1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 chỉ có đề

6 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 656,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức A.. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng: A.. Khẳng địn

Trang 1

TRƯỜNG THPT

-XXXXXXXXX

MÃ ĐỀ: 002

ÔN THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN 12

NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút

Câu 1. Giá trị của

2 2 0

2e dx x

A 3e 4 1 B 4e4 C e 4 1 D e4

Câu 2. Cho hàm số f x 

liên tục trên  và F x 

là nguyên hàm của f x 

, biết

 

9 0

d 9

f x x 

F  Tính F 9

A F 9 6

D F 9 12

Câu 3. Cho hàm số f x  liên tục trên  và có một nguyên hàm là F x  Biết F 2  Giá trị7

của F 4

A  

4

2

7 f t dt

 

4

2

7 f t td

 

C  7 f  4

D f  4

Câu 4. Biết F x 

là 1 nguyên hàm của f x  cos2x

F    1

Tính 4

F 

 

A

5 3

F   

3 3

F  

5 3

F  

3 3

F  

Câu 5. Cho hai tích phân  

5 2

d 8

f x x

 

2 5

d 3

g x x

Tính    

5 2

I f x g x x

   

A I 11 B I 13 C I 27 D I 3

Câu 6. Cho tích phân

0 3

cos 2 cos 4 dx x x a b 3

, trong đó a b, là các hằng số hữu tỉ Tính 2

log

a

eb

A 2 B 3 C

1

Câu 7. Giả sử rằng

0 2

1

ln

x x

dx a b x

 

Khi đó, giá trị của a2b

A 30 B 60 C 50 D 40

Câu 8. Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn f  0  ,6

1

0

2x 2 f x x d 6

Tích phân 01f x x d .

A 3 B 9 C 3 D 6

Trang 2

Câu 9. Biết rằng

ln 2 0

d ln 2 ln 2 ln

a x

e

Trong đó a b c, , là những số nguyên Khi

đó S  a b c bằng

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 10. Cho hàm số yf x 

liên tục trên  và thỏa mãn

4 0 tan d 4

f x x

 

2 1 2 0

d 2 1

x f x

x

x  

Tính

tích phân

 

1 0 d

I f x x

A 6 B 2 C 3 D 1

Câu 11. Cho hàm số yf x( ) liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ; ]a b Diện tích hình thang

cong giới hạn bởi đồ thị của yf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức

A

( )

b a

S f x dx

B

( )

b a

S f x dx

C

2( )

b a

Sf x dx

D

2( )

b a

S f x dx

Câu 12. Cho đồ thị hàm số yf x( ) Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là

A

S f x dx f x dx

B

1

2 ( )

S f x dx



C

S f x dx f x dx

D

S f x dx f x dx

Câu 13. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng

1

x  , x 3 là

Câu 14. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yx, trục hoành và hai đường thẳng

1

x  , x 4 là

14

13

14 3

Câu 15. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y3 x, trục hoành và hai đường thẳng

1

x  , x 8 là

A

45

45

45

45 8

Trang 3

Câu 16. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 1 2

3

y  x yx

quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

24 3 5

V  

B

28 3 5

V  

C

28 2 5

V  

D

24 2 5

V  

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

729 35

B

27 4

C

256608 35

D

7776 5

Câu 18. Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 2 x 2, y x 2 và hai đường

thẳng x2; x3 Diện tích của (H) bằng

A

87

87

Câu 19. Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số

2 1 , 5

yxyx

Diện tích của (H) bằng

A

71

73

70

74 3

Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

27

y x y x y

x

bằng

A 27 ln 2 B 27 ln 3 C 28ln 3 D 29ln 3

Câu 21. Cho số phức z a bi  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Mọi số phức z đều là một số thực B Số phức z tồn tại khi ab 0

C Phần ảo của số phức là bi D z là số thực khi b 0

Câu 22. Số phức z được biểu diễn bởi điểm M (ở hình vẽ dưới), mô-đun của z bằng

A z 1 B z  5 C z  3 D z 2

Câu 23. Cho hai hàm số f x g x ;  

liên tục trên  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  f x  g x dxf x x d  g x x d . B kf x x k f x x k d    d , 

Trang 4

C f x g x x   d f x x g x x d   d . D

 

 

 

d

d

f x x

f x

g xg x x

Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số f x  2 1 3x  x3

A

2 3 2 1 2

x   x C

3

2 6 1 5

x

x   C

4 3 2

4

x x  x C

2 3 3 4

x xx C

Câu 25. Tìm họ các nguyên hàm của hàm số ycotx

A ln sin x CB ln cos x CC ln sin x CD ln cos x C

Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số f x  4 1 lnx  x

là:

A 2 lnx2 x3x2 B 2 lnx2 x x 2 C 2 lnx2 x3x2C D 2 lnx2 x x 2C

Câu 27. Cho hàm số

2

F x x xx Biết

4 (0) 3

F

Tính giá trị của F2 2

85

Câu 28. Cho hàm số f x 

thỏa mãn f x  f x e ,x    và x f  0  Tất cả các nguyên hàm2 của hàm số f x e2x

A x1 e xC

B x 2 e xexC

C x1 e xC

D x2 e 2xexC

Câu 29. Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt cầu?

A 4x2y2z2 4x 4y 4 0 B x2 y2z2 2x4y 6z14 0

C 2x22y22z2 x y 4z  2 0 D x12 y 22 z 32  9

Câu 30. Trong không gian Oxyz ,có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình

2 2 2 2 2 2 1 3 2 5 0

xyzmxmzm   là phương trình của một mặt cầu?

A 4 B 6 C 5 D 7

Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;0 

B  3;0;4 Tọa độ của

véctơ AB

A 4; 2; 4  

B 4; 2;4

C 1; 1;2 

D 2; 2;4 

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM 2j k

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Tọa độ

của điểm M là:

A M0; 2;1

B M1; 2;0

C M2;1;0

D M2;0;1

Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM  1;5;2

, ON  3;7; 4 

Gọi P là điểm đối xứng với M qua N Tìm tọa độ điểm P

A P5;9; 3 

B P2;6; 1 

C P5;9; 10 

D P7;9; 10 

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3;5 ,  B2;0;1 ,  C0;9;0 

Tìm trọng tâm G của tam giác ABC.

Trang 5

A G1;5;2

B G1;0;5

C G1;4;2

D G3;12;6

Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 

, B2; 1; 3 

, C  3; 5;1.

Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

A D  2; 8; 3 

B D  2; 2; 5

C D  4; 8; 5 

D D  4; 8; 3 

Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D.     có A1;0;1, B2;1;2, D1; 1;1 

,

4;5; 5

C

Tính tọa độ đỉnh A của hình hộp.

A A3; 4; 6 

B A4;6; 5 

C A2;0;2

D A3;5; 6 

Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;3;1

B5; 6; 2

Đường thẳng

AB cắt mặt phẳng Oxz tại điểm M Tính tỉ số

AM

BM

A 2

AM

BM  . B

1 2

AM

BM  . C

1 3

AM

BM  . D 3

AM

BM  .

Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D.     Biết A  3; 2;1

,

4; 2;0

C

, B  2;1;1

, D3;5; 4

Tìm tọa độ A của hình hộp ABCD A B C D.    

A A   3; 3;3. B A    3; 3; 3. C A  3;3;1. D A  3;3;3.

Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D.     Biết A1;0;1 ,

2;1;2

B , D 1; 1;1 , C4;5; 5 

Gọi tọa độ của đỉnh A a b c ; ; 

Khi đó 2a b c  bằng?

A 7 B 2 C 8 D 3

Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0; 2; 2 

, B2;2; 4 

Giả sử I a b c ; ; 

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB Tính Ta2b2c2

A T 6 B T 14 C T 8 D T 2

Câu 41. Cho hình chóp S ABCD. biết A2; 2;6 , B3;1;8 , C1;0;7 , D1;2;3

Gọi H là trung

điểm của CD, SH ABCD

Để khối chóp S ABCD. có thể tích bằng

27

2 (đvtt) thì có hai điểm S S thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của 1, 2 S S1 2

A I0; 1; 5  

B I1;0;5

C I0;1;5

D I0;1;3 

Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2;4 ,  B1;4; 4 

và điểm

C a b

thỏa mãn tam giác ABC cân tại C và có diện tích nhỏ nhất Tính S 2a3b

A

62 25

S 

73 25

S 

239 10

S 

29 5

S 

Câu 43. Cách viết nào sau đây biểu diễn cho phương trình mặt phẳng?

A

xy z

1 0

x y z

x y z

   

   

Trang 6

C

1 2 2 5

x t

y t

z t

 

 

  

Câu 44. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng x 2z 1 0 là?

A n  1;0;1

B n   1; 2;1

C n    1;0;2

D n  0; 2;1 

Câu 45. Phương trình mặt phẳng đi qua A1;1; 2 

, song song với   :x 2y2z  là1 0

A x 2y2z 5 0 B x 2y2z1 0

C x2y 2z 2 0 D x 2y2z0

Câu 46. Phương trình mặt phẳng đi qua A2;1;1

, có véc tơ pháp tuyến n    2;1; 1 

Câu 47. Phương trình mặt phẳng đi qua M1; 1;1 

, vuông góc với trục Oy có phương trình

Câu 48. Phương trình mặt phẳng đi qua M1; 1;1 

, vuông góc với đường thẳng

1 2

2

x t

d y t

z t

 

 

  

A 2x y z   4 0 B z  1 0 C x y z   3 0 D x z 1 0

Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho hai đường thẳng d d lần lượt có phương trình1, 2

1

:

x y z

d     

, 2

:

x y z

d     

 Phương trình mặt phẳng   cách đều hai đường thẳng d d là1, 2

A 7x 2y 4z0 B 7x 2y 4z 3 0

C 2x y 3z 3 0 D 14x 4y 8z1 0

Câu 50. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

xyzxyz  Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc

v  (1;6;2), vuông góc với mặt phẳng ( ) : x4y z 11 0 và tiếp xúc với (S)

A

x y z

x y z

x y z

x y z

   

C

x y z

x y z

   

    

x y z

x y z

    

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 02

11.A 12.D 13.C 14.D 15.B 16.B 17.A 18.C 19.B 20.B

21.D 22.B 23.A 24.B 25.C 26.D 27.D 28.C 29.C 30.D

31.B 32.A 33.C 34.C 35.D 36.D 37.B 38.D 39.D 40.C

41.C 42.A 43.D 44.C 45.A 46.A 47.A 48.A 49.D 50.B

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w