Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng 4 5 m A. Trên đó người thiết kế hai phần để tròng hoa và trồng cỏ Nhật Bản.. Phần trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol c
Trang 1TRƯỜNG THPT
-XXXXXXXXX
MÃ ĐỀ: 001
ÔN THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN 12
NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút
Câu 1. Tính tích phân
1 3 1
A I 4 B I 6 C I 6 D I 4
Câu 2. Nếu
1 0
f x x
thì
1 0
2f x xd
bằng
Câu 3. Cho
3 2
f x x
3 2
g t t
3 2
A f x g x x
bằng
Câu 4. Cho hàm số yf x
có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;1
1 1
f x x
và
1 4
f Tìm f 1
A f 1 1 B f 1 9 C f 1 1 D f 1 9
Câu 5. Tính tích phân:
2
1
1
x
x
Tính a 2b
Câu 6. Xét
2
2 0
e dx
x x
, nếu đặt u x 2 thì
2
2 0
e dx
x x
bằng
A
2 0
2 e du u
4 0
2 e du u
2 0
1
e d 2
u u
4 0
1
e d 2
u u
Câu 7. Cho
4 0
f x x
Khi đó
1 0
4 d
I f x x
bằng:
A
1 4
I
1 4
I C I 2 D
1 2
I
Câu 8. Giả sử
2 2 0
1
x
x a b a b
x x
Tính P a b .
A P 4 B P 8 C P 6 D P 5
Câu 9. Cho hàm số yf x
có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;5 và f 5 10
,
5 0
xf x x
Tính
5 0
d
f x x
Trang 2
Câu 10. Cho hàm số f x có f 0 và 0 f x cos cos 2 ,x 2 x R
Khi đó
0
d
f x x
bằng
A
1042
208
242
149
225.
Câu 11. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x
liên tục trên a b; , trục
hoành và hai đường thẳng x a x b , được tính theo công thức:
A
b a
S f x dx
b a
S f x dx
C
0
0
b a
S f x dxf x dx
2
b a
S f x dx
Câu 12. Cho đồ thị hàm số yf x
, diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:
A
4 3
( )
f x dx
f x dx f x dx
C
4
3
f x dx
f x dx f x dx
Câu 13. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x y 3, 2 x và trục hoành Ox (như
hình vẽ) được tính bởi công thức nào dưới đây?
A
3
S x xx x
2 3 0
S x x x
C
1 3 0
S x x x
1 3 0
1
d 2
S x x
Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 4 và trục Ox bằng
Trang 3A
32
16
256
512
15 .
Câu 15. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x và x 0 , biết rằng khi cắt
vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x
thì
được thiết diện là một tam giác đều cạnh là 2 sin x
A V 2 3 B V 8 C V 2 3 D V 8
Câu 16. Cho hình H giới hạn bởi đồ thị hàm số yx22x và trục Ox Quay hình H quanh
trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng
A
4 3
32 15
16
16 15
Câu 17. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị yf x( ) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c như
hình vẽ
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A f c( ) f a( ) f b( ) B f c( ) f b( ) f a( )
C f a( ) f b( ) f c( ) D f b( ) f a( ) f c( )
Câu 18. Cho hàm số yf x
Hàm số yf x
có đồ thị như hình vẽ
Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số yf x
trên đoạn
2 ;1
và 1; 4
lần lượt bằng 9 và 12 Cho f 1 Giá trị của biểu thức 3 f 2 f 4 bằng
Câu 19. Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng 4 5 m Trên đó người thiết kế hai
phần để tròng hoa và trồng cỏ Nhật Bản Phần trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm nửa hình tròn và hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường
tròn (phần tô màu) cách nhau một khoảng bằng 4m , phần còn lại của khuôn viên (phần không
Trang 4tô màu) dành để trồng cỏ Nhật Bản Biết các kích thước như hình vẽ và kinh phí để trồng cỏ Nhật Bản là 200.000 đồng/1m2 Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cỏ Nhật Bản trên phần đất đó? (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)
Câu 20. Hình H được cho dưới đây là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường
C yx x , 2
C yx x và hai đoạn thẳng d1 :y x với x 4;5 ,
d2 :y với x x 5; 4 Tính diện tích S của hình H
A
41
41 4
41 2
41 2
Câu 21. Cho số phức z 4 5i Phần ảo của số phức zlà
Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn 1 i z 1 2i 3 6i
Tính z
A z 6 B z 2 5 C z 10 D z 10
Câu 23. Tìm họ nguyên hàm F x
của hàm số f x 5x3
A 5 3
4
F x x C
4
5 ( ) 4
F x x C
C F x( ) 5x4C D
4
4
5x C.
Câu 24. Cho hàm số yf x
f x
x
và f 1 Tính 1 f 5
A 5 1 1ln 11
2
f
C f 5 1 ln11
2
f
Câu 25. Tìm
x
e dx
A exC B e xC C exC D e xC
Trang 5Câu 26. Tìm hàm số f x , biết rằng
4
4
x
x
f x dx e C
A
5
4
x
x
f x e
5
20
x
x
f x e
C f x 4x3e x
D f x x3e x
Câu 27. Cho hàm số f x
xác định trên
1
\ 2
x
Giá trị của biểu thức S f 3 f 5
bằng
A S 5 ln 63 B S 2ln 21 5 C S 2 ln 635 D S 5 2 ln 63
Câu 28. Cho hàm số ( )f x x 3 x Biết
2 12
5
F x mx nx x
f x
Tính S 4m n
A S 2 B
6 5
S
6 5
S
Câu 29. Cho mặt cầu S :x2y2z2 z Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu 0 S
A 0;0;1 , 1
4
I R
B 0;0;1 , 1
2
I R
I R
I R
Câu 30. Cho phương trình 2x2 2y22z2 2m2x my 4m1z 2m2 3 (1) Gọi S là0
tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để (1) là phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất Tổng bình phương các phần tử trong tập S bằng
A
64
64 5
m
64
64
19.
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a 1; 1;2, b 3;0; 1
và c 2;5;1 Tọa độ của
vectơ u a b c là
A u 0;6; 6
B u 6;0; 6
C u 6; 6;0
D u 6;6;0.
Câu 32. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1; 2;3
, B 1;0;1
Trọng tâm G của tam giác OAB
có tọa độ là
2 4 0; ;
3 3
Câu 33. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A1;2;3 trên mặt phẳng Oyz là
Câu 34.
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ
2; 3;1
a
và b 1; 4; 2
Giá trị của biểu thức
a b bằng
Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho A0; 1;1
, B 2;1; 1
, C 1; 3; 2
Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là
Trang 6A D1;1; 4
2 1;1;
3
D
D D 1; 3; 2
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;2; 3 , B1;0;2 , C x y ; ; 2
thẳng hàng Khi đó
x y bằng
A x y 1 B x y 17 C
11 5
x y
11 5
x y
Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho A 3;1;2
, tọa độ điểm 'A đối xứng với điểm A qua trục Oy là
A 3; 1; 2
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 2
, B2; 3;5
Điểm M thuộc đoạn AB sao
cho MA2MB , tọa độ điểm M là
A
3 3 3
M
; 5;
M
Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A1;2;5, B3; 4;1 , C2;3; 3
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là điểm thay đổi trên mp Oxz Độ dài GM ngắn nhất bằng
Câu 40. Trong không gian Oxyz , cho véc tơ u1;1; 2 , v1;0;m
Tìm tất c giá trị của m để góc
giữa u, v bằng 45
A m 2 B m 2 6 C m 2 6 D m 2 6
Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A2; 3;7
, B0;4;1
, C3;0;5
và
3;3;3
D
Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng Oyz
sao cho biểu thức
MA MB MC MD
đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó tọa độ của M là:
A M0;1; 4
Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 2;3;1
, B2;1;0
, C 3; 1;1
Tìm tất cả các điểm
D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và S ABCD 3S ABC
A D8;7; 1
8; 7;1 12;1; 3
D D
8;7; 1 12; 1;3
D D
Câu 43. Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2 1 3 1
x y z
A n 3;6; 2
B n 2; 1;3
C n 3; 6; 2
D n 2; 1;3.
Câu 44. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt
phẳng Oxz ?
A y 0 B x 0 C z 0 D y 1 0
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P
: 2x z Tọa độ một1 0
Trang 7vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
là
A n2; 1;1
B n 2; 0;1
C n 2; 0; 1
D n 2; 1; 0
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M3;0;0
, N0; 2;0
và P0;0;2
Mặt phẳng MNP
có phương trình là
A 3 2 2 1
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;1; 1
, B 1;0; 4
,C0; 2; 1
Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc BC
A x 2y 5z0 B x 2y5z 5 0
C x 2y5z 5 0 D 2x y 5z 5 0
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2
và mặt phẳng
: 3x y 2z Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và4 0 song song với ?
A 3x y 2z14 0 B 3x y 2z 6 0
C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0
Câu 49. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng P đi qua điểm B2;1; 3
, đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q x y: 3z , 0 R : 2x y z là0
A 4x5y 3z22 0 B 4x 5y 3z12 0
C 2x y 3z14 0 D 4x5y 3z 22 0
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x6y 4z 2 0 và mặt phẳng
:x4y z -11 0 Viết phương trình mặt phẳng P , biết P song song với giá của
vectơ v 1;6; 2, vuông góc với và tiếp xúc với S
A
x y z
x y z
x y z
x y z
C
x y z
x y z
x y z
x y z
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 01