A.Thêm trường, xóa trường, di chuyển trường B.Thay đổi: tên trường, kiểu dữ liệu, tính chất trường, khóa chính.. C.Cập nhật dữ liệu Thêm, chỉnh sửa, xóa bản ghi.. Câu 3: Sau khi tạo xong
Trang 2KIỂM TRA BÀI BÀI CŨ CŨ
Cho CSDL QuanLi_HS gồm bảng HOC_SINH
có cấu trúc như sau:
Trang 3Câu 1: Nhìn vào cấu trúc bảng trên em biết được những thông tin gì?
Trang 4A.Thêm trường, xóa trường, di chuyển trường
B.Thay đổi: tên trường, kiểu dữ liệu, tính chất trường, khóa chính
C.Cập nhật dữ liệu (Thêm, chỉnh sửa, xóa bản ghi)
Câu 2: Ở chế độ thiết kế ta có thể thực hiện được
những công việc gì sau đây?
D Cả A và B
Trang 5Câu 3: Sau khi tạo xong cấu trúc bảng ta thực hiện những công việc gì tiếp theo?
Trang 7Chế độ trang dữ liệu
Trang 81 CẬP NHẬT DỮ LIỆU
Là thay đổi dữ liệu trong bảng gồm: Thêm bản ghi mới,
chỉnh sửa, xoá các bản ghi.
Trang 91 CẬP NHẬT DỮ LIỆU
a) Thêm bản ghi mới
Cách 2: Nháy chuột phải\New Record.
Cách 3: Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở
cuối bảng
Nhập dữ liệu tương ứng vào mỗi trường
Cách 1: Nháy nút
Trang 101 CẬP NHẬT DỮ LIỆU
b) Chỉnh sửa
1 Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu cần thay đổi
2 Xóa và nhập dữ liệu mới
Trang 13Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra
những bản ghi thoả mãn một số điều kiện phục vụ công việc tìm kiếm.
VÝ dô 1: T×m tÊt c¶ c¸c em häc sinh Nam
b) Lọc
VÝ dô 2: T×m tÊt c¶ c¸c em häc sinh cã
®iÓm m«n To¸n, m«n Tin tõ 8 trë lªn
Trang 14 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn:
- Does not Equal “….” giá trị khác “…”
- Contains “….” chứa giá trị “…”
- Does not contain “….” không chứa giá trị “…”
b) Lọc: Có 2 cách:
Là công cụ để tìm ra những bản ghi có dữ liệu
trùng với dữ liệu của ô được chọn
Trang 163 TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN
Chức năng tìm kiếm (tìm kiếm và thay
thế) trong Access tương tự trong Word.
Cách thực hiện:
Tìm kiếm
Cách 1: Nháy nút
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F
Trang 173 TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN
Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm.
Trong ô Look In: Phạm vi tìm kiếm (chọn
bảng hoặc trường )
Trong ô Match: Chọn cách thức tìm kiếm.
Nháy nút Find Next để đến vị trí tiếp theo thỏa mãn điều kiện tìm kiếm.
Trang 184 IN DỮ LIỆU
- Thiết đặt trang in File \ Print \ Print Preview
( File\ Page Setup )
- In dữ liệu
Trang 20Läc theo « d÷ liÖu ®ang
Trang 21A Xóa một bản ghi.
B Lọc dữ liệu theo mẫu
C Thêm bản ghi mới
D Chỉnh sửa bản ghi
Câu 1: Nút lệnh dùng để làm gì?
5 BÀI TẬP
Trang 22A Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
Trang 23Câu 3: Cập nhật dữ liệu cho bảng gồm những thao
tác nào?
A Thêm/ Xóa bản ghi, lọc
B Lọc, thêm bản ghi, chỉnh sửa
C Chỉnh sửa, thêm/xóa bản ghi
D Tất cả đều sai
5 BÀI TẬP
Trang 266 BÀI THỰC HÀNH:
1- Sắp xếp điểm môn Tin theo thứ tự giảm dần
2- Lọc ra danh sách các học sinh nam là đoàn viên 3- Lọc ra danh sách các học sinh có điểm 3 môn Tin, Toán, Văn từ 8 trở lên.
4- Lọc ra danh sách học sinh đạt điểm 10