Hàm trong chương trình bảng tính - Hàm là công thức đã được định nghĩa - Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán.. theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể - Sử dụng hàm giúp việc t[r]
Trang 1Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM
ĐỂ TÍNH TOÁN
Trang 21 Hàm trong chương trình bảng tính
- Hàm là công thức đã được định nghĩa
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể
- Sử dụng hàm giúp việc tính toán dễ dàng
và nhanh chóng hơn.
Trang 3Ví dụ: Tính trung bình cộng của ba số 3, 10, 12
•Cách thực hiện bằng phép tính:
= (3+10+12)/3
•Cách thực hiện bằng hàm:
= AVERAGE(3,10,12)
Tính tổng của ô A1 và B9
•Cách thực hiện bằng phép tính:
= A1+ A9
•Cách thực hiện bằng hàm:
= SUM(A1, A9)
Trang 4Trong các công thức sau, công thức nào sử dụng hàm để thực hiện tính toán?
A = SUM(9, 3)
B = (9 +3)
C = AVERGE(3, 5, 7)
D = MAX(A2, B9, C4)
E =(B8 + C2 + D3)
F =MIN(A1 : A4)
Trang 52 Cách sử dụng hàm
• Khi nhập hàm vào một ô tính, dấu = ở đầu là kí
tự bắt buộc
• Phải gõ hàm theo đúng cú pháp của nó và nhấn
Enter
Ví dụ:
=Tênhàm(các tham số)
Trang 6Lưu ý:
Nhập đúng
Nhập sai
Không có khoảng trắng
Trang 73 Một số hàm trong chương trình bảng tính
a Hàm tính tổng (SUM): Dùng để tính tổng của
một dãy các số
• Cú pháp:
Trong đó:
- a, b, c, … là các biến (là các số hay địa chỉ
ô tính)
- Các biến đặt cách nhau bởi dấu phẩy
- Số lượng biến không hạn chế
=SUM(a, b, c,…)
Trang 8• Ví dụ:Tính tổng ba số 12,5,3
=SUM(12,5,3) cho kết quả 20
- Tính tổng của ô A2 và B8
=SUM(5,27)
=SUM(A2,B8) cho kết quả 32
- Tính tổng của ô A1, B3 và
khối C1:C10
=A1+ B3+ C1+ C2+…+ C10
=SUM(A1, B3, C1:C10)
cho kết quả 42
Trang 9Ví dụ: Tính các tổng sau:
1 Tổng bốn số 12, 20, 18, 15
2 Dựa vào bảng dữ liệu, tính:
a Tính tổng số HS giỏi
của từng lớp
b =SUM(D3:D7)
c =SUM(B3, C5,C7)
=SUM(12,20,18,15) cho kết quả 65
= SUM(8,6,7)
Cho kết quả 21
Trang 10b Hàm tính trung bình cộng (AVERAGE): Dùng
để tính trung bình cộng của một dãy các số
• Cú pháp:
Trong đó:
- a, b, c, … là các biến (là các số hay địa chỉ
ô tính)
- Các biến đặt cách nhau bởi dấu phẩy
=AVERAGE(a, b, c,…)
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
Trang 11Ví dụ: Tính trung bình cộng các trường hợp sau:
1 Tính trung bình cộng của 3,7
2 =AVERAGE(8,10,7,8,7)
3 = AVERAGE(C2:C6)
4 =AVERAGE(B3:D3)
=AVERAGE(3,7)=10 Cho kết quả là 8 Cho kết quả là 8 Cho kết quả là 9
Trang 123 Một số hàm trong chương trình bảng tính
c Hàm xác định giá trị lớn nhất (Max): Xác định
giá trị lớn nhất trong một dãy số
• Cú pháp:
Trong đó:
- a, b, c, … là các biến (là các số hay địa chỉ
ô tính)
- Các biến đặt cách nhau bởi dấu phẩy
=MAX(a, b, c,…)
Trang 13Ví dụ: Xác định giá trị lớn nhất:
1 = MAX( 12,19,15)
Cho kết quả 19
2 = MAX( A1, A3, A5:A8)
Cho kết quả 26
3 = MAX( A3: A7)
Cho kết quả 22
Trang 143 Một số hàm trong chương trình bảng tính
d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất (Min): Xác
định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số
• Cú pháp:
Trong đó:
- a, b, c, … là các biến (là các số hay địa chỉ
ô tính)
- Các biến đặt cách nhau bởi dấu phẩy
=MIN(a, b, c,…)
Trang 15Ví dụ: Xác định giá trị nhỏ nhất:
1 = MIN( 12,19,15)
Cho kết quả 12
2 = MIN( A1, A3, A5:A8)
Cho kết quả 5
3 = MIN( A3: A7)
Cho kết quả 9