TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN I/MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Biết tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán ,kết hợp , nhân với 1 , phân phối của phép nhân đối với phép cộng 2.Kỹ năng : Vận dụng các[r]
Trang 1Tuần 21 Ngày soạn: /01/2013
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : HS được củng cố về phép nhân hai số nguyên.
2 Kỹ năng : vận dụng thành thạo các qui tắc nhân để tìm tích đúng
3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên : SGK - Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh : Làm BTVN - Bảng nhóm - MTBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định : ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 7' )
HS1 : - Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên âm
- BT 82/92 HS2 : - Nêu cách nhận biết dấu của tích
- Làm bài 80/91 SGK
GV gọi 2 HS lên bảng HS còn lại nêu nhận xét
GV đánh giá cho điểm
3 Bài mới :
25’ Hoạt động 1
Tổ chức HS luyện
tập
- Cho HS chữa bài
83/92
Yêu cầu HS tính giá
trị của biểu thức với
x = -1
GV treo bảng phụ
bài 84/92
Gợi ý : Điền cột 3
“dấu của a.b
trước”
- Căn cứ cột 2 và 3
để điền cột 4 “dấu
của a.b2”
HS đứng tại chỗ trả lời bài 83/92
Với x = -1 thì giá trị biểu thức :
(x-2).(x+4)=(-1-2).(-1+4)
= -3.3 = -9 Vậy đáp số đúng là B
HS làm vào vở
1 HS lên bảng điền vào
ô trống
Cả lớp làm vào vở
1 HS lên bảng trình bày kết quả
a) -200 ; b) -270 c) 150000 ; d) (-13).(-13) = 169
HS hoạt động theo nhóm bài 86/93 SGK
Bài 83/92 (SGK)
B đúng Với x = -1 thì giá trị biểu thức :
(x-2).(x+4)=(-1-2).(-1+4) = -3.3 = -9
Bài 84/92 (SGK)
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của a.b
Dấu của a.b2
+ +
-+ -+
-+ -+
+ +
Trang 2-GV cho cả lớp làm
bài 85/93 SGK
hướng dẫn câu d)
(-13)2=?
GV cho HS hoạt
động nhóm bài
86/93 SGK
Sau đó cho các
nhóm trình bày
bảng nhóm
GV nhận xét và
hướng dẫn thêm :
- Đầu tiên ta xác
định dấu của thừa
số rồi xác định
GTTĐ của chúng
GV cho HS làm bài
87
- Cho HS làm bài
88/93
Gợi ý : x Z thì x
có thể là :
x = 0
x < 0
x > 0
Hãy tính (-5).x
trong 3 trường hợp
trên để so sánh
Bảng nhóm :
HS đứng tại chỗ trả lời bài 87 Còn số (-3)2=9
HS cả lớp nghe GV gợi
ý và làm
1 HS đứng tại chỗ trả lời
HS quan sát - theo dõi
GV hướng dẫn
Bài 86/93 SGK
Bài 87/93 Biết 32 = 9 Còn số (-3)2 = 9 Bài 88/93 SGK
Với x = 0 thì (-5).x = 0
Với x < 0 thì (-5).x > 0
Với x > 0 thì
(-5).x <0
4.Củng cố:
8’ Hoạt động 2 :
Thực hành MTBT
GV hướng dẫn HS làm
phép nhân số nguyên
trên MTBT
Yêu cầu HS thực hành
tính trên máy tính bỏ
túi
HS làm : a) (-1356).17 b) 39.(-152) c) (-1909) (-75)
5.Dặn dò:( 4' )
- Học thuộc và nắm chắc các qui tắc nhân số nguyên , qui tắc dấu
- Thực hành phép nhân trên MTBT
- BTVN : 129, 130, 132 /70,71 SBT
a -15 13 -4 9 -1
a.b -90 -39 28 -36 8
Trang 3Tuần 21 Ngày soạn: /01/2013
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I/MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Biết tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán ,kết hợp , nhân với 1
, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2.Kỹ năng : Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính toán
3.Thái độ : Cẩn thận , chính xác
II/CHUẨN BỊ
1.Chuẩn bị của GV : Bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân , chú ý và nhận
xét ở mục 2 SGK và các bài tập
2.Chuẩn bị của HS :Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N;Bảng phụ
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ : (5’) -HS :Nêu quy tắc và viết công thức nhân 2 số nguyên ?
Tính : (-30).(-2) ; (+5).(+3) ; (-7).11 ; 11.(-30)
3/Bài mới :
Đặt vấn đề :Phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì? Nêu dạng tổng quát
(GV ghi công thức tổng quát vào góc bảng ):a.b = b.a (a.b).c = a.(b.c)
a.1= 1.a = a a.(b + c) = a b + a.c
Phép nhân trong Z cũng có các tính chất tương tự như phép nhân trong N Ghi đề
bài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG 4’ Hoạt Động 1 : Tính chất giao
hoán :
-Gv :Hãy tính 2.(-3) =?
(-3).2 =?
(-4).(-7) =?
(-7).(-4) =?
Từ ví dụtrên em rút ra nhận
xét gì?
Hãy nêu công thức tổng
quát ?
2 (-3)=-6 (-3) 2=-6
}
2 (−3)=3 (− 2)
(-4).(-7)=28 (-7) (-4)=28
} (-4).(-7)=(-7).(-4)
Nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi a.b = b.a
1 Tính chất giao hoán :
Tính và so sánh : 2.(-3) = (-3).2= -6 Công thức :
16’ Hoạt Động 2 : Tính chất kết
hợp :
-GV :Tính :[9.(-5)].2 = ?
9.[ (- 5 ) 2] = ?
Từ ví dụ trên em rút ra nhận
[9.(-5)]2 = (-45).2 = - 90 9.[(-5).2] = 9.(-10) = -90
[9.(-5)] 2 = 9.[(-5).2]
Muốn nhân 1 tích 2 thừa số với thừa số
2 Tính chất kết hợp :
Công thức :
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Trang 4xét gì?
Nhờ tính chất kết hợp ta có
tích của nhiều số nguyên
Làm bài tập 90/95 SGK
-Gọi HS lên bảng áp dụng
tính chất kết hợp làm bài tập
Làm bài tập 93a/95
SGK:Tính nhanh :
? Để tính nhanh tích của
nhiều số ta làm như thế nào?
-Nếu có tích của nhiều thừa
Số bằng nhau,
ví dụ: 2.2.2 ta có thể viết gọn
như thế nào?
-Tương tự hãy viết dưới
dạng luỹ thừa :
(-2) (-2) (-2)= ? -GV treo bảng phụ phần chú
ý mục 2 và yêu cầu HS đọc
-GV chỉ vào bài tập 93a đã
làm trên và hỏi :Trong tích
trên có mấy thừa số âm?
Kết quả tích mang dấu gì?
-Còn (-2).(-2) (-2) trong
tích này có mấy thừa số âm?
Kết quả tích mang dấu gì?
-GV yêu cầu hs trả lời
? 1,?2 /94 SGK
-Luỹ thừa bậc chẵn của 1 số
nguyên âm là số như thế
nào?
Ví dụ: (-3)4=?
-Luỹ thừa bậc lẻ của 1 số
nguyên âm là số như thế nào?
Ví dụ: (-4)3 = ?
thứ 3 ta có thể lấy thừa số thứ nhất nhân với tích thừa số thứ
2 và thứ 3 Làm bài tập 90/95 SGK a) = [15.(-2)].[(-5).(-6)]
= (- 30).(+ 30) = - 900 b) = 616
-HS: Ta có thể dựa vào tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số ,đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa
số một cách hợp lý -Ta có thể viết gọn dưới dạng luỹ thừa
2.2.2=23
(-2) (-2) (-2)= (-2).3
-HS đọc chú ý
-HS:Trong tích đó có 4 thừa số
âm , kết quả tích mang dấu dương
-HS:Trong tích đó có 3 thừa số
âm , kết quả tích mang dấu âm
-HS trả lời như nhận xét mục 2 /94
-HS:Luỹ thừa bậc chẵn của 1
số nguyên âm là 1 số nguyên dương
(-3)4 = 81 -HS:Luỹ thừa bậc lẻ của 1 số nguyên âm là 1 số nguyên
âm (-4)3= - 64
Bài tập 90/95 a)15.(-2).(-5).(-6 ) =- 900 b) 4.7.(-11).(-2) = 616
Bài tập 93a/95 a) (-4).125.(-25).(-6).(-8)
= [ ( 4) ( 25 ) ].[ 125 ( -8)].(-6 )
= 100.(- 1000).(- 6)
= 600000 Chú ý :SGK
Làm
Làm Nhận xét :SGK
4.Củng cố:
10’ Hoạt động 4: Củng cố:
-Phép nhân trong Z có tính chất gì? Phát
biểu thành lời
Tích nhiều số mang dấu dương khi nào ?
mang dấu âm khi nào ? bằng 0 khi nào ?
-HS: Phép nhân trong Z có 4 tính chất : giao hoán , kết hợp …
-HS: Tích nhiều số mang dấu dương nếu số thừa số âm là chẵn , mang dấu âm nếu số thừa số âm là lẻ , bằng 0 nếu tích có thừa số
?1
?2
Trang 5bằng 0.
5/Dặn dị: (1’)
-Nắm vững các tính chất của phép nhân :cơng thức và phát biểu thành lời
- Xem phần nhận xét và chú ý trong bài để tiết sau học tiếp theo
*******************************************************
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN ( tt)
I/MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Biết tính chất cơ bản của phép nhân : nhân với 1 , phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
2.Kỹ năng :Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị biểu thức
3.Thái độ : Cẩn thận , chính xác
II/CHUẨN BỊ
1.Chuẩn bị của GV : Bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân , chú ý và nhận
xét ở mục 2 SGK và các bài tập
2.Chuẩn bị của HS :Ơn tập các tính chất của phép nhân trong N;Bảng phụ
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định: (1’ )
2/ Kiểm tra bài cũ : (5’) -HS :Nêu quy tắc và viết cơng thức nhân 2 số nguyên ?
Tính : (-30).(-2) ; (+5).(+3) ; (-7).11 ; 11.(-30)
3/ Bài mới :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10’ Hoạt động 1 : Nhân với 1
GV:Tính (-5).1=
1.(-5)=
(+10).1=
Vậy nhân 1 số nguyên a với
1 , kết quả bằng số nào ?
GV: Nhân 1 số nguyên a với
(-1) , kết quả thế nào ?
-Cho HS làm
HS: (-5).1= (-5) 1.(-5) = (-5) (+10).1= (+10) HS: nhân 1 số nguyên a với 1 , kết quả bằng a
HS: nhân 1 số nguyên a với (- 1) , kết quả bằng –a
3 Nhân với 1 :
Ví dụ : (-5).1= (-5) 1.(-5) = (-5) (+10).1= (+10)
Làm
17’ Hoạt động 2 : TÍNH CHẤT
PHÂN PHỐI CỦA PHÉP
NHÂN ĐỐI VỚI PHÉP
CỘNG:
HS :
a (b +c)=a.b + a.c
HS lên bảng a) –8.5 + (–8).3=–40 + (–24)=
4 TÍNH CHẤT PHÂN PHỐI CỦA PHÉP NHÂN ĐỐI VỚI PHÉP CỘNG:
a (b + c)=a b + a.c
?4
a.1 = 1.a = a
?4
Trang 6GV : Nêu công thức diễn
đạt tính chất này
GV :Nêu cách tính a.(b –c)
GV Dùng bảng phụ; tính
nhanh
–98 (1–246) –246.98
TOÁN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Chọn câu trả lời
đúng
Cho x = (–2951).( –24372)
và
y = (–24372).( –2951) thì:
A x < y
B x > y
C x = y
D x –y = –2
Câu 2: Chọn câu trả lời
đúng:
Cho m =–2875 (149–3851)
n = –2875.149–2875.( –
3851) thì:
A m+ n =0
B m–n = 0
C m + n =0
D m –n = 2
–64 b) (–3+3).( –5)=0 (–5)=0
a [b + (–c)]=ab + a.(–c)=a.b – a.c
Học nhóm
= –98 + 98.246–246.98=–98 Câu 1: C
Câu 2: B
(a;b;c €Z )
Áp dụng: Tính (–8) (5 +3) và (–3 +3).( –5)
Ghi nhớ: tính chất trên cũng đúng với phép trừ
a (b –c) = a.b –a.c
4.Củng cố:
10’ Hoạt động 3 : Cũng cố
GV :Phép nhân trong Z có
những tính chất gì?
GV: Tích của nhiều số
mang dấu âm; dương; bằng
0 khi nào
Làm bài tập 93 (a)
- Hs trả lời -Hs làm bài tập
Tính nhanh:
(–4) (+125) (–25) (–6) (–8)
= [ (–4) (–25)] [125 (–8)] (– 6)
= [100.(–1000)].( –6)
= –100000 (–6) =600000
5/ Dặn dò : (2’)
-Nắm vững các tính chất của phép nhân :công thức và phát biểu thành lời
- Xem phần nhận xét và chú ý trong bài để tiết sau học tiếp theo
-Bài tập 91,92,93,94 / 95 SGK