Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x và trục hoành phần tô đậ
Trang 1e t
I
13
1
d ln1
Trang 2S f x g x x
d
b H a
S f x g x x
Câu 12. Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn a b;
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số yf x
, trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b
Thể tích khối tròn xoay tạo
thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?
A
b a
V f x x
Câu 13. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
và trục hoành (phần tô đậm tronghình vẽ) là
Trang 3Câu 14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 x x 2 và trục Ox.
Câu 15. Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0 và x , biết rằng thiết diện của vật
thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x
là một
tam giác đều cạnh bằng 2 sin x
A V 3 B V 3 C V 2 3 D V 2 3.
Câu 16. Cho H là hình phẳng giới hạn bởi y x, y x 2 và trục hoành (phần hình vẽ được gạch
chéo) Diện tích của H
Câu 18. Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi parabol P có đỉnh tại
O Gọi S là hình phẳng không bị gạch (như hình vẽ) Tính thể tích V của khối tròn xoay khi
cho phần S quay quanh trục Ox
A
1285
V
1283
V
645
V
2565
V
Câu 19. Cho hàm số f x x3ax2bx c có đồ thị C Biết rằng tiếp tuyến d của C tại điểm A
có hoành độ bằng 1 cắt C tại điểm B có hoành độ bằng 2 (xem hình vẽ) Diện tích hình
Trang 4A
27
11
25
13
2 .
Câu 20. Một hình cầu có bán kính 6dm, người ta cắt bỏ hai phần bằng hai mặt phẳng song song và
cùng vuông góc với đường kính để làm mặt xung quanh của một chiếc lu chứa nước (như hình
vẽ) Tính thể tích V mà chiếc lu chứa được, biết mặt phẳng cách tâm mặt cầu 4dm
A 368 3
dm3
B V 192dm3
C 736 3
dm3
Trang 5Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A(1; 2;0), (3; 2; 1), ( 1; 4; 4)B C Tập hợp tất
cả các điểm M sao cho MA2MB2MC2 52 là
A mặt cầu tâm I ( 1;0; 1) , bán kính r 2. B mặt cầu tâm I ( 1;0; 1) , bán kính r 2.
C mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r 2. D mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r 2.
Câu 31. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a3i4j 5k Tọa độ của vectơ alà
Câu 35. Trong hệ tọa độ Oxyz , cho a1; ; 1m
và b 2;1; 3 Tìm giá trị của m để ab.
Trang 6Câu 36. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2;0
Phương trình mặt phẳng là:
A 4x 2y6z 8 0 B 2x y 3z 8 0
C 2x y 3z 8 0 D 4x 2y6z 8 0
Trang 7Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1; 2;3), (3;0; 1) A B Mặt phẳng trung trực của đoạn
Câu 48. Viết phương trình mặt phẳng đi qua M2;1; 3
, biết cắt trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại, ,
A B C sao cho tam giác ABC nhận M làm trực tâm
Câu 50. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ax by c z 18 0 cắt ba trục toạ độ tại A B C, , sao cho
tam giác ABC có trọng tâm G 1; 3; 2 Giá trị a c bằng
A 3 B 5 C 5 D 3
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 03
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 03
11.B 12.A 13.A 14.D 15.D 16.A 17.B 18.D 19.A 20.C
21.B 22.B 23.A 24.D 25.C 26.B 27.A 28.A 29.B 30.C
31.A 32.C 33.A 34.D 35.D 36.A 37.A 38.A 39.B 40.A
Ta có
3
3 1 1
Đặt t 2x 3 dt2dx
Đổi cận: x 1 t , 1 x 4 t 5
Trang 9e t
Đặt t lnx
1
dt dx x
x x x
I
13
I
Lời giải Chọn A
Xét tích phân
2
2 0
Trang 10Câu 8 Tích phân
2
2 2 0
1
d ln1
2
2 2 0
1d1
2
1
x x x
t x t
Trang 11
1 4
d 61
f x x x
2 0
1
.d1
x f x
x x
và các đường thẳng x a , x b Diện tích hình H được tính theo
công thức nào dưới đây?
S f x g x x
d
b H a
S f x g x x
Lời giải Chọn B
Câu 12. Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn a b;
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số yf x
, trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b
Thể tích khối tròn xoay tạo
thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?
A
b a
V f x x
Lời giải Chọn A
Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn a b;
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số yf x
, trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b
Thể tích khối tròn xoay tạo
thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
Câu 13. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
và trục hoành (phần tô đậm tronghình vẽ) là
Trang 12Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
và trục hoành (phần tô đậm trong
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 x x 2 và trục Ox.
Xét phương trình 4 x x 2 0
0 4
x x
4
2 0
(4 x x )d x
4 3 2
0
(2 )
3
x x
3
Câu 15. Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0 và x , biết rằng thiết diện của vật
thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x
là một
tam giác đều cạnh bằng 2 sin x
A V 3 B V 3 C V 2 3 D V 2 3.
Lời giải Chọn D
Trang 13Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x và y x 2:
2
22
Trang 14Câu 18. Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi parabol P
có đỉnh tại
O Gọi S là hình phẳng không bị gạch (như hình vẽ) Tính thể tích V của khối tròn xoay khi
cho phần S quay quanh trục Ox
A
1285
V
1283
V
645
V
2565
V
Lời giải Chọn D
2 1
0
1d4
Thể tích khối trụ khi quay hình vuông OABC quanh cạnh OC là V2 r h2 .4 42 64
Suy ra thể tích V của khối tròn xoay khi cho phần S quay quanh trục Ox là
V V V
6464
có hoành độ bằng 1 cắt C tại điểm B có hoành độ bằng 2 (xem hình vẽ) Diện tích hình
phẳng giới hạn bởi d và C (phần gạch chéo) bằng
A
27
11
25
13
2 .
Trang 15Lời giải Chọn A
Vậy phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm x ; 1 yb3x2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số C tại điểm x và đồ thị hàm số 1 C là
2
3 1
Câu 20. Một hình cầu có bán kính 6dm, người ta cắt bỏ hai phần bằng hai mặt phẳng song song và
cùng vuông góc với đường kính để làm mặt xung quanh của một chiếc lu chứa nước (như hình
vẽ) Tính thể tích V mà chiếc lu chứa được, biết mặt phẳng cách tâm mặt cầu 4dm
A 368 3
dm3
B V 192dm3
C 736 3
dm3
D V 288dm3
Lời giải Chọn C
x y
Trang 16Trong hệ trục tọa độ Oxy, xét đường tròn C
có phương trình x2y2 36 Khi đó nửa phầntrên trục hoành của C
quay quanh trục hoành tạo ra mặt cầu tâm O bán kính bằng 6
Mặt khác ta tạo hình phẳng H giới hạn bởi nửa phần trên trục hoành của C , trục Ox và
các đường thẳng x4,x4; sau đó quay H quanh trục Ox ta được khối tròn xoay chính
là chiếc lu trong đề bài
Ta có x2y2 36 y 36 x2 nửa phần trên trục hoành của C là y 36 x2
Thể tích V của chiếc lu là
2 4
36 x dx
4 3
4
363
x x
Một số phức có phần thực bằng 0 được gọi là số thuần ảo
Câu 22. Số phức z thỏa mãn z 1 2i được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ bởi điểm?
Ta có: I 2f x f x' 1dx2f x dx f x dx' 1dx2F x f x x C
2f x f x' 1 dx 2F x f x x C
Trang 17Do F x là nguyên hàm của f x nên ta có
Câu 28. Cho hàm số f x thỏa mãn xf x' 2 1 x21 f x f '' x
với mọi x dương
Biết f 1 f ' 1 Tính 1 f2 2
A f2 2 2 ln 2 2.
B f2 2 ln 2 1.
C f2 2 2 ln 2 2. D f2 2 ln 2 1.
Trang 18Tâm I là trung điểm AB I1;2;0 và bán kính R IA 3.
Vậy: S : x12y 22z2 3
Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A(1; 2;0), (3;2; 1), ( 1; 4;4)B C Tập hợp tất
cả các điểm M sao cho MA2MB2MC2 52 là
A mặt cầu tâm I ( 1;0; 1) , bán kính r 2. B mặt cầu tâm I ( 1;0; 1) , bán kính r 2.
C mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r 2. D mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r 2.
Vậy:M thuộc mặt cầu có tâm mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r 2.
Câu 31. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a3i4j 5k Tọa độ của vectơ alà
Trang 19Điểm đối xứng với điểm B 3; 1;4
qua mặt phẳng xOz
có hoành độ và cao độ giống điểm
B nhưng tung độ là số đối với tung độ điểm B Do đó điểm đối xứng với B qua mặt phẳng
Hình chiếu vuông góc của điểm I 3; 4;6lên trục Oy là I0; 4;0 d I Oy ; II3 5
Do C có hoành độ dương trên trục Ox nên C x ;0;0 , x 0
Trang 20Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D. với A2;1; 2 , B1;2;1 , C2;3;2và
3;0;1
D Tọa độ của điểm Blà
A 1;3; 2 B 2; 2;1 C 1;3; 2 D 2; 1; 2
Lời giải Chọn A
J
I
D C
B
D' A'
ȱ C
D B
Trang 21Ta có: AB 12 3242 26; BC 104
.Theo tính chất đường phần giác trong thì:
Câu 40. Trong không gian 0xyz cho các điểm A1;0;0 , B3;2; 4 , C0;5; 4 Xét điểm M a b c ; ;
thuộc mặt phẳng 0xy sao cho MA MB 2MC
đạt giá trị nhỏ nhất Tọa độ của M là
A 1;3;0. B 1; 3;0
C 3;1;0. D 2;6;0.
Lời giải Chọn A
Lấy điểm I sao cho
214
2
4234
Cách 1: Ta có AB 4;2;4 ; CDa6;b 3;c 6
Do ABCD là hình thang cân nên CD k AB
k R hay a26 b1 3c262
a b
a
D a a
Trang 22Kiểm tra thấy: AB CD
(Không thỏa mãn ABCD là hình thang
a b
Vì C D, đối xứng nhau qua mp nên
D a b c T a b c
Câu 42. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A1;2;5, B3; 4;1 , C2;3; 3
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là điểm thay đổi trên mp Oxz Độ dài GM ngắn nhất bằng
Lời giải Chọn B
Trang 23 Do G là trọng tâm tam giác ABC G2;3;1
Gọi H là hình chiếu vuông góc của G trên mặt phẳng Oxz
, khi đó GH là khoảng cách từ
Loại A, C, D vì thay tọa độ điểm M1;1; 1
, P1;1;1
, Q 1;1;1
vào pt mặt phẳng P
tathấy không thỏa mãn
Thay tọa độ điểm N 1; 1;1
vào phương trình mặt phẳng P
ta thấy: 1 1 1 3 0 thỏamãn Tức là mặt phẳng P
đi qua điểm N 1; 1;1
Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 1 , B2; 1;4 Phương trình mặt phẳng
OAB là
A.3x14y5z 0 B.3x 14y5z 0 C.3x14y 5z 0 D.3x 14y 5z 0
Lời giải Chọn D
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi là mặt phẳng đi qua điểm A2; 1;1 và song
song với mặt phẳng Q :2x y 3z 2 0 Phương trình mặt phẳng là:
A 4x 2y6z 8 0 B.2x y 3z 8 0 C 2x y 3z 8 0 D 4x 2y6z 8 0
Lời giải Chọn B
Vì song song với Q :2x y 3z 2 0
nên mặt phẳng có phương trình dạng
2x y 3z d với 0 d 2
Vì đi qua điểm A2; 1;1 nên 2.2 13.1d 0 d8 (thỏa mãn d 2)
có phương trình là 2x y 3z 8 0
Trang 24Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1; 2;3), (3;0; 1) A B Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có phương trình
A.x y z 1 0 B.x y 2z 1 0 C.x y 2z 1 0 D.x y 2z 7 0
Lời giải Chọn B
Gọi M là trung điểm ABthìM(2; 1;1- ); uuurAB=(2;2; 4- ).
Mặt phẳng trung trực của AB đi qua M nhận AB uuur
làm vectơ pháp tuyến có phương trình:
2 x 2 2 y1 4 y1 0 x y 2z 1 0
Câu 47. Trong không gian Oxyz , cho A2;0;0, B0;4;0, C0;0;6 , D2;4;6 Gọi P là mặt
phẳng song song với mp ABC , P cách đều D và mặt phẳng ABC Phương trình của
Câu 48. Viết phương trình mặt phẳng đi qua M2;1; 3
, biết cắt trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại, ,
A B C sao cho tam giác ABC nhận M làm trực tâm
A 2x5y z 6 0. B 2x y 6z 23 0.
C.2x y 3z14 0. D 3x4y3z1 0.
Lời giải Chọn C
Trang 25Do M là trực tâm tam giác ABC nên:
3
23
AM2 6 AM 6AC
Þ M là điểm đối xứng của C qua A
Vậy chỉ có 1 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cách 2:
Ta dễ dàng chứng minh được 4 điểm A B C D, , , tạo thành tứ diện
Trang 26Vì mặt phẳng ( ) song song với AB CD, và cắt 2 đường thẳng AC BD, lần lượt tại M N, nêntheo định lí Talet trong không gian ta có:
3056
AM2 6 AM 6AC
Þ M là điểm đối xứng của C qua A
Vậy chỉ có 1 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 50. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ax by c z 18 0 cắt ba trục toạ độ tại A B C, , sao cho
tam giác ABC có trọng tâm G 1; 3; 2 Giá trị a c bằng
Lời giải Chọn D
Giả sử mặt phẳng P ax by c: z 18 0 cắt 3 trục toạ độ Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, ,
6
0 0
23
A
A B
B C C
x
x y
z z
Do A B C, , P nên mp P có phương trình:x3y9 6z 1 6x 2y3z18 0 .
Suy ra: a6;c3 Vậy a c 3