Môc tiªu bµi häc: - Kiến thức: HS cần nắm đợc: +.NN cơ bản hình thành gió mùa ở đới nóng và đặc điểm của gió mùa hạ, gió mùa mùa đông + Nắm đợc 2 đặc điểm cơ bản của môi trờng nhiệt đới [r]
Trang 1+ Dân số; mật độ dân số; tháp tuổi; nguồn lao động của một địa phơng
+ Nguyên nhân của hiện tợng gia tăng dân số và hiện tợng bùng nổ dân số.+ Hậu quả của BNDS ở các nớc đang phát triển và cách giải quyết
- Về kĩ năng:
+Qua biểu đồ dân số biết nhận xét, đánh giá các đặc điểm về dân số
+Rèn kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi
- Thái độ: Rèn cho HS có ý thức về hậu quả của dân số quá đông từ đó biết
* Vào bài:Đất đai có giới hạn nhng số lợng ngời trên Trái Đất không ngừng
tăng lên và tăng nhanh trong thế kỉ XX vừa qua Theo tài liệu của Uỷ Ban Dân Sốthì:” toàn TG mỗi ngày có 35.600.000 trẻ sơ sinh ra đời, tơng đơng với dân số củamột nớc trung bình Vậy tổng dân số của TG hiện nay là bao nhiêu? Tỉ lệ nam, nữntn? NN nào dẫn tới ds TG ngày càng tăng nhanh, hậu quả ra sao? Chúng ta cùngtìm hiểu bài hôm nay:
Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản
* Hoạt động 1: 10’
? Em hiểu dân số là gì?(Phụ lục SGK)
? Việc điều tra dân số cho ta biết những
gì?
? Dân số và các đặc điểm của nó đợc
biểu hiện bằng hình thức nào? Vì sao?
GV: Giới thiệu H1.2
? Trong tổng số em bé từ khi mới sinh
ra cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp ớc tính có
bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?
? Hình dạng của 2 tháp tuổi khác nhau
ntn?Tháp tuổi ntn thì tỉ lệ ngời trong độ
tuổi lao động cao?
? Vậy nguồn lao động là gì?
- Việc điều tra dân số cho biết tình hìnhdân số, nguồn lao động của một địa ph-
ơng, 1 nớc
- Dân số đợc biểu hiện bằng tháp dânsố(Tháp tuổi)
2 Dân số TG tăng nhanh trong TK XIX và TK XX
- Trớc ủaõy daõn soỏ theỏ giụựi taờng raõtchaọm chaùp do, beõnh dũch, ủoựi keựmchieỏn tranh
Trang 2chậm, ít nhng bớc sang TK XIX, XX ds
TG lại tăng nhanh?
? GTDS tự nhiên phụ thuộc vàxeo điều
gì?
? NN nào làm cho tỉ lệ GTTN của gđ
tr-ớc nhỏ hơn giai đoạn hiện nay?
* giao duùc moõi trửụng cho hoùc sinh
veà nguyeõn nhaõn vaứhaọu quaỷ cuỷa vieọc gia
taờng daõn soỏ
? So sánh hai biểu đồ và cho biết:
Trong giai đoạn từ 1950 đến 2000 nhóm
nớc nào có tỉ lệ gia tăng dân số cao
hơn? Tại sao?
? Giải pháp nhằm hạ thấp tỉ lệ GTTN ở
các nớc đang phát triển nói riêng và TG
nói chung là gì?
GV: Liên hệ giao duùc hoùc sinh uỷng
hoọ chớnh saựch daõn soỏ theỏ giụựi
- Tửứ nhửừng naờm ủaàu cuỷa theỏ kổ XIXdaõn soỏ tang nhanh Do y teỏ phaựt trieõn,suù tieỏn boọ cuỷa y teỏ
- Daõn soỏ Taờng nhanh daón ủeỏ nhửừngvaỏn ủeà caàn giaỷi quyeỏt nhử: oõ nhieómmoõi trửụứng uứn taột giao thoõng, naùn keùt
xe
3 Bùng nổ dân số
- HTợng dân số tăng nhanh, đột ngột.BNDS xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quânhàng năm của ds TG lên đến 2,1 %-sửù gia taờng daõn soỏ aỷnh hửụỷngdeỏn vieọc laứm vaứ phuực lụùi xaừhoọi
- Bung noồ daõ soõ laứ gi?
- Bguyeõn nhaõn naứo lam cho daõn soỏ taờng nhanh trong nhửng naờm gaõn ủaõy
Trang 3+ Rèn kĩ năng đọc lợc đồ phân bố dân c trên TĐ Giải thích đợc nguyên nhâncủa tình trạng phân bố dân c không đồng đều
+ Có khả năng nhận biết qua ảnh và trên thực tế các chủng tộc chính trên TG
- Thái độ: Yêu quý và tôn trọng tất cả loài ngời, không phân biệt chủng tộc.
II Tài liệu và phơng tiện dạy học:
Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản
? Nêu đặc điểm hình thái bên ngoài cỏ thể
và địa bàn sinh sống chủ yếu của:
- Caực vuứng nuựi vuứng saõu vuứng khoựkhaờn daõn cử thửa thụựt
Tên chủng tộc Đặc điểm hình thái bên ngoài Địa bàn sinh sống chủ yếu
Trang 4Chủ yếu C.á;Châu Mĩ, Châu
Đại Dg, Trung ÂuNêgrôít(Dađen) Da nâu đen;tóc xoăn,đen; mắt to
đen; mũi thấp rộng; môi dày
Chủ yếu ở C.Phi; Nam ấn
? Tuy khác nhau về hình dáng bên ngoài nhng xét về
mức độ cống hiến cho nhân loại các chủng tộc có khác
nhau không?
? H 2.2 nói lên điều gì?
- Sự khác nhau về hình dáng bề ngoài của các chủng tộc
và sự hoà hợp của các chủng tộc trên Thế giới
- Tất cả các chủng tộc đều sinhsống bình đẳng
4 Củng cố;4ph
- Đọc ghi nhớ ? Neõu nhửừng ủaởc ủieồm phân biệt 3 chủng tộc chính trên TG?
- Sửù phaõn caực chung toọc treõn theỏ giụựi?
+ Có khả năng nhận biết qua ảnh và trên thực tế các chủng tộc chính trên TG
- Thái độ: Yêu quý và tôn trọng tất cả loài ngời, không phân biệt chủng tộc.
II Tài liệu và phơng tiện dạy học:
Trang 5* Vào bài: Theo điều tra T2.2006 ds TG khoảng 6,5tr ng MĐDS:47ng/km Tuy nhiên có phải ở đâu cũng có mật độ nh vậy không? Các em còn biết nhữngchủng tộc nào ngoài chủng tộc của da vàng? Bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu:
Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản
? Nêu đặc điểm hình thái bên ngoài cỏ thể
và địa bàn sinh sống chủ yếu của:
- Caực vuứng nuựi vuứng saõu vuứng khoựkhaờn daõn cử thửa thụựt
Tên chủng tộc Đặc điểm hình thái bên ngoài
Môngôlôít ( Da
vàng)
Da vàng,nâu; tóc đen, mợt; mắt
đen mũi tẹt
Chủ yếu C.á;Châu Mĩ, Châu
Đại Dg, Trung ÂuNêgrôít(Dađen) Da nâu đen;tóc xoăn,đen; mắt to
đen; mũi thấp rộng; môi dày
Chủ yếu ở C.Phi; Nam ấn
Trang 6? Tuy khác nhau về hình dáng bên ngoài nhng xét về
mức độ cống hiến cho nhân loại các chủng tộc có khác
nhau không?
? H 2.2 nói lên điều gì?
- Sự khác nhau về hình dáng bề ngoài của các chủng tộc
và sự hoà hợp của các chủng tộc trên Thế giới
- Tất cả các chủng tộc đều sinhsống bình đẳng
4 Củng cố;4ph
- Đọc ghi nhớ ? Neõu nhửừng ủaởc ủieồm phân biệt 3 chủng tộc chính trên TG?
- Sửù phaõn caực chung toọc treõn theỏ giụựi?
Bài 3 Quần c Đô thị hoá
I Mục tiêu bài học:
+ Nhận biết đợc quần c đô thị, quần c nông thôn qua ảnh hoặc thực tế
+ Nhận biết sự phân bố của 22 siêu đô thị đông dân nhất trên TG và giải thích
đc NN của sự phân bố trên
*Phaõn tớch giửừa quaự trỡnh ủoõ thũ hoựa vaứ moõi trửụứng
- Thái độ: Có ý thức xây dựng quê hơng trở thành những vùng đô thị hoá xoá
Trang 7? Trình bày sự phân bố dân c TG? GT NN của sự phân bố đó?
3 Bài mới: 33ph
*Thời kì nguyên thuỷ con ngời sống dới hình thức nào? … Trải qua hàngtriệu năm cùng với sự phát triển của kt thì con ngời cũng ko ngừng phát triển về sốlợng hình thành các vùng dân c đông đúc còn gọi là quần c Vậy quần c là gì? cómấy loại hình quần c? Quá trình đô thị hoá xuất hiện khi nào chúng ta cùng tìmhiểu:
Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản
* Hoạt động 1: 16ph
? Quần c là gì?(Đọc thuật ngữ)
? Qsát 2 hình: 3.1 và 3.2 cho biết đâu
là quần c nông thôn đâu là quần c đô
thị?
* Thảo luận nhóm: Các đặc điểm của
hai loại hình quần c
MĐ dân c, cs hạ
tầng
MĐ dân c tha thớt, cs hạ tầng tb,ít
MĐ dân c đông đúc, cs hạtầng nhiều
Lối sống
Mang lối sống NN dựa vào phongtục tập quán,truyền thống của gđ,dòng họ
Tác phong CN mọi ngờituân thủ PL
Hoạt động kt Nông, lâm, ng nghiệp CN và dịch vụ
Xu hớng phát
GV: Đặt các câu hỏi về các yếu tố của 2
loại hình quần c HS 2 bên trả lời theo
Trang 8? ở nt hnay đang diễn ra quá trình gi?
* Hoạt động 2: 17’
? Đô thị hoá là gì?( Đọc thuật ngữ)
GV: Treo lợc đồ dân c và các đô thị lên
bảng
? ĐTH xuất hiện khi nào? ở đâu?
? ĐTH phát triển mạnh nhất khi nào?
? Hiện nay có khoảng bao nhiêu % ds
nào trên các châu lục? GT vì sao?
- GV liên hệ VN veà oõ nhieóm moõi
- QT phát triển:
+ ĐT xuất hiện sớm từ thời Cổ Đại+ QT ĐTH phát triển nhanh ở TK 19 và
tk 20 là lúc CN phát triển nhất+ Hnay = 50% ds TG sống trong cáckhu đô thị
b Các siêu đô thị
- Sự pt nhanh chóng về LLSX, QHSX ,CSVC của các đô thị siêu đô thị
- TG có 23 siêu đô thị lớn hơn 8 trdân(2000)
- C.á có nhiều siêu đô thị nhất
- Các siêu đô thị pt mạnh ủaừ nhanhchoựng trụ thanh caực khu ủoõ thũ
- QT pt tự phát của các siêu đt để lạinhững hậu quả cho:mt, sk, gt
- Giải pháp: pt đô thị và siêu đt theo
quy hoạch, pt mạnh KHKT trên tất cảcác lĩnh vực
4 Củng cố: 4ph
- Đọc ghi nhớ
GV: Gọi HS lên bảng trả lời những câu hỏi vấn đáp do gv đa ra trong nd bài
học
? Coự maỏy loaùi hỡnh quaàn cử ? cho bieỏt caực ủaởc ủieồm phaõ bieọt chuỷng toọc
? Sửù phaõn boỏ caực chuỷng toọc treõn theỏ giụựi nhử theỏ naứo.
5.D ặ n d ũ : 2ph
- Học bài cũ
Trang 9Bài 4 : Thực hành phân tích lợc đồ dân số và tháp tuổi
I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức:HS cần củng cố kiển thức đã học toàn chơngvề MĐDS, phân bố
dân c, các kn đô thị, siêu đt và sự phân bố các siêu đô thị ở C.á
- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng khai thác thông tin trên hình vẽ qua tháp ds, cách
tính mđds và nhận biết mđds của 1 vùng
- Thái độ:Từ nhận biết về ds của TB, ds TG hình thành ở các em ý thức về sự
cần thiết phải hạ tỉ suất sinh
II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :
* Trong các bài học trớc chúng ta đã lần lợt tìm hiểu các vấn đề có liên quan
đến ds nh: MĐDS, tháp tuổi, qt đt Để củng cố những kĩ năng này trong những bàihọc vừa qua chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:
Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản
Trang 10? Nơi có MĐ ds cao nhất là ở đâu
trong tỉnh TB? Thể hiện là màu gỉ?
- KL: MĐ ds TB cao gấp 3-6 lần cả nớcgây ra nhiều kk cho pt kt
BT2
* Tháp 1989
Đáy mở rộng , đỉnh hẹp, thân phía trênthu hẹp
* Tháp 1990
Đáy hẹp, thân mở rộng, đỉnh hẹp
- KL:ds HCM là tháp ds trẻ đang tiếndần tới ổn định
BT3
- Dân c tập trung đông : Đông á, Nam á,
- Các đô thị 5-8 tr dân tập trung vùngven biển của 2 đại dơng:TBD, ĐTD,vùng hạ lu các sông Hằng, sông TrờngGiang
4 Củng cố; 4Ph
? Giải thích NN của sự phân bố dân c ở C.á?
? Cho bieỏt nhửừng khu vửùc naứo cuỷa chaõu aự coự daõn cử taọp trung ủoõng.
Trang 11Phần hai: Các môi trờng địa lý
Chơng I: Môi trờng đới nóng Hoạt động của con ngời ở đới nóng
Bài 5 Đới nóng Môi trờng xích đạo ẩm
I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức:HS cần :
+Xác định đợc vị trí của đới nóng và các kiểu môi trờng trong đới nóng
+ Nắm đợc đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm
- Về kĩ năng:
+Rèn kĩ năng đọc lợc đồ, biểu đồ khí hậu và sơ đồ lát cắt rừng rậm xích đạoxanh quanh năm, nhận biết môi trờng xích đạo ẩm qua ảnh
- Thái độ: Rèn cho HS có ý thức bảo vệ, cải tạo môi trờng đới nóng cũng nh
môi trờng xích đạo ẩm
II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :
- Bản đồ các môi trờng Địa lý
- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm và rừng ngập mặn
III Tiến trình hoạt động dạy học:
điểm kt cũng nh đời sống con ngời ở đới này chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:
Trang 12? Đặc điểm tự nhiên của đới nóng có gì đặc
biệt?NX diện tích của đới nóng?
? Đặc điểm tự nhiên của đới nóng có ảnh hởng
II Môi tr ờng xích đạo ẩm.
- Nằm trong khoảng 5 độ B đến 5 độ Nam
- Nđộ tb năm: 25-28 độ C
- Độ ẩm: 80%
- Lợng ma tb tháng:170- 250mm
- LM tb năm:1500- 2500mm
- Ma quanh nămKết luận chung Nóng ẩm quanh năm Ma nhiều quanh năm
? Quan sát H5.3 và 5.4 cho biết:Rừng
rậm xanh quanh năm có mấy tầng?Tại sao
rừng ở đây lại có nhiều tầng?
? Đặc điểm của giới tv có ảnh hởng ntn đến
giới động vật ở đây?
2 Rừng rậm xanh quanh năm
- Nđộ, độ ẩm, lợng ma cao tạo đk TLcho rừng pt quanh năm với nhiều tầngtán
- Động vật phong phú trên cạn, dới nớc
Trang 13? Ngoµi kiĨu rõng rËm xanh quanh n¨m
? cho biết vị trí của đới nóng, giới hạn của môi trương xích đạo ầm?
? Cho biết đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm.
? Nhân tố nào tạo điều kiện thận lơi cho thực vật ở MTXĐ ẩm phát
triển ?
5 Dặn dò:2ph
- Häc bµi cị
- §äc tríc bµi 6
Trang 14Tuần 3
Tiết 6
Ngày soạn: 7/ 9/ 2010 Ngày dạy : 7/ 9/ 2010
Bài 6 : môi trờng nhiệt đới
I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức: HS cần nắm đợc:
+ Các đặc điểm của môi trờng nhiệt đới
+ Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới: xavan, đồng cỏnhiệt đới
- Về kĩ năng:
Tiếp tục củng cố kĩ năng đọc biểu đồ khí hậu, kĩ năng nhận biết về môi trờng
địa lý cho HS qua ảnh chụp, tranh vẽ
+ Phaõn tớch MQH giửừa caực thaứnh phaà tử nhieõn giửừa hoaùt ủoọng kinh teỏ cuỷacon ngửụứi vụựi moõi trửụứng
- Thái độ: Có ý thức bảo vện giữ gìn môi trờng địa lý xung quanh mình
II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :
- SGK, SGV Địa lý 7
- Bản đồ KH TG
- Tranh ảnh xavan (nếu có)
III Tiến trình hoạt động dạy học:
1 ổn định:1ph
2 Kiểm tra:5ph
? Cho bieỏt vũ tr1 cuỷa moõi trửụứng ủụựi noựng.
? Phân tích đặc điểm khí hậu của MT xích đạo ẩm?
3 Bài mới:33ph
Trang 15* Trong đới nóng bên cạnh môi trờng xích đạo ẩm, một MT rất gần gũi với
chúng ta MT này có đặc điểm KH, cảnh quan ntn chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:
nhiệt đới qua 2 hình vẽ?
GV giới thiệu cho HS vị trí của Kênia và CH
? Thực vật có sự thay đổi ntn theo vĩ độ?
? Giới động vật trong MT nhiệt đới pt ntn?
?Ma tập trung theo mùa ảnh hởng đến chế
độ nớc sông ntn?
? Ma tập trung ảnh hởng đến đất đai ở đây ra
sao?
? Tại sao S xavan ngày càng mở rộng?
? Tại sao KH nđới có mùa khô kéo dài sâu
sắc nhng đây lại là KV đông dân của TG?
1 Khí hậu
- VT: 5độ B và 5 độ N đến 2 CT Bắc và CTNam
- Đặc điểm chung khí hậu
2 Đặc điểm khác của môi tr ờng
- Thực vật: Chủ yéu xavan thay đổi theo
mùa
+ Mùa ma: xanh tốt + Mùa khô :cằn cỗi
- Càng về 2 chí tuyến thực vật càng nghèonàn, khô cằn hơn: Rừng tha, đồng cỏ, bánhoang mạc
- Đất chủ yếu feralit dễ bị rửa trôi, xói mòn
4 Củng cố:4ph
- Đọc ghi nhớ
_ Cho bieỏt caực ủaởc ủieõm khớ haọu cuỷa moõi trửụng nhieọt ủụựi?
- vỡ sao ủaỏt cuỷa vuứng nhieọ ủụựi raỏt deó bũ xoựi moứn vaứ rửỷa troõi?
- So sánh đặc điểm khí hậu giữa 2 MT đã học ở đới nóng?
Trang 16I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức: HS cần nắm đợc:
+.NN cơ bản hình thành gió mùa ở đới nóng và đặc điểm của gió mùa hạ, giómùa mùa đông
+ Nắm đợc 2 đặc điểm cơ bản của môi trờng nhiệt đới gió mùa (nhiệt độ thay
đổi theo mùa gió thời tiết diễn biến thấtt thờng) chi phối hoạt động của con ngời+ Hiểu đợc môi trờng nđới gió mùa là môi trờng đặc sắc, đa dạng ở đới nóng
- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc biểu đồ nhận biết môi trờng nhiệt dới gió mùa
qua biểu đồ, ảnh ĐL
- Thái độ: Có ý thức BV môi trờng cải tạo thiên nhiên theo hớng tích cực
II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :
Trang 17đông dân c của Thế giới Thiên nhiên ở đây có những nét đặc sắc hơn tất cả các môi trờng của đới nóng Đó là môi trờng gì? Chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:
Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản
* Hoạt động 1:16ph
- Treo lợc đồ KH TG
? Xác định vị trí của môi trờng nhiệt đới
gió mùa? Đọc thuật ngữ gió mùa
? Đọc nd 2 lợc đồ H7.1 và 7.2
? NX hớng gió thổi vào mùa hạ và vào
mùa đông ở KV Nam á và ĐNA?
* Liên hệ VN
? Cả 2 loại gió thổi vào mùa hạ và mùa
đông đều có đặc điểm gì khi thổi qua
m-a củm-a HN và Mumbm-ai? Rút rm-a kết luận
chung về lợng ma ở môi trờng nhiệt đới
gió mùa?
* Hoạt động 2:17PH
? Từ sự phân tích trên kết hợp với hiểu
biết về KHVN rút ra kết luận chung về
kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?
- Lợng ma + TB năm:> 1000mmthay đổi tuỳ theo
vị trí+ Ma theo mùa:Mùa ma T5 –T10(90% lợng ma)
+ Mùa khô T11- T4 ma ít
* KL chung: thời tiết diễn biến thát thờng
2 Các đặc điểm khác của môi tr ờng
- Nhịp điệu mùa có ảnh hởng tới cảnhsắc thiên nhiên và đời sống con ngời+ Mùa ma: cây xanh tốt
+ Mùa khô : rụng lá, cằn cỗi
- Thực vật có nhiều loại+ Tvật nhiều tầng rụng lá vào mùa
Trang 18? Giới thực vật ở đây phát triển ra sao?
? Vì sao đây lại là khu vực tập trung
đông dân nhất Thế giới ?
? Liên hệ Việt Nam em thấy có những
đặc điểm trên hay ko? Hãy chứng minh?
khô
+ Đồng cỏ cao+ Rừng ngập mặndạng
- Động vật phong phú, đa dạng
- Cõy CN và cây lơng thực pt mạnh– tập trung đông dân nhất TG
4 Củng cố: 4ph
- Đọc ghi nhớ
- So sánh đặc điểm khí hậu giữa 3 môi trờng đã học ở đới nóng?
_ Cho bieỏt ủaởc ủieồm khớ haọu cuỷa vuứng nhieọt ủụựi gioự muứa?
_ Vieọt Nam thuoọc kieồu khớ haọu gỡ?
_ Caỷnh ụỷ vuứng nhieọt ủụựi gioự muứa thay ủoồi nhử theỏ naứo?
5 Daờn doứ: 2ph
- Học bài cũ
- Làm BT sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 8