TN3: TN2: TN4: TN5: TN1: Tác dụng với ổi màu chất chỉ Tác thị dụng với bazơ Tác dụng với Muố Oxit Bazơ Tác dụng với Kim loại Nhỏ một giọt CH3COOH vào mẩu giấy quỳ tím.. Nhỏ một giọt phen[r]
Trang 1Trình bày tính chất hóa học của rượu etylic.
Viết phương trình hóa học minh họa.
Trang 2Tính chất hóa học của rượu etylic:
+ Tác dụng với oxi:
+ Tác dụng với Natri:
+ Tác dụng với axit axetic:
C 2 H 6 O (l) + 3O 2(k) 2CO 2(k) +
3H 2 O (h)
t o
2C 2 H 5 OH (l) + 2Na (r) 2C 2 H 5 ONa (k)
+ H 2(k)
axit axetic
Có cấu tạo
phân
tử như thế
nào ? tính
chất và ứng
dụng ra sao ?
được
điều chế
bằng
cách
nào ?
Có mối liên hệ như thế nào với Etilen, rượu etylic
Trang 3A AXIT AXETIC:
I Tính chất vật
lý:
II Cấu tạo phân
tử:
III Tính chất
hóa học
Tiết 1
B MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU ETYLIC VÀ AXIT AXETIC:
IV Ứng dụng:
V Điều chế:
Tiết 2
Trang 4I TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- CTPT :
C 2 H 4 O 2
- PTK : 60
(SGK trang 140)
Trang 5- CTPT :
C 2 H 4 O 2
- PTK : 60
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
dạng đặc
Trang 6- CTPT :
C 2 H 4 O 2
- PTK : 60
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
MHPT dạng
rỗng
C
C _ _
O O H
_H
=
_
CH 3 – COOH
Viết gọn:
- Axit axetic có
CTCT:
nhóm
liên kết với nhóm tạo thành nhóm
(– COOH) Chính nhóm –
tử có tính axit.
_
C O
_ =
C
_ _ O
OH
=
Trang 7III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2CH 3 COOH (dd) + Zn (r)
1 Axit axetic có tính chất của axit không ?
- Axit axetic là một axit hữu cơ có
một axit yếu (CH 3 COO) 2 Zn (dd) +
H 2(k) 2CH 3 COOH (dd) +
CuO (r)
(CH 3 COO) 2 Cu (dd) +
H 2 O (l)
CH 3 COOH (dd) +
NaOH (dd)
CH 3 COONa (dd) +
H 2 O (l) 2CH 3 COOH (dd) +
Na 2 CO 3(dd)
2CH 3 COONa (dd) +
H 2 O (l)
Kẽm axetat.
axetat.
Natri axetat.
- CTPT :
C 2 H 4 O 2
- PTK : 60
Trang 8III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
- Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra etyl axetat.
- Sản phẩm của pư giữa axit và rượu gọi là este Vì vậy, pư giữa axit và rượu còn được gọi là pư este hóa.
1 Axit axetic có tính chất của axit không ?
2 Axit axetic có tác dụng với rượu etylic không ?
CH 3 COOH (l) + C 2 H 5 OH (l)
CH 3 COOC 2 H 5(dd) + H 2 O (l)
H 2 SO 4 đặc, t o
Etyl axetat.
- CTPT :
C 2 H 4 O 2
- PTK : 60
Trang 9Bài 1: Trong các chất sau, chất nào
có tính axit Giải thích.
C
C _ _
O O H
_H
=
_ a)
O H
=
H C _ C_
_H
H
_ b)
C
CH2_ _
O
H OH
=
c)
S
S Đ
Trang 10Axit axetic có tính axit vì trong
phân tử:
a) Có 2 nguyên tố
oxi.
b) Có nhóm –
OH.
c) Có nhóm – OH và
nhóm O
_
=
d) Có nhóm – OH liên kết
với nhóm
tạo thành nhóm O
_
=
O H
=
rồi
Sai rồi Sai rồi Sai rồi
Hãy chọn câu đúng nhất trong
các câu sau:
Trang 11Bài 2: Trong các chất
sau:
_
_
O OH
=
C d) CH3 – CH2
c) CH3CH2CH2 - OH
Chất nào tác dụng được với
Na ? NaOH ? CaO ? Viết phương trình hóa học xảy ra.
Trang 12Tiến hành thí nghiệm: mỗi nhóm làm
5 thí nghiệm sau:
Nhỏ một
giọt CH 3 COOH
vào mẩu giấy
quỳ tím
Nhỏ một giọt phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH Sau đó nhỏ từ từ 5 giọt
CH 3 COOH vào ống nghiệm
Nhỏ vài giọt CH 3 COOH vào ống nghiệm
có sẵn bột CuO
Nhỏ 5 giọt CH 3 COOH vào ống nghiệm
có sẵn một mẩu Zn.
Nhỏ 5 giọt CH 3 COOH vào ống nghiệm
có sẵn CaCO 3
Giấy quỳ tím
chuyển sang
màu đỏ nhạt
Màu hồng nhạt dần, tạo thành dung dịch không
màu
Bột CuO tan dần tạo thành dung dịch màu xanh
Xung quanh bề mặt viên Zn có bọt khí thoát ra
Có khí thoát ra
TN1:
Đổi màu chất chỉ thị
Hiện tượng:
TN2:
Tác dụng với bazơ
TN3:
Tác dụng với Oxit Bazơ
TN4:
Tác dụng với Kim loại
TN5:
Tác dụng với Muối
Trang 13Cách viết phương trình phản ứng
CH 3 COO – là gốc axetat có hóa trị I
Chú ý : Gốc CH3 COO - được viết phía trước CTHH
Ví dụ : CH3 COO Na , ( CH 3 COO ) 2 Mg