Toán Luyện giải toán: Tìm phân số của một số A.Mục tiêu: Củng cố HS : - Biết cách giải bài toán tìm phân số của một số B.Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập toán C.Các hoạt động dạy học Hoạt đ[r]
Trang 1Tuần 24
Thứ ngày tháng năm 20
Toán
Ôn phép cộng phân số A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng :
Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS
5 = 3
5
2 =3 8
b 5
6+5
9 = 5
9
6 = 5
25
= 3 (còn lại làm tương tự)Bài 2: cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa
a.4
3+7
2
=4 * 7
7
* 3+7 * 4
4
* 2
=28
21+28
8
=28 29
(còn lại làm tương tự)Bài 3: Cả lớp làm bài -Đổi vở kiểm tra
a 15
3+5
2
Ta có : 15
3 =15 : 3
3 : 3
=5 1
Vậy: 15
3+5
2 = 5
1+5
2
=5 3
Bài 4:
Số đội viên tham gia hai đội chiếm số phần
đội viên của chi đội là:
7
3+5
2
= 35
29 (số đội viên) Đáp số 35
29 (số đội viên)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : 35
4+7
Trang 2Ôn phép cộng phân số A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng hai phân số
Nêu các bước giải bài toán?
Có thể giải bài toán bằng mấy cách? Cách
nào nhanh hơn?
13
4+13
6 =13
10(quãng đường) Đáp số :13
10(quãng đường)Bài 3 (trang 36)
Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:
2 + 3
1 = 60
59(tấn) Đáp số : 60
59(tấn) Bài 4(trang 37)
Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau một ngày đêm ốc sên bò được số métlà:
10
9 + 5
2 = 10
13 (m) Đáp số 10
13 (m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Trang 3Thứ ngày tháng năm 20
Toán Luyện tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
- Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, phép trừ phân số
- Rèn kỹ năng trình bày bài làm
2 = 3
2+5
4
c (3
2 + 4
3) + 2
1
=3
2 + (4
3 + 2
1)Bài 3 (trang 38)
- Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vởkiểm tra -nhận xét:
a.25
12 + 5
3 + 25
13
= (25
12 + 25
13)+ 5 3
= 25
25 + 5 3
= 25
25 + 25
15 = 25 40
(còn lại làm tương tự)Bài 1(trang 39:
3
5 = 2
7
14
= 4 7(còn lại làm tương tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu tính chất giao hoán ,tính chất kết hợp của phép cộng phân số?
Trang 42.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài.
Toán Luyện : Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
4
- 3
1 = 27
12
- 27
9 = 27
9
12 = 27 3
(còn lại làm tương tự)Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài 4-5
8
20
= 5 12
(còn lại làm tương tự)Bài 4:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm traa.Diện tích trồng rau cải và su hào là:
5
2+7
3
=35
29(diện tích)b.Diện tích trồng su hào hơn diện tích trồng rau cải là: 7
29(diện tích)
b.35
1 (diện tích)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Trang 5Tuần 25
Thứ ngày tháng năm 20
Toán Rèn kĩ năng cộng, trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn kỹ năng cộng và trừ hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép cộng , phép trừ phân số
Nêu các bước giải bài toán?
Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
a y + 4
3 =5 4
y =5
4
- 4 3
y =22
9 + 11 3
y = 22
15 (còn lại làm tương tự)Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
a 15
18+15
7 +15
12 = (15
18 +15
12) +15 7
= 15
30 +15
7 = 15 37 (còn lại làm tương tự)
Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở
Số bài đạt điểm giỏi chiếm số phần: 35
29
- 7
3 = 35
14 (số bài ) Đáp số : 35
14 (số bài )
Trang 6D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán Luyện tập Phép nhân phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số(qua tính diện tích hình chữ nhật)
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số
- Diện tích hình chữ nhật là: 5
4
x3 2
b.Hoạt động 2:Tìm quy tắc thực hiện phép
nhân hai phân số:
- GV cho HS quan sát trên bảng phụ và tìm
a 6
2
* 7
6 =3
1
* 7
6 =21 6(còn lại làm tương tự)Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra
D.Các hoạt động nối tiếp:
Trang 71.Củng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Thứ ngày tháng năm 20
Toán Luyện tập nhân phân số
A Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Biết cách nhân hai phân số
- Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số
- Quy tắc nhân phân số và biết nhận xét để rút gọn phân số
x
x
= 35 12
3 1
x
x
= 40 3(còn lại làm tương tự)
Bài 2 (trang 44): Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
3 x 8
5 = 8
5
3x
= 8
15(còn lại làm tương tự)
Bài 3 (trang 44): Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra
Bài 5 (trang 44): Cả lớp làm vở 1 em lên bảng chữa :
8
3
x 8
3 = 64 9(m2)
Trang 8Đáp số: 2
3( m) ;64
9(m2)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán Luyện tập phép nhân phân số
a.Hoạt động 1:Giới thiệu một số tính chất
của phép nhân phân số:
- Nêu nhận xét về các thừa số của hai tích?
- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân?
* Tính chất kết hợp và tính chất nhân một
tổng hai phân số với một phân số(Tương tự
như tính chất giao hoán)
- Các thừa số của hai tích đều giống nhau
1) x 5
(2
1 + 3
1) x 5
1
x5
2 =5
1 +15
2
= 3 1 (còn lại làm tương tự)
Trang 9- GV chấm bài nhận xét: Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa
bàiChu vi hình chữ nhật:
(5
4 +3
2) x 2 = 15
44( m) Đáp số: 15
44( m)Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra
D.Các hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố : Nêu tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân phânsố
2 Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Tuần 26
Thứ ngày tháng năm 20
Toán Tìm phân số của một số
2.Kiểm tra: Muốn tìm một phần mấy
của một số ta làm như thế nào?
2
số cam trong rổ theo các bước:
- 3 ,4 em nêu:
- Cả lớp làm vở nháp 1 em lên bảng
Trang 10Bài 2: Cả lớp làm vào vở-1em chữa bàiChiều rộng sân trường : 120 x6
5 = 100 (m)Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Muốn tìm phân số của một số ta làm thế nào?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán Luyện giải toán: Tìm phân số của một số A.Mục tiêu: Củng cố HS :
- Biết cách giải bài toán tìm phân số của một số
- Cho HS làm các bài tập trong vở
bài tập toán trang46 và chữa bài
Trang 11Bài 3:
Chiều dài sân trường là:
80 x 2
3 = 120 (m)Đáp số 120 m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Muốn tìm phân số của một số ta làm thế nào?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ ngày tháng năm 2013 Toán
Rèn kỹ năng chia phân số
Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và chữa bài
- Viết các phân số đảo ngược của các phân
Bài 1:Cả lớp làm vở- đổi vở kiểm tra-1em nêu miệng kết quả
2
3 5
3 4
7 8
5 2
1 3
2 3
5 7
4 5
8 1 2
Bài 2: Cả lớp làm vở -2 em chữa bài lớp nhận xét?
Trang 12- Tính?
- GV chấm bài nhân xét:
a 3
2: 4
3 =3
2
x3
4 = 9 8
b 7
3 : 8
5 = 7
3
x5
8 = 35 24(Còn lại làm tương tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa lớp nhận xét
a 28
15 :7
5 = 28
15
x 5
7 = 4 3
b.3
2
x 7
5 = 21
10
c.21
10 : 7
5 = 21
10
x5
7 = 42 14
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách chia phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Toán Rèn kỹ năng tính và viết gọn phép chia một số tự nhiên cho một phân số
A Mục tiêu: Củng cố cho HS
- Kỹ năng thực hiện phép chia phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
và gọi HS lên bảng chữa bài
- Tính rồi rút gọn?
- Nêu cách chia hai phân số?
Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa bài
a.5
2 :3
2 =5
2
x 2
3 =5 2
3 2
x
x
= 5 3(Còn lại làm tương tự)
Trang 13- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu các bước giải?
Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
2 : 5
3 = 3
5
2x
= 3 10
2 : 3
1 = 1
3
2x
= 6(Còn lại làm tương tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
Chiều dài hình chữ nhật là:
2: 2
1 = 4 (m) Đáp số 4 m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : muốn chia một số tự nhiên cho một phân số ta làm thế nào?2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Tuần 27
Thứ ngày tháng năm 20
Toán
Toán Rèn kỹ năng chia một phân số cho một số tự nhiên Giải toán có lời văn A.Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn kỹ năng chia phân số cho một số tự nhiên
- Giải toán có lời văn
- Cho HS làm các bài tập trong vở
bài tập toán trang 50, 51 và gọi HS
lên bảng chữa bài
bài
a.8
7 : 2 =8 2
7
x = 16
7
Trang 14x = 6
1(Còn lại làm tương tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
5
- 6
1 = 24
15
- 24
4 = 24 11(Còn lại làm tương tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
10
3
kg = 300 gMỗi túi có số kẹo là:
300 : 3 = 100 (g) Đáp số 100 g kẹoBài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
9 chai có số lít mật ong là: 2
1
x 9 2
9(l)Mỗi người được số mật ong :2
9 : 4 = 8
9(l) Đáp số: 8
9(l)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng, trừ phân số cùng mẫu số ( khác mẫu số),nhân, chia phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Toán Luyện tập chung
A Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính với phân số
- Giải toán có lời văn
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng, trừ hai
phân số cùng mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK
và gọi - HS lên bảng chữa bài
- Phép tính nào đúng?
- 3 ,4 em nêu:
Bài 1:1 em nêu miệng kết quả
Trang 15b 2
1
x4
1 : 6
1 =2
6 1 1
x x
x x
=4 3(Còn lại làm tương tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
a 2
5
x3
1 +4
1 = 6
5 + 4
1 = 12 13(Còn lại làm tương tự)Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
Số phần bể có nước là:7
3 + 5
2 =35
29(bể)
Số phần bể chưa có nước là:
1 - 35
29 = 35
6(bể) Đáp số :35
6(bể)Bài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : 2
5
-3
1: 4
1 =?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán Luyện tập về phép cộng, trừ phân số
A Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ phân số
- Giải toán có lời văn
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và gọi HS lên bảng chữa bài
- Tính?
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa bài- lớp nhận xét
Trang 161 +5
1
= 15
20+ 15
5 +15
3 = 15 29
b 3
4 + 3
1
-5
1 =15
20+ 15
20
=15 22 (Còn lại làm tương tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
5
- 8
1 = 2 1
b 2
5 +4
1
x 8
1 = 4
11
x 8
1 = 32 11 (Còn lại làm tương tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
Số phần bể có nước là: 5
2+ 3
1
= 15
11(bể)
Số phần bể chưa có nước là:
1 - 15
11 = 15
4(bể) Đáp số :15
4(bể)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : 2
9
- (3
1: 4
1) =?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
-Hình thành công thức tính diện tích hình thoi
- Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài
Trang 173.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Hình thành công thức tính
diện tích hình thoi
- GV gắn hình thoi lên bảng cho HS quan
sát sau đó kẻ các đường chéo
- Dùng mô hình triển khai trong bộ đồ
Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài
Đổi 4 m = 40 cm Diện tích hình thoi là
40 x 15 = 600 (cm2) Đáp số 600 (cm2)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Toán Luyện : Nhận biết, vẽ và tính diện tích hình thoi
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và chữa bài
- 2, 3 em nêu:
Trang 18- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bước giải?
- GV chấm bài nhận xét:
Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bước giải?
Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài.Diện tích miếng kính hình thoi là
360 x 2 : 24 = 30 ( cm2) Đáp số 30 (cm2)
Bài 3:
Diện tích hình chữ nhật là :
36 x 2 = 72 ( cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
72 : 12 = 6 ( cm)
Đáp số: 6 cm
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Trang 192.Kiểm tra: a = 4 , b = 5 viết tỉ sốcủa b và
a
3.Bài mới:
a Hoạt động 1: bài toán 1.
- GV nêu bài toán
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số
lớn được biểu thị 5 phần như thế
b.Hoạt động 2: Bài toán 2
(Hướng dẫn tương tự bài toán 1)
- Lưu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải
bài toán phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài
giải(Hoặc có thể diễn đạt bằng lời)
c.Hoạt động 3: thực hành.
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nêu các bước giải?
- GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết
gì ? hỏi gì ? Nêu các bước giải ?
- Tổng của hai số là bao nhiêu?
- 2, 3 em nêu:
- Cả lớp lấy vở nháp làm theo sự hướng dẫn của cô giáo
- Tổng số phần bằng nhau: 3 +5 = 8(phần) Giá trị 1 phần: 96 : 8 =12
- Tổng số phần bằng nhau là: 2 +7=9(phần)
Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là 333 - 74 = 259
Đáp số: số bé74; số lớn 259Bài 2: Cả lớp làm phiếu- 1 em chữa bàiBài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của
hai số đó
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán Luyện tập đọc, viết tỉ số của hai số
A Mục tiêu: Củng cố cho HS:
- Hiểu được ý nghĩa thực tế tỉ số của hai số
- Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của haisố
B Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, vở bài tập toán trang 61 - 62
C Các hoạt động dạy học
Trang 20Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán sau đó gọi HS chữa bài
- Viết tỉ số của a và b, biết:
a a = 2 b a = 4
b = 3 b = 7
- Có 3 bạn trai và 5 bạn gái.Tỉ số giữa bạn
trai và bạn gái là bao nhiêu? Tỉ số giữa bạn
gái và bạn trai là bao nhiêu?
- Hình chữ nhật có chiều dài 6 m; chiều
rộng 3 m.Tỉ số của số đo chiều dài và số
đo chiều rộng là bao nhiêu?
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bước giải?
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em chữa bài
Tỉ số của a và b là3
2 ; 7
4
; (còn lại tương tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài
Tỉ số giữa bạn trai và bạn gái là 5
3
Tỉ số giữa bạn gái và bạn trai là 3
5
Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
Tỉ số của số đo chiều dài và số đo chiều rộng là 2
Bài 4: Cả lớp làm bài vào vở 1em lên bảngchữa bài:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn của lớp em?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Thứ ngày tháng năm 2013
Toán
Luyện tập tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
A Mục tiêu:
Trang 21- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán '' tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nêu các bước giải ?
- GV chấm bài nhận xét:
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết gì
? hỏi gì ? Nêu các bước giải ?
- Tổng của hai số là bao nhiêu ?
GV chấm bài nhận xét
Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết gì?
hỏi gì? Nêu các bước giải?
Tổng của hai số là bao nhiêu?
GV chấm bài nhận xét
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài
- Coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn bằng 8 phần như thế
- Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 8= 11 (phần)
Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54
Số lớn là 198- 54 = 144 Đáp số: số bé 54; số lớn 144Bài 2: Cả lớp làm phiếu- 1 em chữa bài-cả lớp đổi phiếu kiểm tra
- Coi số cam là 2 phần bằng nhau thì số quýt là 5 phần như thế
Tổng số phần bằng nhau là 2 + 5 = 7(phần)
Số cam là :280 : 7 x 2 = 80 (quả)
Số quýt là : 280 - 80 = 200 (quả) Đáp số: cam 80 quả ; quýt 200 quảBài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài
(tương tự như bài 2)Bài 4:Cả lớp làm vào vở 1 em chữa bài Nửa chu vi là 350 : 2 = 175 (m) Coi chiều rộng là 3 phần bằng nhau thì chiều dài là 4 phần như thế
Tổng số phần bằng nhau là:3 + 4 = 7(phần)Chiều rộng là : 175 : 7 x 3 = 75 ( m)
Chiều dài là 175 - 75 = 100 (m )Đáp số Chiều dài: 100 m; Chiều rộng 75 m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố : Nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của