Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 2: Cơng thức tính thể tích: 15 ph + GV: giới thiệu các dụng + HS: nghiên cứu sgk... 1 Công thức tính thể tích cụ, mục đí[r]
Trang 1Tuần 37
I - Muc tiêu:
1 Về kiến thức:
+ Nắm được cách tính thể tích của hình chĩp đều
+ Biết áp dụng cơng thức tính tốn đối với các hình cụ thể
+ Củng cố các khái niệm hình học cơ bản ở các tiết trước
2 Về kỹ năng:
+ Quan sát hình theo nhiều gĩc nhìn khác nhau
3 Về thái độ:
+ Rèn tính cẩn thận, chính xác
II – Chuẩn bi:
+ GV: SGK, thước, mô hình chóp đều và chóp cụt đều, bảng phụ
+ HS: thước, kéo, bảng phu nhóm, các bìa cứng trắng, màu
III – Phương pháp day hoc:
- Dạy học hợp tác theo nhĩm nhỏ
IV Tiến trình lên lớp:
1.KTBC:
1) Thế nào là hình chĩp đều? hình chĩp cụt
đều?
2) Làm bài tập 42 tr 121 sgk
(sgk)
+ Bài 42 tr 121 sgk
Gọi SH là đường cao, ABCD là hình vuơng
đáy:
SHAH
5 2 HA
2
2
2
SH = 87,5cm
2 B i m i:à ớ
A
5
10
5
S
D
B H
1
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2: Cơng thức tính thể tích: (15 ph )
+ GV: giới thiệu các dụng
cụ, mục đích đo đạc và tiến
hành thí nghiệm
+ Cho HS đọc to cách làm
thí nghiệm theo SGK
+ GV rút ra nhận xét và
đưa ra công thức
+ GV nhận xét, sau đĩ cho
lớp làm bài 45 tr 124 sgk
và gọi 2 em lên bảng trình
bày cách tính
+ GV: nhận xét cho làm các
ví dụ
+ HS: nghiên cứu sgk
+ HS quan sát và theo dõi
Hình 127
+ HS ghi bài và đọc lại công thức
+ Lớp nhận xét
+ HS1: lên bảng thực hiện bài 45a)
V =
1
3S.h =
1 3
2
BC 3
4 12 = 100 3cm3
+ HS2: bài 45b) V=
1 (16 3).16, 2
86,4cm3 + Học sinh rút ra kết luận
+ Lớp nhận xét
1) Cơng thức tính thể tích hình chĩp đều:
V = 1 /3 S h
V: thể tích của h.chóp
S : diện tích đáy
h : chiều cao Bài 45 tr 124 sgk
Hình 130.
Hoạt động 3: Các ví dụ:
+ GV:đọc ví dụ sgk tr 124
sau đó cho cả lớp hoạt
động theo nhóm làm ? sgk.
+ GV cùng thực hiện vẽ
với HS
+ HS hoạt động nhóm làm
? sgk
+ Học sinh vẽ hình vào tập
2) Ví dụ(SGK)
A
C
D
/ /
A
D
C
B
O \
/
B A
O \
/
S
B A
O
S
\
/
2
Trang 3+ Cho HS đọc chú ý.
+ GV: nhận xét và chốt lại
bài học
+ HS: đọc chú ý sgk
+ Chú ý.( SGK)
3 Củng cố - Luyện tập tại lớp:
+ GV: yêu cầu 1HS nêu
cơng thức tính V của hình
chĩp đều, gọi 1 em khác
lên bảng làm bài 49 a.tr
125 sgk
+ GV hỏi thêm:
+ Tính S toàn phần và thể
tích hình chĩpï
+ GV: nhận xét cho lớp hoạt
động nhĩm làm bài 50 a) tr
125 sgk
+ GV nhận xét, dặn dị
+ HS1: phát biểu lại cơng thức
V =
1
3S.h + HS2: làm bài 49 a) Kết quả:
+ Sxq = 4
1
2.6.10 = 120 cm2 + Stp = Sxq + Sđáy
= 120 + 62 = 156 cm2 Vẽ dường cao hình chóp
h = 102 32 = 91
cm
+ V =
1
3Sđáy h =
3
1 36 91 12 91
+ HS lớp nhận xét
+ Lớp hoạt động nhĩm làm bài 50 a)
+ Kết quả các bảng nhĩm
V =
1
3 Sđáy h =
1
3 BC2 AO
=
1
3 6,52 12 = 42,25 4 = 169 cm3 + Đại diện các nhĩm lên
+ Cơng thức tính V của hình chóp đều
V =
1
3S.h + Bài tập 49a tr 125 sgk
Hình 135 a)
+ Bài 50 a) tr 125 sgk.
Hình 136
6 cm
10 cm
A
C D
O
AO = 12 cm
BC = 6,5 cm
3
Trang 4trình bày kết quả của nhóm mình
+ Lớp nhận xét
4 Hướng dẫn HS học ở nhà
+ Học thuộc cơng thức tính Sxq , Stp , V.hình chĩp đều + Làm bài 44, 46, 48 49 b.c 50b tr 124, 125 sgk
+ Tiết sau luyện tập
4