1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

deda thi thu dai hoc toan lan 5

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: “Nếu thí sinh làm bài khác với cách giải trong đáp án, nhưng vẫn đúng với kết quả thì được tính điểm như bình thường”.. NGƯỜI GIẢI ĐỀ: Nguyễn Thanh Phong.[r]

Trang 1

Kỳ Thi Thử lần 5 Đề thi chỉ cĩ 5 câu, điểm số tối đa là 6 Tel: 01674.633.603

LỚP HỌC THÊM NÂNG CAO KIẾN THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013

Mơn: TỐN; Khối: A

Thời gian làm bài: 120 phút, khơng kể thời gian phát đề

“Đề thi bám sát với lối ra đề của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo”

PHẦN CHUNG: Dành cho tất cả các thí sinh

Câu 1: ( 2 điểm) Cho hàm số 3 2 ( )

y=x −2x + −1 m x+m ( )Cm

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( )Cm khi m = 1

b) Định m để đồ thị ( )Cm cắt trục hồnh tại 3 điểm phân biệt cĩ hồnh độ x ; x ; x1 2 3 sao cho biểu thức

3 3 3

1 2 3

1 2 3

x x x 1

x x x

+ + −

+ + đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 3: ( 1 điểm) Giải hệ phương trình sau: y( x ) (x y )

y 1 x

2 4 1 2 4 1

2 + 8 1

= +

Câu 4: ( 1 điểm) Tính tích phân sau: 4 ( ) ( )

0

sin x x.cos x 1 cos x x.cos x 1

dx sin x cos x

π

+

Câu 5: ( 1 điểm) Cho lăng trụ ABC A’B’C’ cĩ đáy ABC là tam giác vuơng; AB = AC = a ; AA’ = 4a Trên

BB’ ; AA’ ; CC’ theo thứ tự lấy điểm M ; N ; P sao cho BM = 2a ; AN = a và CP = 3a Tính thể tích khối chĩp

P.AMN và khoảng cách giữa PN và BC

PHẦN RIÊNG: Dành cho thí sinh thuộc chương trình ban nâng cao

Câu 9b: ( 1 điểm) Gọi z ; z1 2 là các nghiệm của phương trình: z2− + =3z 6 0 Tính A= + +z12 z22 z z1 2

ĐÁP ÁN: http://violet.vn/phong_bmt_violet Nguyễn Thanh Phong

Kỳ Thi Thử lần 5 Đề thi chỉ cĩ 5 câu, điểm số tối đa là 6 Tel: 01674.633.603

LỚP HỌC THÊM NÂNG CAO KIẾN THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013

Mơn: TỐN; Khối: A

Thời gian làm bài: 120 phút, khơng kể thời gian phát đề

“Đề thi bám sát với lối ra đề của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo”

PHẦN CHUNG: Dành cho tất cả các thí sinh

Câu 1: ( 2 điểm) Cho hàm số 3 2 ( )

y=x −2x + −1 m x+m ( )Cm

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( )Cm khi m = 1

b) Định m để đồ thị ( )Cm cắt trục hồnh tại 3 điểm phân biệt cĩ hồnh độ x ; x ; x1 2 3 sao cho biểu thức

3 3 3

1 2 3

1 2 3

x x x 1

x x x

+ + −

+ + đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 3: ( 1 điểm) Giải hệ phương trình sau: y( x ) (x y )

y 1 x

2 4 1 2 4 1

2 + 8 1

= +

Câu 4: ( 1 điểm) Tính tích phân sau: 4 ( ) ( )

0

sin x x.cos x 1 cos x x.cos x 1

dx sin x cos x

π

+

Câu 5: ( 1 điểm) Cho lăng trụ ABC A’B’C’ cĩ đáy ABC là tam giác vuơng; AB = AC = a ; AA’ = 4a Trên

BB’ ; AA’ ; CC’ theo thứ tự lấy điểm M ; N ; P sao cho BM = 2a ; AN = a và CP = 3a Tính thể tích khối chĩp

Trang 2

165 – NGUYỄN TẤT THÀNH – LIÊN SƠN – LĂK – ĐĂKLĂK Website: violet.vn/phong_bmt_violet

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC CỦA LỚP HỌC THÊM

a) Khi m = 1 thì hàm số ( )Cm trở thành: y=x3−2x2+1

Tập Xác Định: D = R

Sự biến thiên:

2

y′ =3x −4x ;

x 0

x 3

=

= <=>

=

y 1 5 y 27

=

⇔ 

= −

0,25

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0) và 4

; 3

+ ∞

+ Hàm số nghịch biến trên 4

0;

3

Cực trị:

+ Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCD =1 + Hàm số đạt cực tiểu tại 4

x 3

= ; CT 5 y

27

= −

Giới hạn và đường tiệm cận:

+ Giới hạn tại vô cực:

xlim y

xlim y

→+∞ = +∞ + Vậy: Đồ thị hàm số không có tiệm cận

0,25

Bảng biến thiên:

0,25

1

Đồ thị:

0,25

NGƯỜI GIẢI ĐỀ: Nguyễn Thanh Phong - TRANG - 1 TEL: 01674.633.603

+ Giao điểm của đồ thị với

Ox: y = 0 <=> 1 5

2

=

1 5

x 1 ; x

2

+

Giao điểm của đồ thị với Oy

x = 0 <=> y = 1

Trang 3

165 – NGUYỄN TẤT THÀNH – LIÊN SƠN – LĂK – ĐĂKLĂK Website: violet.vn/phong_bmt_violet

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 ( )

x −2x + −1 m x+ =m 0

( ) ( 2 )

x 1 x x m 0

( ) 2

x 1

x x m 0 *

=

⇔ 

− − =

 Theo bài ra, (*) phải có hai nghiệm

phân biệt và 2 nghiệm đó khác 1 1 4m 0

m 0

∆ = + >

⇔

1 m 4

m 0

> −

⇔ 

 >

0,25

Giả sử x3 =1 thì x ; x là hai nghiệm của phương trình (*) 1 2 1 2

1 2

x x 1

x x m

+ =

⇒ 

= −

Ta có: ( 3 3)2

3 3 3 2

1 2

1 2 3

1 2 3

x x (x x x 1)

+

+ +

( )2( 2 2 )2

1 2 1 2 1 2

x x x x x x

2

=

2

1 2 1 2

x x 3x x

2

1 3m 2

+

=

0,25

1

Ta có: ( )2

1 3m+ ≥0 khi 1

m 3

= − Vậy: 1

m 3

= − thì biểu thức trên đạt giá trị nhỏ nhất là 0 0,25

( )

y 1 x

y 1 x

4 1 4 1

= +

Xét hàm số: ( ) t t

4 1

f t

2

2t

2 ln 2

f ' t 2 ln 2 0

2

⇒ = + > Vậy hàm số đồng biến t∀ ∈IR

0,25

Nếu: x > y thì f(x) > f(y) ; x < y thì f(x) < f(y) Theo (1) thì f(x) = f(y)⇒x=y 0,25

( ) x 1 x

2 ⇔2 + =8 +1 (*) Đặt: u=2 ; ux >0

(*) trở thành: u3−2u 1+ = ⇔ =0 u 1 ; 1 5

u

2

− +

u

2

− −

3

Với u = 1⇔2x =1⇔ = ⇔ =x 0 y 0 Vậy: x 0

y 0

=

=

 là nghiệm của hệ phương trình đã cho Với: 1 5

u

2

− +

2

y log

2

− +

= là nghiệm của

hệ phương trình đã cho

0,25

0

sin x x cos x 1 cos x x cos x 1

sin x cos x

π

=

+

4

0

x cos x sin x cos x cos x sin x

sin x cos x

π

+

cos x sin x

x cos x dx dx

sin x cos x

− +

+

0,25

4

Đặt:

4 1 0

I x cos x dx

π

=∫ ;

4 2 0

cos x sin x

sin x cos x

π

=

+

Tính I Đặt: u=x⇒dx=dx ; dv=cos xdx⇒ v=sin x

Trang 4

165 – NGUYỄN TẤT THÀNH – LIÊN SƠN – LĂK – ĐĂKLĂK Website: violet.vn/phong_bmt_violet

4 1

0

I x.sin x 4 sin x.dx cos x 4 1

π

Tính I : Đặt: 2 t =sin x+cos x⇒dt=(cos x−sin x dx) ; x=0⇒t =1;x t 2

4

π

= ⇒ =

2 2 2 1

0,25

4

1 2

2

2 4

π

⇒ = + =  + + −

A

A'

M

z

a a

K

4a

0,25

( P ; AMN )

d =AC=a VP.AMN 1.a.a2 a3

3 2 6

+ Gọi K∈BB ' sao cho BK = 3a⇒PK// BC

( )

BC / / PKN

⇒ (BC; PN) ( BC; PKN( )) ( B; PKN ( ) ) B.PKN

PKN

3.V

S∆

+ Ta có: B.PKN P.BKN ( P ; BKN ( ) ) BKN ( N ; BK )

= = ( đvtt)

0,25

+ Xét PKN∆ : PK=a 2 ; PN =a 5 ; KN=a 5 cos PKN PK2 KN2 PN2

2.PK.KN

2

2.a 2.a 5 10

10

⇒ = S PKN 1.PK.KN.sin PKN

2

2

.a 2.a 5

= = (đvdt) ; ⇒d( BC; PN ) =a ( đvđd)

0,25

5

*) Tính khoảng cách giữa BC và PN ta có thể dùng phương pháp tọa độ như sau:

Xét hệ trục tọa độ như hình vẽ: A’(0 ; 0 ; 0) ; C’(0; a ; 0) ; B’(a ; 0 ; 0)⇒N 0;0;3a( )

P(0 ; a ; a) ; B(a ; 0 ; 4a) ; C(0 ; a ; 4a) ( PN ; BC )

PB PN ; BC d

PN ; BC

0,25

NGƯỜI GIẢI ĐỀ: Nguyễn Thanh Phong - TRANG - 3 TEL: 01674.633.603

Ta có: P.AMN (P ; AMN( ) ) AMN

1

=

Ta có: AMN ( M ; AN )

2

a 2

= ( đvdt)

Trang 5

165 – NGUYỄN TẤT THÀNH – LIÊN SƠN – LĂK – ĐĂKLĂK Website: violet.vn/phong_bmt_violet

5

Ta có: PB=(a ; a ;3a− ) ; PN=(0; a ; 2a− ) ; BC= −( a ;a ;0)

PN; BC 2a ; 2a ; a

PB PN; BC  2a 2a 3a 3a

Ta có: PN ; BC =3a2⇒d(PN ; BC) =a ( đvđd)

0,25

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH BAN NÂNG CAO

Áp dụng định lí viet ta có: 1 2

1 2

z z 3

z z 6

+ =

=

0,5

9b

1 2 1 2 1 2 1 2

A= + +z z z z = z +z −z z = − =3 6 3 0,5

Chú ý: “Nếu thí sinh làm bài khác với cách giải trong đáp án, nhưng vẫn

đúng với kết quả thì được tính điểm như bình thường”

Ngày đăng: 23/06/2021, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w