: HS thực hiện thành thạo kỹ năng: Thu thập và xử lí thông tin khi đọc SGK để tìm
hiểu phương pháp thực hành, hợp tác trong nhóm và kỹ năng giao tiếp
-HĐ4: HS thực hiện được kỹ năng: Quản lí thời gian và đảm nhận trách nhiệm được phân công
1.3 Thái độ:
- HĐ2: Tính cách: Bảo vệ các loài SV
- HĐ3: Thói quen: Nghiêm cấm chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt thú rừng Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng đến từng người dân Nâng cao ý thức bảo vệ rừng
-HĐ 4 : Thói quen: MT có liên quan nhà sinh thái học
2 Nội dung học tập:
-Chuỗi thức ăn:
-Các biện pháp bảo vệ tốt hệ sinh thái
-Thu hoạch
3.Chuẩn bị:
3.1.GV: Bảng 51 4SGK/156
3.2.HS: Tập xây dựng chuỗi thức có trong hệ sinh thái
4.Tổ chức các hoạt động học tập:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:
4.2 Kiểm tra miệng:
Kiểm tra kết quả bài thu hoạch của HS
4.3.Tiến trình bài học:
-GV: Làm thế nào để xác định chuỗi thức
ăn?
MT: HS viết thành thạo chuỗi thức ăn
Tiến hành:
-GV: Treo bảng phụ bảng 51.4 Gợi ý để
HS nhớ lại kiến thức đã học sinh 6, 7 kết
hợp với kiến thức điều tra tực tế hoàn thành
bảng 51 -52.4
*HS: Quan sát thảo luận nhóm để điền bảng
51 – 52.4 theo mẫu
-GV: Cho HS dựa vào bảng đã điền để vẽ
Các thành phần sinh vật trong hệ sinh thái
Sinh vật sản xuất
Trang 7chuỗi thức ăn
*HS: Thảo luận nhóm vẽ sơ đồ chuỗi thức
ăn đơn giản Quan hệ giữa 2 mắt xích trong
chuỗi thức ăn được thể hiện bằng mũi tên
Cây cỏ sâu bọ ngựa
Sâu chuột bọ ngựa
-GV: Cho 1 chuỗi thức ăn sau:
I Cây xanhthỏcáo vi khuẩn
II.Cây xanh sâugàrắn vi khuẩn
III.Cây xanhgàcáo vi khuẩn
IV.Cây xanh chuộtmèo vi khuẩn
? Cho biết chuỗi thức ăn nào ghi đúng?
*HS: cả 4 chuỗi đúng
? Chuỗi thức ăn nào có 5 mắc xích?
*HS: Chuỗi II
? Những SV nào luôn là mắt xích chung
trong các chuỗi thức ăn?
*HS: Cây xanh, vi khuẩn, nấm.
*HĐ3: (10 phút) Đề xuất các biện pháp để
bảo vệ tốt hệ sinh thái
MT: HS biết đề xuất các biện pháp bảo vệ
hệ sinh thái
? QS các hệ sinh thái rừng nhiệt đới, số
lượng các loài SV ở trong vùng QS nhiều
hay ít?
? Các loài có bị đánh bắt và bị tiêu diệt
không?
Môi trường ở đây có được bảo vệ không?
Người dân có ý thức bảo vệ khu vực này
không?
*GDMT:?Em tự đề xuất các biện pháp bảo
vệ tốt khu vực quan sát?
*HS: Nghiêm cấm chặt phá rừng bừa bãi,
săn bắt thú rừng Tuyên truyền ý thức bảo
vệ rừng đến từng người dân Nâng cao ý
thức bảo vệ rừng
*GDHN: MT có liên quan nhà sinh thái
học
*HĐ 4: (5 phút) Viết thu hoạch:
-GV: Yêu cầu HS viết thu hoạch theo các
câu hỏi SGK/156
*HS: Mỗi cá nhân tự viết thu hoạch
Tên loài: cây gỗ, cây cỏ…
Môi trường sống: trên cạn
ĐV ăn TV Tên loài: sâu,
chuột, hươu
Thức ăn của từng loài: lá, cây cỏ
ĐV ăn thịt Tên loài: rắn, bọ
ngựa, chuột
Thức ăn của từng loài: sâu
ĐV ăn thịt (ĐV ăn các ĐV ghi ở trên ) Tên loài: mèo Thức ăn của từng
loài: chuột Sinh vật phân giải Tên loài: Nấm, giun đất … MT sống: trong đất
IV.Các biện pháp bảo vệ tốt hệ sinh thái
-Bảo vệ các loài SV -Hạn chế các nguồn chất thải gây ô nhiễm môi trường…
V Thu hoạch
4 4 Tổng kết:
-HS vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, chỉ rõ SV sản xuất, ĐV ăn TV, ĐV ăn thịt, SV phân giải -GV nhận xét tinh thần học tập của HS
Trang 84.5 Hướng dẫn học tập:
*Đối với bài học này:
-Hoàn thành bài thu hoạch
-Áp dụng điều tra hệ sinh thái ở địa phương em sống, viết báo cáo
*Đối với bài học tiếp theo:
- Xem bài: “ Tác động của con người đối với MT”
+Tìm hiểu tác động của con người qua 3 thời kì phát triển XH
+ Những tác động làm suy thoái môi trường tự nhiên
5 Phụ lục:
CHƯƠNG III: CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
*Mục tiêu chương:
1.Kiến thức:
-HS biết được tác động của con người tới môi trường, đặc biệt là nhiều hoạt động của con người làm suy giảm hệ sinh thái
- HS biết được 1 số chất gây ô nhiễm môi trường: các khí công nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, các tác nhân gây đột biến
- HS hiểu được hậu quả của ô nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe và gây ra bệnh tật cho con người và sinh vật Tìm ra được nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở địa phương và từ
đó đề xuất các biện pháp khắc phục
2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng quan sát, phân tích kênh hình
- Rèn kỹ năng quan sát, điều tra thực tế, giải thích các vấn đề thực tiễn có liên quan
3 Thái độ:
- Nâng cao nhận thức của học sinh đối với phòng chống ô nhiễm môi trường
Tuần: 29-Tiết PPCT: 56
ND: /3
1.Mục tiêu:
1.1.Kiến thức:
- HĐ2: HS biết chỉ ra được tác động 2 mặt có lợi và có hại của con người qua các thời kì phát triển của XH
- HĐ3: HS biết được hoạt động cụ thể của con người gây hậu quả cho môi trường
- HĐ4: HS biết chỉ ra được các hoạt động tích cực của con người trong việc cải tạo môi
1.2.Kỹ năng
-HĐ2: HS thực hiện được kỹ năng: Thu thập, xử lí thông tin khi đọc SGK
-HĐ3: HS thực hiện thành thạo kỹ năng: Kiên định, phản đối hành vi phá hoại MT.
-HĐ4: HS thực hiện được kỹ năng: Hợp tác, lắng nghe tích cực
1.3 Thái độ:
- HĐ2: Tính cách: Sự ra đời và các giai đoạn phát triển của XH đã tác động tích cực đến
đời sống kinh tế, XH.
TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐỐI
VỚI MÔI TRƯỜNG
Trang 9- HĐ3: Tính cách: Ý thức bảo vệ, cải tạo môi trường nhằm bảo vệ các nguồn năng lượng.
- HĐ4: Thói quen: Phủ xanh đồi trọc, xây dựng khu bảo tồn, xây dựng nhà máy thủy điện
2 Nội dung học tập:
-Tác động của con người tới môi trường qua các thời kì phát triển của xã hội
-Tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên
-Vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên
3 Chuẩn bị:
3.1.GV: Bảng 53.1SGK/159
3.2.HS: Sưu tầm các tranh ảnh về tác động của con người làm hủy hoại môi trường.
4.Tổ chức các hoạt động học tập:
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
9A1
9A2
4.2 Kiểm tra miệng:
Gọi 10 HS nộp vở chấm điểm bài thu hoạch tiết thực hành, nhận xét
4.3.Tiến trình bài học:
*HĐ1: (1 phút)Vào bài :
-GV: Con người tác động gì đến môi trường? Tác động đó
có hại gì MT không?
*HĐ2: (14 phút)Tìm hiểu tác động của con người tới môi
trường qua các thời kì phát triển của xã hội
MT: HS biết chỉ ra được tác động 2 mặt có lợi và có hại
của con người qua các thời kì phát triển của XH
Tiến hành:
-GV: Yêu cầu HS QS H 51.1 -3 SGK +TT SGK
? Nêu lên được sự tác động của con người tới MT qua
các thời kì phát triển XH?
*HS: Thời kì nguyên thủy XH nông nghiệp XHCN.
?Thời kì nguyên thủy (thời đại đồ đá cũ) con người sống
chủ yếu bằng hình thức nào?
*HS: Săn bắt, hái lượm
-GV:Tác động đáng kể của con người nguyên thủy đối với
môi trường khi họ tìm ra lửa
? Họ dùng lửa để làm gì?
*HS: Nấu nướng, sưởi ấm, xua đuổi thú dữ Họ biết cách
đốt lửa để dồn thú dữ vào những hố đã đào săn để bắt
? Việc làm đó đã gây ra hậu quả gì?
*HS: Nhiều khu rừng bị cháy đến mức không thể tái sinh
được.Vd rừng nguyên sinh thuộc châu Phi, châu Á
-GV: Những savan rộng lớn ở Đông Phi, những đồng cỏ
thuộc Bắc Mĩ hiện nay chính do hậu quả cháy rừng của
thời guyên thủy
? Xã hội nông nghiệp (thời đại đồ đá mới) con người
kiếm sống bằng cách nào?
I.Tác động của con người tới môi trường qua các thời kì phát triển của xã hội
- Thời kì nguyên thủy +Săn bắt, hái lượm
+ Đào hố, săn thú dữ, biết dùng lửa đã làm cháy nhiều cánh rừng rộng lớn
- Xã hội nông nghiệp: + Trồng trọt, chăn nuôi
Trang 10*HS: Trồng các loại ngũ cốc, trồng rau, chăn nuơi gia súc.
-GV:Ở thời đại đồ đá cũ 1 số người sống được phải đi săn
đến 20km2, cịn thời đại đồ đá mới chỉ cần vài ha Nền
nơng nghiệp đem lại nguồn lương thực dồi dào, dân số
tăng nhanh
? Dân số tăng nhanh dẫn đến hậu quả gì?
*HS: Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác, chăn thả gia
súc Cày xới đất, làm thay đổi đất canh tác và tầng nước
mặt nhiều vùng đất bị khơ cằn suy giảm độ màu mỡ,
nhiều vùng chuyển đổi khu dân cư
-GV: Ở thế XVIII được coi là điểm mốc của thời đại văn
minh cơng nghiệp
? Nền cơng nghiệp phát triển cĩ những ưu điểm và hạn
chế gì?
*HS: +Ưu: sản xuất nhiều loại phân bĩn, thuốc trừ sâu,
bảo vệ thực vật làm tăng sản lượng lương thực, khống chế
nhiều sâu bệnh, gĩp phần cải tạo mơi trường, hạn chế dịch
bệnh
+Nhược: Lấy đi nhiều vùng đất rừng tự nhiên, đất
trồng trọt gây ơ nhiễm mơi trường
*TKNL&HQ: Ý thức bảo vệ và cải tạo mơi trường
nhằm bảo vệ các nguồn năng lượng
*GDHN: Sự ra đời và các giai đoạn phát triển của XH đã
tác động tích cực đến đời sống kinh tế, XH
+ Chặt phá rừng làm khu dân cư, lấy đất canh tác chăn thả gia súc, đã làm thay đất và nước tầng mặt
- Xã hội cơng nghiệp:
+ Khai thác tài nguyên bừa bãi, xây dựng khu cơng nghiệp, đất hẹp + Rác thải rất lớn làm tăng nguy cơ ơ nhiễm mơi trường
*HĐ3: (10 phút)Tìm hiểu tác động của con người làm suy
thối mơi trường tự nhiên
MT: HS biết được hoạt động cụ thể của con người gây
hậu quả cho mơi trường
Tiến hành:
? Những hoạt động nào của con người làm phá hủy mơi
trường tự nhiên?
*HS: Săn bắt, khai thác khống sản, chiến tranh.
-GV: Yêu cầu HS TLN 3 phút hồn thành bảng 53.1 SGK
*HS:1- a, 2- a, h, 3-tất cả, 4- a, b, c, g, h, 5- b, c, d, 6- a,
b, c, g, h, 7- tất cả
động nào của con người làm suy thối mơi trường tự
nhiên?
*HS: Xây dựng nhà máy lớn, chất thải cơng nghiệp quá
nhiều
? Trình bày hậu quả của việc chặt phá rừng?
*HS: Xĩi mịn, lũ lụt, giảm lượng nước ngầm, khí hậu
thay đổi, mất cân bằng sinh học, hạn hán ơ nhiễm MT
? Chúng ta cần làm gì để hạn chế hậu quả đĩ?
*HS: Phải vận động mọi người cùng bảo vệ rừng, trồng
rừng, chăm sĩc
người làm suy thối mơi trường tự nhiên
- Phá hủy thảm thực vật, gây hậu quả xấu: xĩi mịn, thối hĩa đất, ơ nhiễm mơi trường, hạn hán