1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV

22 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y3 x, trục hoành và hai đường thẳng... Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng: A.. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị

Trang 1

Câu 1. Giá trị của

2 2 0

Trang 2

Câu 9. Biết rằng

ln 2 0

d ln 2 ln 2 ln

a x

d 21

I f x x

Câu 11. Cho hàm số yf x( ) liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ; ]a b Diện tích hình thang

cong giới hạn bởi đồ thị của yf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a  , x b được tínhtheo công thức

Câu 15. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y3 x, trục hoành và hai đường thẳng

Trang 3

Câu 16. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 1 2

4 ,

3

y  x yx

quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

24 35

B

28 35

V  

C

28 25

V  

D

24 25

V  

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

72935

B

274

C

25660835

D

77765

Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

Câu 21. Cho số phức z a bi  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Mọi số phức z đều là một số thực B Số phức z tồn tại khi ab  0

C Phần ảo của số phức là bi D z là số thực khi b  0

Câu 22. Số phức z được biểu diễn bởi điểm M (ở hình vẽ dưới), mô-đun của z bằng

A z 1 B z  5 C z  3 D z 2

Câu 23. Cho hai hàm số f x g x ;  

liên tục trên  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  f x  g x dxf x x d  g x x d . B kf x x k f x x k d    d , 

Trang 4

x   x C

  B

3

2 615

x

x   C

  C

432

4

x x  x C

  D

2 3 34

x xx C

Câu 25. Tìm họ các nguyên hàm của hàm số ycotx

A ln sin x CB ln cos x CC ln sin x CD ln cos x C

Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số f x  4 1 lnx  x

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A1;3;5 ,  B2;0;1 ,  C0;9;0  Tìm trọng

tâm G của tam giác ABC.

Trang 5

13

C , B  2;1;1, D3;5; 4 Tìm tọa độ A của hình hộp ABCD A B C D.    

A A   3; 3;3. B A    3; 3; 3. C A  3;3;1. D A  3;3;3.

Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D.     Biết A1;0;1 ,

S 

7325

S 

23910

S 

295

Trang 6

C

1 225

Câu 45. Phương trình mặt phẳng đi qua A1;1; 2 

, song song với   :x 2y2z  là1 0

Câu 47. Phương trình mặt phẳng đi qua M1; 1;1 

, vuông góc với trục Oy có phương trình

A y   1 0 B x y   1 0 C x y z    1 0 D x  1 0.

Câu 48. Phương trình mặt phẳng đi qua M1; 1;1 

, vuông góc với đường thẳng

1 2: 32

xyzxyz  Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc

v  (1;6;2), vuông góc với mặt phẳng ( ) : x4y z 11 0 và tiếp xúc với (S)

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 02

41.C 42.A 43.D 44.C 45.A 46.A 47.A 48.A 49.D 50.B

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 02 Câu 1. Giá trị của

2 2 0

Ta có:

9

9 0 0

Theo định nghĩa tích phân ta có 24 f x x F x d   42 F 4  F 2 .

Trang 8

Ta có:    

5 2

Ta có:

0 3

Do đó ta có a  ,0

18

b 

Vậy e alog2 b

0 2

1log8

3 2

I

21192

a b

Trang 9

Ta có

1 0

62x 2 f x x d    

1 0

2x 2 d f x

1 1 0 0

2x 2 f x 2 f x xd

    

1 0

6 2f 0 2 f x xd

  

1 0d

d ln 2 ln 2 ln

a x

1d

d 21

I f x x

Lời giải Chọn A

Trang 10

Xét

4 0tan d 4

t x t

d 41

f x x x

f x x



4 2

   6

Câu 11. Cho hàm số yf x( ) liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ; ]a b Diện tích hình thang

cong giới hạn bởi đồ thị của yf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a  , x b được tínhtheo công thức

Trang 11

quay xung quanh trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Trang 12

A

24 35

B

28 35

V  

C

28 25

V  

D

24 25

tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

72935

B

274

C

25660835

D

77765

Lời giải

Chọn A

Tọa độ giao điểm của đường y x 3 6x29x với y  là các điểm (0;0)0 C và (3;0)A Vậy

thể tích của khối tròn xoay cần tính là:  

3

2

3 2 0

Trang 13

Câu 21. Cho số phức z a bi  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Mọi số phức z đều là một số thực. B Số phức z tồn tại khi ab  0

C Phần ảo của số phức là bi D z là số thực khi b  0

Lời giải Chọn D

Dựa vào định nghĩa số phức (chú ý – SGK)

Câu 22. Số phức z được biểu diễn bởi điểm M (ở hình vẽ dưới), mô-đun của z bằng

A z 1 B z  5 C z  3 D z 2

Lời giải Chọn B

Điểm M2; 1 

biểu diễn số phức z  2 iMô–đun của số phức z: z  22  12  5

Câu 23. Cho hai hàm số f x g x ;   liên tục trên  Khẳng định nào dưới đây đúng?

f x g x x f x x g x x kf x x k f x x k d  d ,

Trang 14

Dựa vào tính chất nguyên hàm.

Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số f x  2 1 3x  x3

A

2 3 212

x   x C

  B

3

2 615

x

x   C

  C

432

4

x x  x C

  D

2 3 34

x xx C

Lời giải Chọn B

Câu 25. Tìm họ các nguyên hàm của hàm số ycotx

A ln sin x CB ln cos x CC ln sin x CD ln cos x C

Lời giải Chọn C

Ta có

d sincos

sin sin

x x

1d

Trang 15

Câu 28. Cho hàm số f x 

thỏa mãn f x  f x e ,x    và x f  0  Tất cả các nguyên hàm2của hàm số f x e2x

Ta có f x  f x  ex ex f x  ex f x  e exx ex f x  1, x

.Suy ra ex f x  x C

.Lại có f  0  2 e0f  0  0 CC2

Suy ra ex f x    x 2 f x e2x x2 e x

.Vậy f x e d2x x x2 e d x x I .

Phương trình đã cho tương đương với

Phương trình đã cho là phương trình cảu một mặt cầu khi và chỉ khi

m 2 m 12 3m2 5 0 m2 2m 10 0

           1 11m 1 11

Do m  nên m    2; 1;0;1; 2;3; 4

Vậy có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;0 

Trang 16

Lời giải Chọn B

OM 2j k

  

nên tọa độ điểm M là M0;2;1.

Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OM  1;5;2, ON  3;7; 4 

Gọi P là điểm đối xứng với M qua N Tìm tọa độ điểm P

Theo công thức tọa độ trọng tâm ta có

A B C G

A B C G

x y z

Trang 17

Câu 36. Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D.     có A1;0;1, B2;1;2

AM

13

Trang 18

x y z

Trang 19

a b c

a b c

A I0; 1; 5  

B I1;0;5 C I0;1;5. D I0;1;3 

Lời giải Chọn C

Trang 20

S 

7325

S 

23910

S 

295

S 

Lời giải Chọn A

Gọi I là trung điểm của AB ta có: I1;1;0

Tam giác ABC cân tại C nên CIABCI AB   0 1 4   1 a.6  b  8  0

Trang 21

A n  1;0;1. B n   1; 2;1 . C n    1;0;2. D n  0; 2;1 

Lời giải Chọn C

Câu 45. Phương trình mặt phẳng đi qua A1;1; 2 

, song song với   :x 2y2z  là1 0

A x 2y2z 5 0 B x 2y2z  1 0

C x2y 2z  2 0 D x 2y2z 0

Lời giải Chọn A

 Phương trình mặt phẳng 2x 21y1 1 z10  2x y z    4 0

Câu 47. Phương trình mặt phẳng đi qua M1; 1;1 

, vuông góc với trục Oy có phương trình

A y   1 0 B x y   1 0 C x y z    1 0 D x  1 0.

Lời giải Chọn A

 Ta có phương trình mặt phẳng qua M1; 1;1 

và véc tơ pháp tuyến n  0;1;0 là

1 0

y  

Câu 48. Phương trình mặt phẳng đi qua M1; 1;1 

, vuông góc với đường thẳng

1 2: 32

Trang 22

C 2x y 3z 3 0 D 14x 4y 8z 1 0.

Lời giải Chọn D

nên d d chéo nhau.1, 2

Do   cách đều d d nên 1, 2   song song với d d1, 2 n u u d1, d2 7; 2; 4  

.2

xyzxyz  Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc

v  (1;6;2), vuông góc với mặt phẳng ( ) : x4y z 11 0 và tiếp xúc với (S)

 

233

C C

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11. Cho hàm số y () liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn ;] ab . Diện tích hình thang - NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV
u 11. Cho hàm số y () liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn ;] ab . Diện tích hình thang (Trang 2)
Câu 16. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường - NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV
u 16. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường (Trang 3)
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD. ���� có A 1;0;1 B 2;1; 2 ,D  1;1;1 , 4;5; 5 - NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV
u 36. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD. ���� có A 1;0;1 B 2;1; 2 ,D  1;1;1 , 4;5; 5 (Trang 5)
Câu 11. Cho hàm số y () liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn ;] ab . Diện tích hình thang - NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV
u 11. Cho hàm số y () liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn ;] ab . Diện tích hình thang (Trang 10)
Câu 14. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x, trục hoành và hai đường thẳng 1 - NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV
u 14. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x, trục hoành và hai đường thẳng 1 (Trang 11)
Câu 17. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3 6x 9, xy 0 quay xung quanh trục Ox - NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV
u 17. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3 6x 9, xy 0 quay xung quanh trục Ox (Trang 12)
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số - NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV
u 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số (Trang 13)
Ta có: Tứ giác AIJA�là hình bình hành - NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV
a có: Tứ giác AIJA�là hình bình hành (Trang 18)
Câu 41. Cho hình chóp .S ABCD biết A 2; 2;6 B 3;1;8 C 1;0;7 D 1; 2;3 . Gọi H là trung điểm của CD,SHABCD - NW257 đề 02 ôn THI GIỮA HK2 TOÁN 12 THEO MA TRẬN 2020 2021 GV
u 41. Cho hình chóp .S ABCD biết A 2; 2;6 B 3;1;8 C 1;0;7 D 1; 2;3 . Gọi H là trung điểm của CD,SHABCD (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w