Diện tích hình H được tính theo công thức nào dưới đây.. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây.. Diện tích hình phẳng
Trang 1TRƯỜNG THPT
-XXXXXXXXX
MÃ ĐỀ: 003
ĐỀ ÔN THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN 12
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số yf x
liên tục trên khoảng K và , , a b c K Mệnh đề nào sau đây sai?
A
d 0
a a
f x x
d dt
f x x f t
C
d d
f x x f x x
d d d
f x x f x x f x x
Câu 2. Giả sử
2
0
d 5
f x x
và
2
0
d 7
g x x
Khi đó,
2
0
3 2 ( ) d
I f x g x x
bằng:
Câu 3. Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1;3
, f 3 2021
,
3
1
d 2020
f x x
Tính f 1?
A f 1 1 B f 1 1 C f 1 3 D f 1 2
Câu 4. Biết f x
là hàm số liên tục trên và
5
1
d 8
f x x
Khi đó tính
4
1
2 3 d
I f x x
Câu 5. Cho tích phân
e
1
4ln 3
d
x
x
Nếu đặt tlnx thì
A 1
4 3 d e
e t
t
B
1
0
4 3 d
t
t
C
e
1
4 3 d
D
1
0
4 3 d
Câu 6. Cho tích phân
2
3
sin
d ln 5 ln 2 cos 2
x
x
với ,a b Giá trị . P3a2b bằng
A P 1 B P 7 C P 1 D P 0
Câu 7. Cho hàm số yf x
liên tục trên Biết
2
2 0
1 d 6
, hãy tính
5
1
d
I f x x
1 12
I
1 3
I
Câu 8. Tích phân
2
2 2 0
1
d ln 1
x
x
, trong đó a , b , c là các số nguyên Giá trị của biểu thức
3a2b c bằng
A 15 B 13 C 4 D 9
Trang 2Câu 9. Cho hàm số yf x
có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;5 và f 5 10
,
5
0
d 30
xf x x
Tính
5
0
d
f x x
A 20 B 30 C 20 D 70
Câu 10. Cho hàm số f x
liên tục trên và thỏa mãn
4
0
tan d 6
và
2 1 2 0
d 4 1
x f x
x
Tính tích
phân
1
0
d
I f x x
A 10 B 2 C 2 D
3
2
Câu 11. Cho hàm số yf x
, y g x
liên tục trên a b; Gọi H là hình giới hạn bởi hai đồ thị
yf x
, y g x
và các đường thẳng x a , x b Diện tích hình H được tính theo
công thức nào dưới đây?
A
d d
H
d
b H a
C
d
b H a
S f x g x x
d
b H a
S f x g x x
Câu 12. Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số yf x
, trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?
A
2 d
b
a
V f x x
B
2
b
a
C
2 2 d
b
a
D
b
a
V f x x
Câu 13. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) là
A
S f x x f x x
S f x x f x x
C
S f x x f x x
1
2
d
f x x
Trang 3
Câu 14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 x x 2 và trục Ox.
34
31
32
3
Câu 15. Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0 và x , biết rằng thiết diện của vật
thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x
là một
tam giác đều cạnh bằng 2 sin x
A V 3 B V 3 C V 2 3 D V 2 3
Câu 16. Cho H
là hình phẳng giới hạn bởi y x, y x 2 và trục hoành (phần hình vẽ được gạch chéo) Diện tích của H
bằng
A
10
16
7
8
3
Câu 17. Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường y x 2, y , 0 x , 0 x Đường thẳng4
y k 0k16
chia hình H
thành hai phần có diện tích S , 1 S (hình vẽ) Tìm k để2
1 2
S S
A 4 4 3 B 4. C 2 4 3 D 4 2 3
Câu 18. Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi parabol P
có đỉnh tại
O Gọi S là hình phẳng không bị gạch (như hình vẽ) Tính thể tích V của khối tròn xoay khi
cho phần S quay quanh trục Ox
A
128 5
128 3
64 5
256 5
Câu 19. Cho hàm số f x x3ax2bx c có đồ thị C Biết rằng tiếp tuyến d của C
tại điểm A
có hoành độ bằng 1 cắt C
tại điểm B có hoành độ bằng 2 (xem hình vẽ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và C
(phần gạch chéo) bằng
Trang 4A
27
11
25
13
2
Câu 20. Một hình cầu có bán kính 6dm, người ta cắt bỏ hai phần bằng hai mặt phẳng song song và
cùng vuông góc với đường kính để làm mặt xung quanh của một chiếc lu chứa nước (như hình
vẽ) Tính thể tích V mà chiếc lu chứa được, biết mặt phẳng cách tâm mặt cầu 4dm
A 368 3
dm 3
B V 192dm3
C 736 3
dm 3
D V 288dm3
Câu 21. Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A z 3i B z3i C z 2 3i D z2.
Câu 22. Số phức z thỏa mãn z 1 2i được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ bởi điểm?
A Q 1; 2 B M1; 2 C P 1; 2 D N1; 2
Câu 23. Tất cả nguyên hàm của hàm số 1
2 3
f x
x
là
A
1
ln 2 3
2 x C. B 1ln 2 3
2 x C. C ln 2x 3 C. D
1
ln 2 3
ln 2 x C.
Câu 24. Cho hàm số f x
có đạo hàm f x'
và có một nguyên hàm là F x
Tìm I 2f x f x' 1dx?
A I 2F x x f x C
C I 2x F x f x x C
D I 2F x f x x C
Câu 25. Cho hàm số yf x
là hàm số chẵn và f x x x 21
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 5A f 1 f 0 f1
B f 1 f 0 f 2
C f 2f 0 f 1
D f 1f 0 f 1
Câu 26. Gọi 2
là nguyên hàm của hàm số f x x12e x
Tính S a 2b c
Câu 27. Cho
3
( ) 3
x
F x
là một nguyên hàm của
( )
f x
x Tính f x e dx'( ). x
A 3x e2 x 6xe x 6e x C B x e2 x 6xe x 6e x C
C 3x e2 x 6xe x e x C D 3x2 6xe x6e x C
Câu 28. Cho hàm số f x
thỏa mãn xf x' 2 1 x21 f x f '' x
với mọi x dương
Biết f 1 f ' 1 Tính 1 f2 2
A f2 2 2 ln 2 2.
B f2 2 ln 2 1.
C f2 2 2 ln 2 2. D f2 2 ln 2 1.
Câu 29. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A2;1;1
, B0;3; 1
Mặt cầu S
đường kính AB có phương trình là
A x2 y 22z2 3 B x12y 22z2 3
C x12 y 22z12 9 D x12 y 22z2 9
Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với (1; 2;0), (3; 2; 1), ( 1; 4; 4) A B C Tập hợp tất
cả các điểm M sao cho MA2MB2MC2 52 là
A mặt cầu tâm ( 1;0; 1)I , bán kính r 2. B mặt cầu tâm ( 1;0; 1)I , bán kính r 2.
C mặt cầu tâm (1;0;1)I , bán kính r 2. D mặt cầu tâm (1;0;1)I , bán kính r 2.
Câu 31. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a3i 4j 5k
Tọa độ của vectơ alà
A 3;4; 5
B 5;4; 3
C 4; 5; 3
D 4; 3; 5
Câu 32. Trong không gian Oxyz,điểm đối xứng với điểm B 3; 1;4
qua mặt phẳng xOz
có tọa độ là
A 3; 1; 4
B 3; 1; 4
C 3;1;4 D 3; 1;4
Câu 33. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm I 3;4;6
đến trục Oy là
A 3 5. B 5 3. C 61. D 77.
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (2;0; 1) A và ( 1;3;1)B Tọa độ của véctơ
AB
là
A (3; 3; 2) B (1;3;0) C (3; 1; 2) D ( 3;3;2)
Câu 35. Trong hệ tọa độ Oxyz , cho a1; ; 1m
và b 2;1; 3
Tìm giá trị của mđể ab
A m 2 B m 2 C m 1 D m 1
Trang 6Câu 36. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;2;0
, B2; 1;1
Tìm điểm C có hoành độ dương trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C
A C3;0;0
B C2;0;0
C C1;0;0
D C5;0;0
Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D. với A2;1;2 , B1;2;1 , C2;3;2và
3;0;1
D
Tọa độ của điểm Blà
A 1;3;2
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A0;1;2 , B1;2;3 , C1; 2; 5
Điểm M nằm trong
đoạn thẳng BCsao cho MB3MC Độ dài đoạn thẳng AM là
A 30 B 11 C 7 2 D 7 3
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A1;2; 1 , B2; 1;3
,
4;7;5
C
Gọi D a b c ; ;
là chân đường phân giác trong của góc B của tam giác ABC Giá
trị của a b 2cbằng
A 4 B 5 C 14 D 15
Câu 40. Trong không gian 0xyzcho các điểm A1;0;0 , B3;2; 4 , C0;5; 4 Xét điểm M a b c ; ;
thuộc mặt phẳng 0xy
sao cho MA MB 2MC
đạt giá trị nhỏ nhất Tọa độ của M là
A 1;3;0
B 1; 3; 0
C 3;1;0
D 2;6;0
Câu 41. Trong không gian Oxyz , cho hình thang cân ABCD có các đáy lần lượt là AB CD Biết,
3;1; 2
, B 1;3; 2
, C 6;3;6
và D a b c ; ;
với ; ; a b c R Tính T a b c
Câu 42. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A1;2;5
, B3;4;1
, C2;3; 3
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là điểm thay đổi trên mp Oxz Độ dài GM ngắn nhất bằng
A 2. B 3 C 4. D 1.
Câu 43. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): P x y z , ( )3 0 P đi qua điểm nào dưới đây?
A M1;1; 1
B N 1; 1;1
C P1;1;1
D Q 1;1;1
Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 1 , B2; 1;4 Phương trình mặt phẳng
OAB là
A 3x14y5z0 B 3x 14y5z0
C 3x14y 5z0 D 3x 14y 5z0
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi là mặt phẳng đi qua điểm A2; 1;1
và song song với mặt phẳng Q :2x y 3z 2 0 Phương trình mặt phẳng là:
A 4x 2y6z 8 0 B 2x y 3z 8 0
C 2x y 3z 8 0 D 4x 2y6z 8 0
Trang 7Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1; 2;3), (3;0; 1) A B Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có phương trình
C x y 2z 1 0 D x y 2z 7 0
Câu 47. Trong không gian Oxyz , cho A2;0;0
, B0;4;0
, C0;0;6
, D2;4;6
Gọi P
là mặt phẳng song song với mp ABC , P cách đều D và mặt phẳng ABC Phương trình của
P là
A 6x3y2z 24 0 B 6x3y2z12 0
C 6x3y2z 0 D 6x3y2z 36 0
Câu 48. Viết phương trình mặt phẳng đi qua M2;1; 3
, biết cắt trục , ,Ox Oy Oz lần lượt tại
, ,
A B C sao cho tam giác ABC nhận M làm trực tâm
A 2x5y z 6 0. B 2x y 6z 23 0.
C 2x y 3z 14 0. D 3x4y3z 1 0.
Câu 49. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A1;1;1
, B 1;0; 2
, C2; 1;0
, D 2; 2;3
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng song song với AB CD và cắt 2 đường thẳng , AC BD lần lượt tại ,, M N
thỏa mãn
2
2 1
BN
AM AM
A 0 B 2 C 3 D 1.
Câu 50. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ax by c z 18 0 cắt ba trục toạ độ tại , ,A B C sao cho
tam giác ABC có trọng tâm G 1; 3; 2
Giá trị a c bằng
A 3 B 5 C 5 D 3
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 03
1.D 2.B 3.B 4.A 5.D 6.C 7.A 8.D 9.A 10.A
11.B 12.A 13.A 14.D 15.D 16.A 17.B 18.D 19.A 20.C
21.B 22.B 23.A 24.D 25.C 26.B 27.A 28.A 29.B 30.C
31.A 32.C 33.A 34.D 35.D 36.A 37.A 38.A 39.B 40.A
41.A 42.B 43.B 44.D 45.B 46.B 47.A 48.C 49.D 50.D