15 đề toán -ôn thi THPTQG 2021
Trang 1Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng
Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
Câu 3 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 0;1 C 1;0 D ;0
Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Câu 5 (TH) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x0
C Hàm số đạt cực đại tại x5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x1
Trang 2Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
3
x y
x là
Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
x y
P x B
19 6
P x C
1 6
P x D
1 15
x
f x x C
Trang 3Câu 16 (NB) Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 6
I f x dx bằng
Câu 17 (TH) Giá trị của
2 0
Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức z 2 i là
Trang 4Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA 2a, tam giác ABC
vuông cân tại B và AC2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng
Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , ABa, ACa 3, SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng
Trang 5Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD, cạnh bên SC tạo với mặt
đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
A V a3 2 B
333
a
323
a
326
a
Câu 44 (VD) Một cái cổng hình parabol như hình vẽ Chiều cao GH4m, chiều rộng AB4m,
0,9
ACBD m Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là
1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2
Trang 6Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
Câu 48 (VDC) Cho hàm số yx43x2m có đồ thị C m , với m là tham số thực Giả sử C m cắt trục Ox
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Trang 7Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của 3 m để S1S3S2
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng
Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
A C 103 B 103 C A 103 D A 107
Lời giải Chọn A
Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là: C 103
Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có u4 2, u24 Hỏi u và công sai d bằng bao nhiêu? 1
u d
Câu 3 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 0;1 C 1;0 D ;0
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x 0 trên các khoảng 1;0 và 1; hàm số nghịch biến trên 1;0
Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Trang 10Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Lời giải Chọn D
Theo BBT
Câu 5 (TH) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x0
C Hàm số đạt cực đại tại x5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x1
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 5 tại x0
Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
3
x y
x là
Lời giải Chọn B
Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x 3
Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
x y
O
A y x2 x 1 B y x3 3x 1. C y x4 x2 1 D y x3 3x 1
Lời giải
Trang 113loga 3logaA sai, D đúng
log 3a log 3 loga B, C sai
Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số y6x
Ta có y6x y 6 ln 6x
Câu 11 (TH) Cho số thực dương x Viết biểu thức 3 5
3
1
P x B
19 6
P x C
1 6
P x D
1 15
P x
Lời giải Chọn C
3 5
3
1
Trang 12f x x C
Lời giải Chọn D
I f x dx bằng
Lời giải Chọn B
Ta có: 10 6 10
7 1 6
I f x dx f x dx f x dx Vậy I 6
Câu 17 (TH) Giá trị của
2 0
Lời giải
Chọn B
2 0
Trang 13Số phức liên hợp của số phức z 2 i là z 2 i
Câu 19 (NB) Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 3i Phần thực của số phức z1z bằng 2
Lời giải Chọn B
Ta có z1 z2 2 i 1 3i 3 4i Vậy phần thực của số phức z1z bằng 3 2
Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm nào dưới đây?
A Q 1; 2 B P1; 2 C N1;2 D M 1; 2
Lời giải Chọn B
Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm P1; 2
Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối nón đã cho là 1 2 1 4 3 162
Vì I là trung điểm của AB nên ; ;
Trang 14Câu 26 (NB) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
Mặt cầu S có tâm 2; 4;1
Câu 27 (TH) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y z 1 0 Điểm nào dưới đây thuộc P ?
A M1; 2;1 B N2;1;1 C P0; 3; 2 D Q3;0; 4
Lời giải Chọn B
Lần lượt thay toạ độ các điểm M , N , P , Q vào phương trình P , ta thấy toạ độ điểm N thoả mãn
phương trình P Do đó điểm N thuộc P Chọn đáp án B
Câu 28 (NB) Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u4 7; 4; 5 Chọn đáp án D
Câu 29 (TH) Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức Xác suất để 3 người
Trang 15 có D \ 1 nên không đồng biến trên
Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x4 10x22 trên đoạn
1;2 Tổng M m bằng:
Lời giải Chọn C
Trang 16Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA 2a, tam giác ABC
vuông cân tại B và AC2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng
Ta có: SBABCB; SAABC tại A
Hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng ABC là AB
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC là SBA
Do tam giác ABC vuông cân tại B và AC2a nên 2
2
AC
AB aSA Suy ra tam giác SAB vuông cân tại A
Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A, ABa, ACa 3, SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng
Trang 17AE AS AD a 2 57
19
a AE
RIA Vậy phương trình mặt cầu có dạng: 2 2 2
Ta có AB2; 3; 4 nên phương trình chính tắc của đường thẳng AB là 1 2 3
Trang 18
Lời giải Chọn B
Ta có
Trang 19 Vì x nhận giá trị nguyên nên x 2; 1;0
Câu 41 (VD) Cho hàm số 2 3 khi 1
1 2
23
Vậy có 2 số phức thỏa yêu cầu bài toán
Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD, cạnh bên SC tạo với mặt
đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
A V a3 2 B
333
a
323
a
326
a
Lời giải
Trang 20ACBD m Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là
1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2
Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A 11445000(đồng) B 7368000(đồng) C 4077000(đồng) D 11370000(đồng)
Lời giải Chọn A
Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng Ox, A trùng O khi đó parabol có đỉnh G 2; 4 và
đi qua gốc tọa độ
Gọi phương trình của parabol là yax2 bx c
Trang 21a b
b c
Nên tiền là hai cánh cổng là 6,14.12000007368000 đ
và tiền làm phần xiên hoa là 4,53.9000004077000 đ
Gọi là đường thẳng cần tìm Gọi M d1 ; N d2
s t
M N
Trang 22Câu 46 (VDC) Cho hàm số y f x có đồ thị y f x như hình vẽ bên Đồ thị hàm số
Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm yh x có 2 điểm cực trị Đồ thị hàm số g x h x nhận
có tối đa 5 điểm cực trị
Câu 47 (VDC) Tập giá trị của x thỏa mãn 2.9 3.6
Trang 23x t
2
Vậy a b c ! 1
Câu 48 (VDC) Cho hàm số yx43x2m có đồ thị C m , với m là tham số thực Giả sử C m cắt trục Ox
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của 3 m để S1S3S2
2
Lời giải Chọn B
Gọi x là nghiệm dương lớn nhất của phương trình 1 4 2
x
f x x
4 2 0
x x
1 15
Trang 24Từ 1 và 2 , ta có phương trình
4
2 4 2 1
1 1 3 1 05
AN BN
Vậy giá trị lớn nhất của z2i bằng 5 đạt được khi M B 3; 2 , tức là z 3 2i
Câu 50 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
Trang 25Dấu đẳng thức xảy ra khi M là tiếp điểm của P :x2y2z 3 0 với S hay M là hình chiếu của I lên P Suy ra M x y z thỏa: 0; 0; 0
0 0
0 0
0 0
12
Trang 26Câu 1 (NB) Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6nam và 4 nữ Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để
hát song ca Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Câu 2 (NB) Cho cấp số nhân u n có u1 2 và công bội q 3 Số hạng u2 là
A u2 6 B u26 C u21 D u2 18
Câu 3 (NB)Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
Câu 4 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 5 (TH) Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 6 (NB) Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
là:
Trang 27Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số 2
5log ( 1)
x
1( 1) ln 5
y x
2( 1) ln 5
x y
4 3
a C
3 4
3 4
f x x
bằng bao nhiêu?
Trang 28Câu 17 (NB) Giá trị của
3 0
Câu 20 (NB) Cho hai số phức z1 2 2i và z2 2 i Điểm biểu diễn số phức z1z2 trên mặt phẳng tọa độ là
điểm nào dưới đây?
Câu 27 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;0;0 và vectơ n0;1;1 Phương trình
mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n và đi qua điểm A là
A :x0 B :y z 2 0.
C :y z 0 D : 2x y z 0
Câu 28 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2, B3; 2;0 Một vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB là:
Trang 29Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x21 trên đoạn 2;1
Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABC D có đáy là hình vuông, ACa 2 SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD, SAa 3(minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD
Trang 30Câu 40 (VD) Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2
log 2x 3 log x mx1 có tập nghiệm
a
366
a
36
a
363
a
Câu 44 (VD) Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng10m Ông
muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ) Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/1m Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải 2
P :x y z 1 0 Phương trình đường thẳng đi qua A1;1; 2 , song song với mặt phẳng P
và vuông góc với đường thẳng d là
Trang 31Câu 46 (VDC) Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y f x 2018m có
5 điểm cực trị Tổng tất cả các giá trị của tập S bằng
Câu 48 (VDC) Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y f x trên đoạn 2;1 và
1; 4 lần lượt bằng 9 và 12 Cho f 1 3 Giá trị biểu thức f 2 f 4 bằng
Trang 33PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD NĂM 2021-ĐỀ 2
BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (NB) Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6nam và 4 nữ Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để
hát song ca Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải Chọn A
Số cách chọn một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca là C C16 4124 cách
Câu 2 (NB) Cho cấp số nhân u n có u1 2 và công bội q 3 Số hạng u2 là
A u2 6 B u26 C u21 D u2 18
Lời giải Chọn A
Ta có u n1u q n
Suy ra u2u q1 6
Vậy u2 6
Câu 3 (NB)Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x 0 trên khoảng 0;1 hàm số nghịch biến trên 0;1
Câu 4 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Trang 34Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn B
Nhìn bảng biến thiên ta thấy hàm số có điểm cực tiểu là x 0
Câu 5 (TH) Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên hàm số y f x có ba điểm cực trị
Câu 6 (NB) Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x1; y2
Câu 7 (NB) Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y x3 x2 1 B. y x4 x2 1 C. y x3 x2 1 D. y x4 x2 1
Lời giải Chọn B
Trang 35+ Dựa vào hình dạng đồ thị, ta thấy đây là hình dạng của đồ thị của hàm bậc bốn nên loại phương án
A và phương án C
+ Khi x, y suy ra a0 Nên loại phương án D, chọn phương án B
Câu 8 (TH) Số giao điểm của đồ thị hàm số yx44x25 và trục hoành là
Câu 9 (NB)Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có 2
Lời giải Chọn C
Ta có:
2
2 3
x
1( 1) ln 5
y x
2( 1) ln 5
x y
x
Lời giải Chọn D
Ta có: ylog (5 x21) 2 2
( 1) ln 5
x y
4 3
a C
3 4
3 4
a
Lời giải Chọn C
Ta có
3 3
a a
Câu 12 (NB) Tìm tập nghiệm S của phương trình 52x2x 5
Trang 36C xex1sinx C D exsinxC
Lời giải Chọn D
f x x
bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn C
Trang 37Câu 17 (NB) Giá trị của
3 0
dx
bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
3
3 0 0
Số phức liên hợp của số phức z 2 3i là z 2 3i
Câu 19 (NB)Cho hai số phức z1 3 2i và z2 1 i Phần ảo của số phức z1z bằng 2
Lời giải Chọn C
Ta có z1 z2 3 2i 1 i 2 3i Vậy phần ảo của số phức z1z bằng 3 2
Câu 20 (NB) Cho hai số phức z1 2 2i và z2 2 i Điểm biểu diễn số phức z1z2 trên mặt phẳng tọa độ là
điểm nào dưới đây?
A Q 4; 1 B P 0; 3 C N4; 1 D M0; 3
Lời giải Chọn A
Ta có: z1 z2 4 i Suy ra điểm biểu diễn số phức z1z2 là điểmQ 4; 1
Câu 21 (NB) Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là 1;2;3
Lời giải Chọn A
Câu 23 (NB) Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h4 Tính thể tích V của khối nón đã cho
Trang 3823
Chiều cao của khối trụ là hl
Theo định nghĩa tọa độ của vectơ, ta có: a i 2j3k a 1; 2; 3
Câu 26 (NB) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x2y2 z2 4x2y 6z 5 0 Tọa độ tâm I và
bán kính của mặt cầu S bằng:
A (2, 2, 3);I R1 B (2, 1, 3);I R3 C I( 2,1, 3); R1 D I(2, 1,3); R3
Lời giải Chọn D
Ta có: x2y2 z2 4x2y 6z 5 0
Suy ra mặt cầu S có tâm I(2, 1, 3); Bán kính 2 2 2
Câu 27 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;0;0 và vectơ n0;1;1 Phương trình
mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n và đi qua điểm A là
Câu 28 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2, B3; 2;0 Một vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB là:
Trang 39Câu 30 (TH) Hàm số y x3 3x210 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A ; 2 B ;0 ; 2; C 0; 2 D 0;
Lời giải Chọn C
2
y x x
00
2
x y
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x21 trên đoạn 2;1
Tổng M m bằng:
A 4 và 5 B 7 và 10 C 1 và 2 D 0 và 1
Lời giải Chọn A
Trang 40Chọn B
Ta có z2 i 13i1 1 13
2
i z
i z
z
Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABC D có đáy là hình vuông, ACa 2 SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD, SAa 3(minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD
bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: SBABCDB; SAABCD tại A
Hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng ABCD là AB
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD là SBA
Do ABCD là hình vuông và AC 2a nên
Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD bằng 60 o
Câu 36 (VD) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đáy đều bằng a và các cạnh bên đều bằng 2a
Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD)