Hoạt động 1 :5’ ôn Nhắc lại cách viết chữ hoa T G gọi từng HS nhắc cách viết chữ hoa T - nhiều HS nhắc Gv theo dõi và Nhận xét -HS yếu nhắc lại Hoạt động 2:2’ Giáo viên Cho HS : Thẳng nh[r]
Trang 1TUẦN 23
Thứ hai, ngày 18 tháng 02 năm 2013 Môn: Tập đọc (Tiết 67 + 68) Bài: BÁC SĨ SÓI I./ Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt :
o Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Ngắt hơi đúng chỗ
o Hiểu ND : Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại.( TL được các CH 1,2,3,5 )
o HSK,G biết kể lại cảnh Sói bị Ngựa đá ( CH4)
* KNS :Ra quyết định, ứng phó với căng thẳng
* PP /KTDHTC :Trình bày ý kiến cá nhân ; đặt câu hỏi; thảo luận cặp đôi , chia sẻ
II./ Đồ dùng dạy học:
o GV: Tranh /41 Sgk
o HS: Sách Tiếng việt
III./ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (4’ - 5’) Gọi HS bài: “Cò và Cuốc” và
trả lời các câu hỏi/ 38 Sgk
- Nhận xét, ghi điểm
- HS thực hiện
2 Bài mới:
a) Khám phá (1-2')
- HSQST và cho biết nội dung câu chuyện
- Sói có thực là một bác sĩ nhân từ không? Vì sao
Ngựa đá Sói ? Đọc ruyện các em sẽ rõ
b) kết nối (30’ - 32’)
Hoạt động 1:
Luyện đọc trơn
- GV đọc mẫu toàn bài
- HDHS đọc nối tiếp câu và luyện đọc một số từ
HS mắc phải
- HDHS đọc nối tiếp câu lần 2 - Chú ý rèn HS
- HDHS đọc từng đoạn trước lớp kết hơp đọc chú
giải cuối bài
Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu cần chú ý
cách đọc
+Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống
nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng khoác lên người,/
một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.//
+Sói mừng rơn,/ mon men lại phía sau,/ định lựa
miếng/ đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường
chạy.//
- HD HS đọc từng đoạn trong nhóm - chú ý rèn
(Khá , Giỏi )
- Thi đọc giữa các nhóm -
- Nhận xét
Hoạt động 2 : ( 2-3’)
HS đọc toàn bài – Chuẩn bị học tiết 2
-Hs lắng nghe
- HS theo dõi
- HS thực hiện
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc thầm
- Các nhóm thực hiện
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
- các nhóm thi đọc
* Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 2
TIẾT 2 Hoạt động 2 :
Luyện đọc hiểu (30’ - 32’)
* Kĩ năng ứng phó với căng thẳng
- GVHD đọc thầm và trả lời các câu hỏi
+ TN nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy
Ngựa?
+ Sói làm gì để lưa Ngựa ?
+Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?
+ Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?
+ Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý
c) Thực hành
* Kĩ năng ra quyết định:
- Em có nhận xét gì về những quyết định của Ngựa
khi nhanh chân tung vó đá sói?
- Theo em khi gặp nguy hiểm ta phải có quyết định
như thế nào?
Hoạt động 3:
Luyện đọc lại
- HDHS luyện đọc lại
- Nhận xét tuyên dương nhóm đọc hay
*thảo luận cặp đôi
- HS đọc và trả lời câu hỏi - + Thèm rõ dãi
+ Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa
+ Biết mưu của Sói Ngụa đã nói là mình đau ơ chân sau, nhờ Sói làm ơn xem giúp
+ Hs trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS luyện đọc phân vai
- Thi đọc giữa các nhóm –
d) Áp dung (2’ - 3’) Vừa học bài gì? Câu chuyện
khuyên chúng ta điều gì ?
- Về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi/42 Sgk
Giáo dục tư tưởng : Sống chân thật không nên gian
dối
- Chuẩn bị bài Nội quy đảo Khỉ đọc và tìm hiểu
xem nội quy đảo khỉ có mấy điều?
- Nhận xét
- HS trả lời
- HS thực hiện
- HS nhắc lại
- HS đọc trước bài ở nhà
-HS nghe và rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm:
O0O
Môn: Toán (Tiết 111) Bài: SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA- THƯƠNG I./ Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt :
o Nhận biết được số bị chia, số chia, thương
o Biết cách tìm kết quả của phép chia
o GDHS tính chính xác
II./ Đồ dùng dạy học:
o GV: Bảng phụ viết bài tập 1, 3/112Sgk
o HS: Sách toán, vở, bảng con, nháp
III./ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (4’ - 5’)
- HS đọc bảng nhân, chia 2
- Gọi HS làm bài tập 4 /111 Sgk
- Chấm vở - Nhận xét Ghi điểm
-Gọi 3 em
- HS làm bảng lớp
Bài giải
Số hàng học sinh xếp là :
20 :2 = 20 ( hàng )
Trang 3Đáp số : 10 hàng
Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1: (12’ - 14’) Giới thiệu tên gọi của
thành phần và kết quả của phép chia
- GV nêu phép chia 6 : 2
- Cho HS đọc: “ Sáu chia hai bằng ba”
- Gv chỉ vào từng số trong phép chia và tên gọi
như bài học
- GV nêu 6 : 2 cũng gọi là thương
- Cho HS nêu phép chia, gọi tên từng số trong
phép chia đó
Hoạt động 1: (16’ - 18’) Luyện tập
Bài 1 Yêu cầu gì ?
- Cho HS nhẩm rồi viết kết quả vào vở (theo mẫu
ở - Theo dõi và uốn nắn học sinh
- Chấm, chữa bài Nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu đề
2 × 3 = 2×4= 2×5 = 2× 6=
6 :2 = 8:2 = 10 :2 = 12: 2 =
- Cho HS nhẩm rồi viết kết quả
- Chấm, chữa bài Nhận xét
Bài 3: Yêu cầu gì ?
- Cho HS viết phép chia và số thích hợp vào ô
trống (theo mẫu) – Gv cho từng HS lên bảng
điền
- Chấm, chữa bài Nhận xét
- HS nêu kết quả 6 : 2 = 3 HS nhắc lại
- 2 - 3 HS đọc
- HS theo dõi HS chỉ và nêu lại tên gọi thành và kết quả của phép chia
- 3 - 4 HS nhắc lại
- 1 HS nêu
- 1 HS đọc đề
- HS th c hi nự ệ Phép
chia Số bị chia Số chia Thương
10:2 = 14: 2=
18:2 = 20:2 =
- 1 em đọc yêu cầu
- HS làm bảng lớp, bảng con
Phép nhân Phépchia Sốbị
chia
Số chia Thương
8:4=2 2×6=12
2×9=18
- 1 em đọc đề
- HS G làm trên bảng lớp
3 Củng cố: (2’ - 3’) Vừa học bài gì?
- Gọi HS nêu tên gọi thành phần kết quả của
phép chia 18 : 2 = 9
- Chuẩn bị bài: Bảng chia 3 (Tập sử dụng ở tấm 3
chấm để thành lập bảng chia 3)
- Nhận xét tiết học
- 1 - 2 HS trả lời
- HS thực hiện
- HS học thuộc bảng chia 3
Rút kinh nghiệm:
O0O
Thứ ba, ngày 19 tháng 02 năm 2013
Môn: Toán (Tiết 112) Bài: BẢNG CHIA 3
Trang 4I./ Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt
o Lập được bảng chia 3
o Nhớ được bảng chia 3
o Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 3 )
o GDHS tính chính xác
II./ Đồ dùng dạy học:
o GV: Tấm bìa 6 ô vuông Ghi bảng bài tập 2/108
o HS: Sách, vở, bảng con, nháp
III./ Các hoạt động d y h c:ạ ọ
1 Bài cũ: (4’ - 5’) Hôm trước học bài gì?
- Nêu tên gọi thành phần, kết quả của phép chia:
8 : 2 = 4
-Thực hiện BT3 / 112
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS trả lời
- 1 - 2 HS nêu
- Gọi 3 em
2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1: (12’ - 14’) Giới thiệu phép chia 3
và lập bảng chia 3
a./ GV gắn 4 tấm bìa lên bảng, mỗi tấm bài có 3
chấm tròn như Sgk/113
- GV hỏi để ôn tập phép nhân 3 như Sgv/180 mục
a
b./ GV dựa vào các tấm bìa trên bảng để HDHS
nêu và viết phép chia 12 : 3 = 4
c./ Em có nhận xét gì về 2 phép tính: 3 x 4 = 12
và 12 3 = 4?
- GV nhận xét, ghi điểm
d/ HDHS lập bảng chia như Sgv/180 mục 2
Hoạt động 2: (16’ - 18’) Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu gì ? 6:3= 9: 3 = 18:3 =
3:3 = 12 :3 = 21 :3 = 15 :3 = 30:3 =
- Cho HS nhẩm và nối tiếp nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc đề toán
- GV HDHS tóm tắt và giải bài toán vào vở
24 học sinh : 3 tổ
… học sinh ? : 1 tổ
- Chấm, chữa bài Nhận xét
Bài 3: Yêu cầu gì ?
Thương
- Gv hỏi: Số bị chia: 12, số chia 3, thương: ?
- Các cột còn lại HDHS tương tự
- GV chữa bài, nhận xét
- HS quan sát
- HS trả lời và viết phép nhân 3x4 = 12
- 1 - 2 HS nêu
- HSG trả lời: Từ 3 x 4 = 12 ta có 12 :
3 = 4 ( nếu có thể HS nêu: Lấy tích chia cho thừa số thứ nhất ta được thừa số thứ 2)
- HS lập và học thuộc bảng chia 3
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS dựa vào bảng chia 3 nhẩm và nêu nối tiếp nhau nêu kết quả
- 1 - 2 HS đọc đề toán
- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở
Bài giải :
Số học sinh có trong mỗi tổ là
24 : 3 = 8 ( học sinh ) Đáp số : 8 học sinh
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HSK,G dựa vào bảng chia 3 nêu:
3 Củng cố: (2’ - 3’) Vừa học bài gì?
- Goi HS đọc lại bảng chia3
- Chuẩn bị bài: “Một phần ba”
-HS trả lời
- HS thực hiện -HS xem trước bài ở nhà
Trang 5- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:
O0O
Môn: Chính tả (Tập chép) ( Tiết 45)
Bài: BÁC SĨ SÓI I./ Mục tiêu:Yêu cầu cần đạt
o Chép lại chính xác, trình bày đúng tóm tắt truyện: “Bác sĩ Sói”
o Luyện viết đúng các bài tập phân biệt l/n
o Giáo dục học sinh tính sạch sẽ, cẩn thận
II./ Đồ dùng dạy học:
o GV: Viết sẵn đoạn viết: “ Bác sĩ Sói” Viết sẵn BT 2a 3a / 43Sgk
o HS: Sgk, vở, bảng con
III./ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ (4’ - 5’) :HS viết
ở riêng, rơm rạ, mở cửa, rán mỡ, củ khoai, áo
cũ…
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 em viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1: (19’ - 20’) Hướng dẫn tập chép
- GV đọc bài viết
- HD nhận xét ( xem SGV/80)
- Yêu cầu HS viết bảng các từ khó: chữa, giúp, trời
giáng
GVHD HS chép bài vào vở ( GV theo dõi nhắc
nhở HS và quan tâm nhắc nhở )
- HDHS chữa lỗi
- GV chấm một số bài Nhận xét
Hoạt động 2: (10’ - 11’) Làm bài tập
BT2a: Gọi HS đọc yêu cầu
- HDHS làm bài
BT3a: Cho HS thi tìm nhanh các tiếng bắt đầu
bằng l ( hoặc n)
-Khắc sâu : GV cho HS ghi nhớ các tiếng viết ở
BT 3a và viết đúng tránh sai chính tả bằng cách
đọc lại nhiều lần
- Chấm, chữa bài, nhận xét
- HS theo dõi 2 em đọc bài
- HS giỏi trả lời câu hỏi
- HS viết bảng con + bảng lớp
- HS chép bài vào vở
- HS tự chữa lỗi
- 1 em đọc yêu cầu
- HS làm vào bảng con, bảng lớp
- HS tìm tiếng và viết vào vở -HS đọc trước lớp nhiều em nhắc lại
3 Củng cố: (2’ - 3’)
- sũa lỗi HS viết sai
- Về nhà xem lại bài vừa học
- CB bài: chính tả (nghe- viết ) Ngày hội đua voi ở
Tây Nguyên, đọc và viết các tiếng khó ra nháp
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV -Đọc và xem trước các chữ khó viết -HS lắng nghe và rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm:
O0O
Thứ tư, ngày 20 tháng 0 2 năm 2013
Môn: Tập đọc (Tiết 69)
Trang 6Bài: NỘI QUY ĐẢO KHỈ I./ Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt :
o Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng rành mạch được từng điêu trong bản nội quy
o Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy ( trả lời được CH 1,2 )
GDHS thực hiện tốt các nội quy đã quy định cũng chính là nâng cao ý thức
GDBVMT: Ta phải luôn có ý thức thực hiện đúng nội quy Đảo Khỉ và các nơi công cộng khác, không được vưt rác bừa bãi… Để góp phần làm cho môi trường luôn sạch đẹp……
II./ Đồ dùng dạy học:
o GV: Tranh 43/ Sgk
o HS: Sgk
III./ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (4’ - 5’)
- Gọi HS đọc bài Bác sĩ Sói + trả lời câu hỏi
Sgk/42
- Nhận xét, ghi điểm
- 3 em thực hiện Cả lớp theo dõi
2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1: (14’ - 15’) Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1
- HD đọc nối tiếp từng câu lần 1 Chú ý rèn các từ
HS đọc sai
- HD đọc nối tiếp từng câu lần 2 –
- HD đọc từng đoạn kết hợp tìm hiểu nghĩa các từ
ngữ cuối bài
- GV nhận xét
Hoạt động 2: (14’ - 15’) Tìm hiểu bài + luyện
đọc lại
- HD đọc và trả lời từng câu hỏi
+ Nội quy đảo khỉ có mấy điều ?
+ Em hiểu những điêu quy định nói lên như thế
nào ?
+ Vì sao đọc xong nội quy Khỉ Nâu lại khói chí ?
BVMT : Khi đến tham quan du lịch tại Đảo Khỉ
các em thực hiện đúng theo nội qui là đã tham gia
vào việc bảo vệ môi trường Ta phải luôn có ý
thức thực hiện đúng nội quy Đảo Khỉ và các nơi
công cộng khác, không được vưt rác bừa bãi….
Để góp phần làm cho môi trường luôn sạch
đẹp……
- HD luyện đọc lại từng đoạn
- GV nhận xét tuyên dương những em đọc tốt
- Theo dõi đọc thầm
- HS thực hiện
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm trước lớp
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi + Nội quy đảo khỉ có 4 điều + HS nêu
+ Vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ , yêu cầu mọi người giữ sạch, đẹp, hòn đảo nơi khỉ sinh sống
- HS đọc thầm theo nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc cả bài
3 Củng cố: (2’ - 3’)
- Nội quy đảo Khỉ giúp chúng ta hiểu được gì?
- Về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi/ 44Sgk
- CB bài: Quả tim Khỉ, đọc và tìm hiểu nội dung
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- HS thực hiện
- Đọc và tìm cách đánh vần các từ khó đọc ở nhà
Rút kinh nghiệm:
O0O
Trang 7Môn: Toán (Tiết 113) Bài: MỘT PHẦN BA I./ Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt :
o HS nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan )“Một phần ba” , biết đọc và viết 1/3
o HS biết thực hành chia một nhóm đò vật thành 3 phần bằng nhau II./ Đồ dùng dạy học:
o GV: Các tấm bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều
o HS: Sách, vở, nháp
III./ Các hoạt động dạy học:
Rút kinh nghiệm:
O0O
Môn: Tập viết (TIẾT 23) Bài: CHỮ HOA T I./ Mục tiêu:Yêu cầu cần đạt
Trang 8o Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng thẳn ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Thẳng như ruột ngựa” ( 3 lần )
o GDHS tính cẩn thận, sạch sẽ
II./ Đồ dùng dạy học:
o GV: Mẫu chữ – Bảng
o HS: Vở tập viết, bảng con
III./ Các ho t đ ng d y h cạ ộ ạ ọ
1 Bài cu: (4’ - 5’)
- Gọi HS lên bảng viết chữ hoa S, từ: Sáo
- 1 em nhắc lại cụm từ ứng dụng “Sáo tắm thì mưa”
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS viết - lớp viết bảng con
- 1 HS thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1: (18’ - 20’) HD viết chữ hoa T, cụm
từ ứng dụng “Thẳng như ruột ngựa”
- HD viết chữ hoa T
- HD HS viết bảng con chữ hoa T (GV theo dõi uốn
nắn cho HS )
- GV nhận xét, uốn nắn
- HD viết cụm từ ứng dụng: Thẳng như ruột ngựa,
Giáo viên giảng : Thẳng như ruột ngựa, nghĩa đen :
đoạn ruột ngựa từ dạ dày đến ruột
non dài và thẳng Nghĩa bóng : thẳng thắn, không
ưng điều gì thì nói ngay
- HD HS viết chữ Thẳng vào bảng con
- GV nhận xét
Hoạt động 2: (10’ - 12’) Viết bài vào vở
- GV HD viết bài vào vở như Sgv/87 mục 4
- GV theo dõi, uốn nắn (HD HS viết bài)
- GV chấm bài Nhận xét
- HS quan sát, nhận xét
- HS viết 2 – 3 lượt
- HS quan sát, nhận xét
- HS viết 2 – 3 lượt
-HS nhắc lại
- HS thực hiện
3 Củng cố: (2’ - 3’)
- Hôm nay viết chữ hoa gì? Câu ứng dụng gì?
- Về nhà viết tiếp bài tập viết
- Chuẩn bị bài: Chữ hoa U, Ư và tập viết ở bảng
con
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- HS thực hiện -HS xem trước cách viết chữ U, Ư
ở nhà
Rút kinh nghiệm:
O0O
Thứ năm, ngày 21 tháng 02 năm 2013 Môn: Luyện từ và câu (Tiết 23) Bài: TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO?
I./ Mục tiêu:Yêu cầu cần đạt
o Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp
o Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào?
II./ Đồ dùng dạy học:
o GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập/ 45
Trang 9o HS: Sgk, vở, nháp
III./ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cu: (4’ - 5’)
- Gọi HS làm bài tập 2 / 36 Sgk
2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1: (28’ - 30’) Làm bài tập
Bài 1: Yêu cầu gì ?
- Goi HS đọc nội dung bài tập 1
- Cho HS xếp tên các con vật trong ngoặc đơn vào
a/ Nhóm thú dữ, nguy hiểm
b/ Thú không nguy hiểm
- GV: Hổ thuộc nhóm nào?
Thỏ thuộc nhóm nào?
- Cho HS xếp tên các con vật còn lại tương tự vào
vở nháp - Gv chấm, chữa bài, nhận xét Cho HS
đọc lại kết quả
-Khắc sâu :các con vật nguy hiểm chúng ta tránh
xa không chọc phá , cũng không nên tàn phá bừa
bài để vạn vật cân bằng sinh thái
Bài 2: Yêu cầu gì ?
Dựa vào hiểu biết của em về các con vật hãy trả
lời các câu hỏi sau ?
a/ Thỏ chạy như thế nào ?
b/ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế
nào ?
c/ Gấu đi như thế nào ?
d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
- Cho HS đại diện nhóm trình bày trước lớp
- HS và GV nhận xét
Bài 3: Yêu cầu gì ?
a/ Trâu cày rất khoẻ Bộ phận nào được in đậm?
- Để đặt câu hỏi cho cụm từ rất khoẻ chúng ta sẽ
sử dụng cụm từ gì?
- Em nào đặt được câu này?
- Các câu còn lại cho HS làm vào vở
b/ Ngựa phi nhanh như bay c/ Thấy một chú ngựa
béo tốt đang ăn cơ n Sói thèm rỏ dãi
- GV chấm, chữa bài, nhận xét
- 1 - 2 HS đọc yêu cầu
- 1 - 2 HS
- HS làm bài vào vở
- Hổ thuộc nhóm a
- Thỏ thuộc nhóm b
HS thực hiện xếp được tên của 5
-6 con vật (Nếu còn thời gian làm tiếp)
- 1 HS đọc yêu cầu đề
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS đại diện các nhóm trình bày trước lớp: 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời
- 1 HS đọc đề
- rất khoẻ
- HSG trả lời: cụm từ như thế nào?
- HS đặt câu: Trâu cày như thế nào?
- HS thực hiện làm câu b, c (nếu còn thời gian làm câu d)
-HS đọc bài làm trước lớp
3 Củng cố: (2’ - 3’) - Hôm nay chúng ta đặt và trả
lời câu hỏi có cụm từ gì?
- Chuẩn bị bài: Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu
phẩy Quan sát hình vẽ các con vật Sgk /50, tìm từ
chỉ hoạt động và xem trước BT 3
- Nhận xét tiết học
- HSG trả lời
- HS thực hiện
Rút kinh nghiệm:
O0O
Trang 10Môn: Toán (tiết 114) Bài: LUYỆN TẬP I./ Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt
o Thuộc bảng chia 3
o Biết giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 3 )
o Biết thực hiện phép chia có kèm tên đơn vị đo ( chia cho 2, chia cho 3 )
o Giáo dục HS tính cẩn thận
II./ Đồ dùng dạy học:
o GV: Bảng phụ ghi bài tập
o HS: Sách, vở, bảng con, nháp
III./ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cu: (4’ - 5’) Hôm trước học bài gì?
- Cho HS làm bài tập 2/ 114 Sgk
- Goi 3 em đọc bảng nhân, chia 3
- Nhận xét Ghi điểm
- HS trả lời
- 2 HS thực hiện
2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1: (28’ - 30’) Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu gì?
- Cho HS dựa vào bảng chia 3 nhẩm và nối tiếp
nhau nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 2: Yêu cầu gì?
- Cho HS làm bảng con
- Chấm, chữa bài, nhận xét, hỏi: Em cá nhận xét gì
về 2 phép tính: 3 x 6 = 18 và 18 : 3 = 6?
Bài 3: Gọi HS đọc đề
- Cho HS dựa vào bảng chia 2, chia 3 để nêu kết
quả (GV lưu ý cho HS: phép tính có kèm theo đơn
vị) vào bảng con
- Nhận xét
Bài 4: Gọi HS đọc đề
Hỏi : + Bài toán cho biết gì ?
+Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn tính được mỗi túi có bao nhiêu ki logam
gạo ta làm thế nào ?
HDHS - Chấm chữa bài, nhận xét
Bài 5: Gọi HS đọc đề
- HDHS tóm tắt và giải bài toán vào vở (GV theo
dõi ) Có :27 lítdầu
Rót vào các can :mỗi can 3lít
Hỏi rót được mấy can ?
- Chấm chữa bài, nhận xét
- Tính nhẩm
6 :3= 12:3= 15:3= 30:3= 9:3= 27:3 = 24:3= 18:3=
- HS nối tiếp nhẩm và nêu kết quả
- Tính nhẩm
3 x6= 3x 9= 3 x3 3 x1= 18:3= 18:3= 9:3= 3:3=
- HS thực hiện – 1 HS đọc đề
- HS thực hiện 8cm:2=4cm 15cm:3 = 14cm :2= 9kg:3= 21l:3= 10dm:2=
- HS K,G nêu cách làm –
- 1 - 2 HS đọc đề + Có 15 kg gạo ; chia đều vào 3 túi +Mỗi túi có bao nhiêu kg gạo + Ta lấy số gao có chia cho 3
- HS thực hiện Bài giải :
Số kilogam gao trong mỗi túi là :
15 : 3 = 5 ( kg ) Đáp số : 5 kilôgam gạo HSG nêu cách làm
Bài giải
Số can dầu có là : 27:3=9 (Can ) Đáp số :9 Can
3 Củng cố: (2’ - 3’) Gọi HS đọc bảng chia 2, 3
- Về nhà xem lại các bài tập trang 115/ Sgk
- Chuẩn bị bài: Tìm một thừa số của phép nhân Ôn
lại tên gọi các thành phần của phép nhân và cách
- 2 HS đọc
- HS thực hiện -Xem bài tập 1/116