Củng cố dặn do - Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về phép trừ các số có ba chữ số có nhớ một lần.. - Nhận xét tiết học...[r]
Trang 1Buổi chiều TOÁN (TIẾT 5)
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU
Giỳp HS:
-
$%&'
- () * cho ,- . phộp /0 cỏc cú ba ! (cú " # $%&'
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YEÁU
Hẹ1 Cuỷng coỏ caựch ủaởt tớnh vaứ
tớnh
Bài 1 Đặt tớnh rồi tớnh
- Yờu %( HS làm bài
- Yờu %( 0 HS ,0 lờn 3
nờu rừ cỏch
mỡnh HS 3 $" theo dừi 89 :
xột bài
- ! bài và cho 89# HS
Bài 2
- Bài yờu %( chỳng ta làm gỡ?
- Yờu %( HS nờu cỏch 8@ tớnh,
cỏch - phộp tớnh /B làm
bài
-
: xột 3 ,C 8@ tớnh và D E(3
tớnh
- ! bài và cho 89# HS
HĐ2 Củng cố giải toán
Bài 3
- Yờu %( HS 8. túm F bài toỏn
- Yờu %( HS 7 vào túm F 89
8. thành bài toỏn
- Cho học sinh làm bài
- 4 HS lờn 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ụ li
- Học sinh nêu miệng
- Bài toỏn yờu %( chỳng ta 8@ tớnh và tớnh
- J@ tớnh sao cho 8K ,* L hàn 8K ,*A M L hàng MA /# L hàng /#'
- N - tớnh 0 phai sang trỏi
- 4 HS lờn 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H bài :'
- Đáp số: 852; 556; 181; 184
- Học sinh đọc tóm tắt
- 2 học sinh
- N làm bài vào ,H bài :'
- Đáp số: 773 lít
Trang 2- Yêu %( HS làm bài.
- ! và cho 89# HS
H§3 Cñng cè c¸ch tÝnh nhÈm vµ
c¸ch vÏ h×nh
Bài 4
- Cho HS xác
sau 8 làm bài
- Yêu %( HS D nhau )#
0 phép tính trong bài
- Yêu %( 2 HS B < nhau 8P
chéo
Bài 5
- Yêu %( HS quan sát hình và ,Q
vào ,H bài :A sau 8 yêu %( 2 HS
B < 8P chéo ,H 89 9# tra
bài
H§4 Cñng cè dÆn dß
- Yêu %( HS ,C nhà $(>- :
thêm ,C các có ba !
có " # $%'
- R: xét D .'
- 9 HS D nhau )# 0 phép tính
Z 860
Trang 3TOÁN (TIẾT 6)
TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
(Có nhớ một lần)
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
Biêt - phép tính /0 các cĩ ba ! (cĩ " # $%&'
Áp 7M 89 3 bài tốn cĩ $] , Z # phép tính /0'
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
HĐ1 Hướng dẫn thực hiện phép
trừ các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ một
lần)
a) Phép trừ 432 – 215
- UD lên 3 phép tính 432 – 215 =
- yêu %( HS 8@ tính theo 7.'
- Yêu %( HS 3 $" suy và
- phép tính trên RD( HS tính
8A GV cho HS nêu cách tính sau
8 GV F $< 89 HS 3 $" ghi "'
RD( HS 3 $" khơng tính 8TaA GV
hT" 7b HS tính 0 T" T
+ Chúng ta F 8%( tính 0 hàng nào?
- 1 HS lên 3 8@ tính, HS 3 $"
- 8@ tính vào e> nháp
+ Tính 0 hàng 8K ,*' + 2 khơng /0 8Ta 5, ,:> 3 làm
D nào? a ý: =T" tính này
T ta - phép /0 cĩ hai
! cho # A cĩ "'&
+ GV 3 $< T" tính trên
Thơng T] chúng ta g 7M cách
h e'
+ Hãy - /0 các /# cho
nhau
- Yêu %( HS - lai 0 T"
+ 2 khơng /0 8Ta 5, #Ta 1 M ,D 7, " 1
- 2 HS - /T" $"' 3 $" theo dõi và : xét
Trang 4b) Phép trừ 627 – 143
- ND hành các T" TK T
," phép /0 432 – 215 = 217
Lưu ý:
+ Phép trừ 432 – 215 = 217 là phép
trừ có nhớ một lần ở hàng chục.
+ Phép trừ 627 – 143 = 484 là phép
trừ có nhớ một lần ở hàng trăm.
HĐ2 Luyện tập- thực hành
Bài 1 Tính
- Nêu yêu
%( HS làm bài
- Yêu %( 0 HS ,0 lên 3 nêu
rõ cách
HS 3 $" theo dõi 89 : xét bài
- ! bài và cho 89# HS
-
Bài 2 Đặt tính rồi tính
- T" 7b HS làm bài TK T
," bài : 1
Bài 3
- . 1 HS 8. 8C bài
- Yêu %( HS làm bài
- ! bài và cho 89# HS
-
Bài 4
- Yêu %( HS 3 $" 8. % tóm F
- J+< dây dài bao nhiêu ;
mét?
- Ji F 8 bao nhiêu ;#?
- 2 HS - /T" $"' 3 $" theo dõi và : xét
- 5 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ô li
- 1 HS lên 3 lam bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ô li
Bài giải
335 – 128 = 207 (con tem) J : 207 con tem
- HS 8. %#'
- J+< dây dài 243 cm
- Ji F 8 27 cm
- Còn $< bao nhiêu ;#?
Trang 5- Bài toán m gì?
- Hãy 7 vào tóm F và 8. thành
8C toán
- Yêu %( HS làm bài
H Đ3 Củng cố dặn do
- Yêu %( HS ,C nhà $(>- : thêm
,C phép /0 các có ba ! (có
" # $%&'
- R: xét D .'
- Có # a dây dài 243 cm, T] ta 8i F 8 27 cm m % còn $< dài bao nhiêu ;#?
Bài giải
n% còn $< dài là:
243 – 27 = 216 (cm) J : 216 cm
Trang 6TOÁN (TIẾT 7)
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
# $%&'
3 bài tốn cĩ $] , Z 1 phép tính +@ /0'
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
HĐ1 Hướng dẫn luyện tập
- GV giao bài t:p
- YC/HS 3 $" làm bài vào ,H ơ li
Bài 1 Tính
- Nêu yêu
HS làm bài
- Yêu %( 0 HS ,0 lên 3 nêu
rõ cách
HS 3 $" theo dõi 89 : xét bài
- ! bài và cho 89# HS
Bài 2 Đặt tính rồi tính
- T" 7b HS làm bái TK T
," bài : 1
- N/T" khi làm bài, yêu %( HS nêu
$< cách 8@ tính và cách -
tính
Bài 3
- Bài tốn yêu %( gì?
- Yêu %( HS suy và làm bài
- ! bài:
+ N< sao trong ơ / h e $<
8C 326?
+ % 8C vào ơ / h hai là
gì trong phép /0? Tìm này Z
cách nào?
+ % 8C vào ơ / h ba là
- 4 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ơ li
- Bài tồn yêu %( 8C thích a vào ơ /'
- 1 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ơ li
- Vì % 8C là -( trong phép /0' oe> * /0 752 /0 8 /0 426 thì 8Ta -( là 326
- Là * /0 trong phép /0' p( tính * /0 ta $e> -( ,"
/0'
- Là /0 trong phép /0' p( tính
/0 ta $e> * /0 /0 8 -('
Trang 7nào? Tìm này Z cách nào?
- R: xét và cho 89# HS
Bài 4
- Yêu %( HS 3 $" 8. % tóm F
- Bài toán cho ta D ! gì?
- Bài toán m gì?
- Yêu %( HS 7 vào tóm F 89 8.
thành 8C toán hoàn q'
- Yêu %( HS làm bài
- ! bài và cho 89# HS
Bài 5
- . 1 HS 8. 8C bài
- Yêu %( HS suy và làm bài
- ! bài và cho 89# HS
- C
HĐ2 C ủng cố dặn do
- Yêu %( HS ,C nhà $(>- : thêm
,C phép A phép /0 các có ba
! (có " # $%&'
- R: xét D .'
- HS 8. %#'
- Ngày h e bán 8Ta 415kg <+A ngày h hai bán 8Ta 325kg <+'
- 3 hai ngày bán 8Ta bao nhiêu kilôgam <+?
- p g hàng ngày h e bán 8Ta 415kg <+A ngày h hai bán 8Ta 325kg <+' m 3 hai ngày g hàng 8 bàn 8Ta bao nhiêu ki-lô-gam <+?
Bài giải
3 hai ngày bán 8Ta kilôgam <+
là:
415 + 325 = 740 (kg) J : 740kg <+'
- 1 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ô li
Bài giải
165 – 84 = 81 . sinh) J : 81 . sinh
Trang 8TOÁN (TIẾT 8)
ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
=D - nhân )# ," trịn /#'
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
HĐ1 Ơn tập các bảng nhân
- NP h cho HS thi 8. ( lịng
các 3 nhân 2, 3, 4, 5
- Yêu %( HS làm % a) bài : 1
vào ,HA sau 8 yêu %( 2 HS B
nhau
HĐ2 Thực hiện nhân nhẩm với số
trịn trăm.
- T" 7b HS )#A sau 8 yêu
%( các em làm bài 1, % b) (tính
2 /# x 3 Z cách )# 2 x 3 = 6,
,:> 2 /# x 3 = 6 /#A ,D là 200 x
3 = 600)
- Yêu
- ! bài và cho 89# HS
HĐ3 Tính giá trị của biểu thức và
giải tốn.
-
4 x 3 + 10 và yêu %( HS 3 $" suy
- Yêu %( HS 3 $" làm bài
- ! bài và cho 89# HS
Bài 3
- . 1 HS 8. 8C bài
- Trong phịng cĩ #e> cái bàn?
- pr cái bàn ;D #e> cái D?
- U:> 4 cái D 8Ta $e> #e> $%?
- p( tính D trong phịng ta
làm D nào?
- Yêu %( HS làm bài
- 4 HS lên 3
- 2 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ơ li
- HS - tính:
4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22
- 3 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ơ li
- Trong phịng cĩ 8 cái bàn
- pr cái bàn ;D 4 cái D'
- 4 cái D 8Ta $e> 8 $%'
- Ta - phép tính 4 x 8
- 1 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ơ li
Trang 9- ! bài và cho 89# HS.
Bài 4
- . 1 HS 8. 8C bài
- Hãy nêu cách tính chu vi
hình tam giác
- Hãy nêu
giác ABC
- Hình tam giác ABC có 89# gì 8@
-?
- Hãy suy
hình tam giác này Z 2 cách
- Yêu %( HS làm bài
- ! bài và cho 89# HS
- Yêu %( HS ,C nhà ôn $(>- thêm
,C các 3 nhân, chia 8i .'
- R: xét D .'
Bài 3
D có trong phòng là:
4 x 8 = 32 (cái D&
- Tính chu vi kích T" ghi trên hình ,s'
- giác, ta tính hình tam giác 8'
- J dài < AB là 100 cm, < BC
là 100, < CA là 100 cm
- Hình tam giác ABC có 8 dài ba
< Z nhau và Z 100 cm
- Cách 1:
Bài 3
Chu vi tam giác ABC là:
100 + 100 + 100 = 300 (cm) J : 300 cm
- Cách 2:
Bài 3
Chu vi tam giác ABC là:
100 x 3 = 300 (cm) J : 300 cm
Trang 10TOÁN (TIẾT 9)
ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
N hành chia )# các phép chia cĩ * chia là trịn /#'
3 bài tốn cĩ $] , Z # phép tính chia
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
HĐ1 Ơn tập các bảng chia
Bài 1a
- NP h cho HS thi 8. ( lịng
các 3 chia 2, 3, 4, 5
- Yêu %( HS làm % a) bài : 1
vào ,HA sau 8 yêu %( 2 HS B
nhau
HĐ2 Thực hiện chia nhẩm các
phép chia cĩ số bị chia là số trịn
trăm.
- T" 7b HS )#A sau 8 yêu
%( các em làm bài 1, % b) (tính
“2
1”, ,:> “2 /# : 2 = 1 /#uA ,D là
“200 : 2 = 100”)
- Yêu
- ! bài và cho 89# HS
HĐ3 Giải tốn - Trị chơi.
Bài 3
- . 1 HS 8. 8C bài
- Cĩ e 3 bao nhiêu cái ?
- vD 8C( vào 4 là T D
nào?
- Bài tốn yêu %( tính gì?
- Yêu %( HS làm bài
- 3 $" làm bài vào ,H ơ li
- 2 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ơ li
- Cĩ e 3 24 cái '
- R là chia 24 cái thành 4
% Z nhau
- Tìm trong #r D '
- 1 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ơ li
Bài 3
cĩ trong #r D là:
24 : 4 = 6 (cái &
J : 6 cái '
Trang 11- ! bài và cho 89# HS.
Bài 4
- NP h trò K “Thi nhanh
phép tính
+ Chia $" thành 2 8A #r 8 g 7
HS tham gia trò KA các HS khác P
,w 8 viên
+ K theo hình h D hA #r
HS 8Ta 1 phép tính ," 1 D
E(3A sau 8 (>C bút cho < khác
cùng 8 '
+ pr phép tính 8 8Ta 10 89#A
8 xong /T" 8Ta gK 20 89#'
- Tuyên 7TK 8 F ('
- Yêu %( HS 3 $" làm $< bài vào
,H ô li
- Yêu %( HS ,C nhà $(>- : thêm
,C các 3 nhân, 3 chia 8i .'
R: xét D .'
- GV
Trang 12TOÁN (TIẾT 10)
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
3 tốn cĩ $] , Z # phép tính nhân
vD hình theo #b('
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Hình ,Q trong bài : 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
HĐ1 Củng cố về tính giá trị của
biểu thức
Bài 1
-
- Yêu %( HS : xét ,C cách tính
giá
- Yêu %( HS suy và làm bài
- oT( ý, 9( h H % c) tính $%
$Ta 0 trái sang 3'
- ! bài và cho 89# HS
HĐ2 Củng cố về một phần bằng
nhau
Bài 2
- Yêu
? Hình nào 8i khoanh vào # %
T con ,*? Vì sao?
? Hình b 8i khoanh vào # %
#e> con ,*? Vì sao?
HĐ3 Giải tốn - Trị chơi.
Bài 3
- 3 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ơ li
Hình a) 8i khoanh vào # % T
con ,*' Vì cĩ e 3 12 con ,*A chia thành 4 % Z nhau thì #r
% cĩ 3 con ,*A hình a) 8i khoanh vào 3 con ,*'
- Hình b) 8i khoanh vào # % ba
con ,*A vì cĩ e 3 12 con, chia thành 3 % Z nhau thì #r % 8Ta 4 con ,*A hình b) 8i khoanh vào
4 con ,*'
Trang 13- . 1 HS 8. 8C bài.
- Yêu %( HS suy và làm bài
- ! bài và cho 89# HS
Bài 4
- NP h cho HS thi ;D hình Trong
] gian 2 phút, P nào có C( <
;D 8 e là P F ('
- Yêu %( HS ,C nhà làm bài :
$(>- : thêm
- R: xét D .'
- 1 HS lên 3 làm bài, HS 3 $" làm bài vào ,H ô li
Bài 3
= bàn có . sinh là:
2 x 4 = 8 . sinh) J : 8 . sinh
- vD thành hình D #w T sau:
... data-page="4">b) Phép trừ 627 – 1 43< /b>
- ND hành T& #34 ; TK T
,& #34 ; phép /0 4 32 – 21 5 = 21 7
Lưu ý:
+ Phép trừ 4 32 – 21 5 = 21 7...
a) Phép trừ 4 32 – 21 5
- UD lên 3 phép tính 4 32 – 21 5 =
- yêu %( HS 8@ tính theo 7.''
- Yêu %( HS 3 $& #34 ; suy
- phép tính RD(...
- N - tớnh 0 phai sang trỏi
- HS lờn 3 làm bài, HS 3 $& #34 ; làm vào ,H :''
- Đáp số: 8 52; 556; 181; 184
- Học sinh đọc tóm tắt
- học sinh
- N