1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phuong phap Luong giac hoa

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 474,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD6: BiÖn luËn sè nghiÖm cña ph¬ng tr×nh theo m:.. BiÖn luËn nghiÖm pt theo m..[r]

Trang 1

Sử dụng tính chất nghiệm pt đại số CMR:

1 tan2100 + tan2500+ tan2700 = 9 2 tan6200 + tan6400+ tan6800 = 33273

3.

tan 10 tan 5 tan 5 tan

5 tan 10 tan 1

  4 cos 7 a  cos (64 cos 112cos a 6 4a  56cos2a  7)

5

4cos cos cos

S

6

4

cos cos cos

S

7

2

2

n

n

n

S

a a

2 2 2 2 2sin

2n

( trong đó có n -1 dấu căn )

I.Chứng minh đẳng thức , bất đẳng thức:

VD1: CMR :

4   a  1  a    3 a  1  a  2

Giải: ĐK:

2

Đặt : a = cos với 0; 

Khi đó bđt trở thành:

4

           

  luôn đúng

VD2:Cho các số a, b thoả mãn: |b| ≤ |a| CMR :

|a+b| + |a-b| = a+ a  baab

(1)

Xét a ≠ 0 biến đổi (1) về dạng :

|1+ | + |1- | = 1+ 1 1 1

| 6a+12b| Đặt

b

a = cos với 0; 

có đpcm

VD3: CMR:

Đặt a

=

1 cos với 0; 2

     

VD4 : Cho a,b,c,d thỏa mãn a 2 + b 2 = 1 và c 2 + d 2 = 1 CMR: | ac + bd | ≤ 1

Đặt :

VD5: CMR:

Đặt

2 2

a tg   b tg            

VD6: Nếu

4

Trang 2

Giải Đặt

2 2

a   b   c             

Từ giả thiết ta có

tan   tan   tan   tan tan tan      1 tan tan    tan tan    tan tan  

*/ Ta xét 2 trờng hợp:

TH1: 1 tan tan     tan tan    tan tan   = 0 ta có đợc:

tan tan tan tan tan tan 1 tan tan tan tan tan tan

2 k

l

   

   

 

   

TH2: 1 tan tan     tan tan    tan tan   0 ta có đợc:

tan tan tan tan tan tan

1 tan tan tan tan tan tan

4 k

              

2 k

       

 tan 2 tan 2    tan 2 tan 2    tan 2 tan 2    1

 cot 2   cot 2   cot 2   cot 2 cot 2 cot 2   

4

 đpcm

VD7: Cho |a| 1 CMR: (1-a) n +(1+a) n 2 n , n 2.

Giải: Đặt a = cos 2 , 0;

2

     

 

VT = (1-cos2 )n +(1+cos2 )n = 2n.sinn +2n.cosn =2n(sinn +cosn ) 2n(sin2 +cos2 )  2n = VF

VD8: CMR:

abba   ab   ab  

Đặt asin ; bsin  ; 0; 

VD9: Cho a 2 +b 2 +c 2 +2abc = 1 và 0 < a; b; c < 1

CMR:

abc   cabbca   bc

VD10: Cho ab+bc+ca = 1 CMR: 4abc = a(1-b 2 )(1-c 2 ) +b(1-a 2 )(1-c 2 ) +c(1-b 2 )(1-a 2 )

VD11 : Cho a+b+c = abc CMR: 2abc = a(1-b 2 )(1-c 2 ) +b(1-a 2 )(1-c 2 ) +c(1-b 2 )(1-a 2 )

VD12: Cho a+b+c = abc và ab+bc+ca 1 CMR:

1

abc

ab bc ca

  

VD13: CMR:

VD14: Cho a+b+c=abc CMR:

VD15 Cho x 2 +y 2 = 1 CMR:

a |x+y|  2 b

1

x

y  

c.

1

1

4  xy

VD16:Cho 4a 2 +9b 2 =25 CMR: 6a+12b 25

VD17: CMR a;b;c ta luôn có:

VD18: Cho ab+bc+ca = 1 CMR: a+b+c 3abc = a(b 2 +c 2 )+b(c 2 +a 2 )+c(a 2 +b 2 )

Trang 3

VD19:CMR:

2

VD20: Cho a;b;c là 3 cạnh của một tam giácvà hai số x;y thoả mãn : ax+by = c CMR:

2

c

x y

a b

VD1: Giải bất phơng trình: 1  x  1  xx đặt x = cost với t0; 

VD2: Giải phơng trình: 1  1  x2  x  1 2 1   x2

đặt x = sint với

;

2 2

t        

VD3: Giải phơng trình: 2

2 2 1

x x x

đặt x =

1

cos t với t 0; 2

  

VD4: Với a 0 giải bpt :

2

2a

x a

  

đặt x = |a|.tant với t 2 2 ;

 

VD5: Giải bpt: 4x 3 3x = ẵ

VD6: Biện luận số nghiệm của phơng trình theo m: 12 3x 2  x m đặt x = 2sint với ;

2 2

t        

VD7: PT: 4x3 3x 1 x2 có bao nhiêu nghiệm đặt x = cost với t0; 

VD8:Giải pt:

2 2

đặt x=cos 2 t với

0;

2

t      

 

x   x

a Giải pt khi m =

2 2 3

b Biện luận nghiệm pt theo m

III Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

VD1: Tìm GTLN của hàm số: y = (1+x) 2008 +(1-x) 2008 đặt x = cost với t0; 

4 2 2

1 1

x y

x

đặt x = tant với

;

2 2

t        

VD3: Tìm GTLN và GTNN của hàm số: u x y ( ; ) 2  x  3 y  2 với 4x 2 +9y 2 = 16

VD4: Tìm GTLN và GTNN của hàm số u x y( ; )x 1yy 1x

với x 2 +y 2 =1

VD5: Tìm GTLN và GTNN của hàm số:

( )(1 ) ( ; )

(1 )(1 )

u x y

 

VD6:Tìm GTLN và GTNN của hàm số:

( ; )

(1 ) (1 )

u x y

 

VD7: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

Trang 4

2 4 1

x y

x

6 2 2

1 1

x y

x

6 3 2

1 1

x y

x

VD8: Cho hai số thực x,y thay đổi và thoả mãn hệ thức: x 2 +y 2 = 1 Tìm GTLN và GTNN của:

2

2

2( 6 )

x xy P

xy y

Ngày đăng: 24/06/2021, 00:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w