Môc tiªu -Hệ thống lại đợc những kiến thức đã học về viết đơn; quy cách trình bày một lá đơn, những nội dung cơ bản của một lá đơn.. -Thực hành viết một lá đơn không có mẫu in sẵn, đúng [r]
Trang 1Tuần:17 Thứ 2 ngày 24 tháng 12 năm 2012
Tập đọc : Ngu công xã trịnh tờng
I.Mục tiêu
+ Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ ngừ, câu đoạn khó Biết ngắt, nghỉ đúng chỗ
+Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi cuộc sống, ca ngợi ông Lìn con ngời cần cù chịu thơng, chịu khó, hăng say, sáng tạo trong lao động để thay đổi tập quám canh tác cả một vùng, làm giàu cho gia đình, làm đẹp cho quê
h-ơng
II Chuân bị
-Tranh minh hoạ cho bài đọc trong SGK -Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
A Kiểm tra bài
cũ
B.Bài mới
HĐ1 Giới thiệu
bài
HĐ2Luyện đọc
HĐ1:
HĐ2: HD đọc
đoạn nối tiếp
HĐ3 Tìm hiểu
bài
HĐ4:Đọc diễn
cảm
C Củng cố dặn
dò
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-GV đọc bài 1 lần
-GV chia đoạn: 4 đoạn
- Đ1: Từ đầu đến trồng lúa
- Đ2: Tiếp theo đến trớc nữa
- Đ3: Tiếp đến xã Trịnh Tờng
- Đ4: Còn lại
-Cho HS đọc nối tiếp
-Luyện đọc từ ngữ khó: Bát xát, ngỡ ngàng, ngoằn ngèo…
-Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
-Cho HS đọc cả bài
+ Đ1:H: ông Liên đã làm thế nào để đa đợc
n-ớc về thôn?
+ Đ2:H: Nhờ có mơng nớc tập quán canh tác
và cuộc sống của thôn Phìn Ngan đã đổi thay
nh thế nào?\
+ Đ3 :H: ông Liền đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng, bảo vệ dòng nớc?
+ Đ4:H: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-GV hớng dẫn cho HS tìm giọng đọc của bài văn giọng kể thể hiện tình cảm trân trọng đối với ông Liền - ngời đã góp công lớn vào việc thay đổi bộ mặt thôn, xã…
-GV đa bảng phụ đã chép đoạn văn cần luyện
đọc lên bảng và hớng dẫn HS đọc
-GV đọc diễn cảm toàn bài một lần
-GV nhận xét về tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn, đọc trớc bài ca dao về lao động sản xuất
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
-HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK -HS đọc đoạn nối tiếp đọc 2 lần
-HS đọc từ ngữ khó đọc
-2 HS lần lợt đọc cả bài
-1 HS đọc chú giải
-1 HS giải nghĩa từ
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
Đ1
- ông đã lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nớc
- ông cùng vợ con đào suối một năm trời đợc gần 4 cây số mơng xuyên
đồi… -1 HS đọc thành tiếng, -Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nơng nh trớc mà trồng lúa nớc, khômg làm nơng nên không còn nạn phá rừng
-Về đời sống, nhờ trồng lúa lai cao sản cả thôn không còn hộ đói
-1 HS đọc thành tiếng
- ông nghĩ là phải trồng cây ông lặn lội
đến các xã bạn học cách trồng cây thảo quả và hớng dẫn cho bà con cùng làm -1 HS đọc thành tiếng
-HS phát biểu tự do:
- ông liền là ngời lao động cần cứ, thông minh, sáng tạo…
-Nhiều HS luyện đọc đoạn
-2 HS đọc cả bài
Toán: Luyện tập chung.
I/Mục tiêu Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân
- Rèn kĩ năng giải các bài toán về tỉ số phần trăm
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài
mới
Luyện tập
Bài 1: Tính
- Gọi HS lên bảng làm bài 3,4
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung và cho điểm -Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV lần lợt nêu từng phép tính,
YC HS đặt tính, tính vào bảng con
-2HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học
-1HS nêu yêu cầu bài tập
-HS làm bài
Trang 2Bài 2:
Tính(a)
Bài 3: Giải
HĐ3: Củng
cố - dặn dò
- GV lần lợt chữa bài, nhấn mạnh các bớc của quy tắc chia số thập phân
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
Nêu cách tính giá trị biểu thức? (có ngoặc hoặc không có ngoặc)
-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân phải chú ý điều gì -Nhận xét ghi
điểm
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập -Phần a của bài toán vận dụng dạng toán nào về tỉ số phần trăm?
-Có mấy cách trình bày bài giải?
- Để giải câu b cần vận dụng dạng toán nào đã biết về tỉ số %?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
- 2HS đọc yêu cầu bài tập
-Tính trong ngoặc trớc
Khi không có ngoặc thì nhân chia trớc cộng, trừ sau
-2HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
b) Trình bày tơng tự
-1HS đọc đề bài
Vận dụng dạng tìm tỉ số phần trăm của hai số
-Có hai cách giải:
C1: Tìm tỉ số của hai số … C2: Tìm số ngời đã tăng thêm từ cuối năm … C3: Số ngời tăng thêm từ cuối năm cuối năm 2000
đến cuối 2001 ở phờng đó là 15875 – 15625 = 250 ngời
Tỉ số phần trăm đã tăng thêm là 250: 15625 =0,016 0,016=1,6%
b) Vận dụng dạng tìm giá trị phần trăm của một số cho trớc
thực hành Toán: Luyện tập chung
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- ôn tập cách tính tỉ số % của hai số; ôn các bài toán cơ bản về tỉ số %
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để thực hành tính tỉ số %
III/ Các hoạt động dạy – học
HĐ1: Bài cũ
HĐ 2: Luyện tập:
Bài 1:
Bài 2:
HĐ3: Củng cố -
dặn dò
- Gọi 1HS nêu quy tắc tính tỉ số % của hai số (a,b) -Gọi HS nêu các bài toán về tỉ số phần trăm đã học,
gv ghi bảng
-Nhận xét chung và cho điểm -Dẫn dắt ghi tên bài
Khối lớp 5 có 230 học sinh trong đó có 150 học sinh gái Tìm tỉ số phần trăm của học sinh trai và học sinh gái?
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập -Bài toán yêu cầu gì?
-Bài toán đã cho biết gì?
-Yêu cầu dùng máy tính thực hiện cá nhân
Bán một cái quạt máy với giá 336000 đồng thì đợc lãi 12 % so với tiền vốn Tính tiền vốn của mỗi cái quạt?
-Yêu cầu thực hiện tơng tự bài 1
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán thuộc dạng toán nào đã biết?
-Yêu cầu dùng máy tính làm cá nhân ghi kết quả vào vở
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà học và làm bài tập
-1HS nêu:
-Nêu:
-Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc yêu cầu bài tập
- Điền kết quả tính tỉ số %
- Đã biết số học sinh nữ và số HS toàn trờng
-Thực hiện
-Gọi HS đọc đề bài
- Nêu yêu cầu của bài toán
- Làm bài vào vở
- 1 HS làm ở bảng Cả lớip nhận xét
đạo đức Hợp tác với những ngời xung quanh ( T2 )
I) Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
- Cách thức học tác với những ngời xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác
-Hợp tác với những ngời xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hằng ngày
- Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung quanh và không đồng tình với những ngời không biết hợp tác với những ngời xung quanh
II) Tài liệu và phơng tiện : -Bảng phụ
III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài củ: - Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi -HS lên bảng trả lời câhỏi -HS trả
Trang 32.Bài mới: ( 25)
b Nội dung:
HĐ1: Làm bài tập
3 SGK
MT: HS biết nhận
xét một số hành vi,
việc làm có liên
quan đến việc hợp
tác với những ngời
xung quanh
HĐ2: Xử lí tình
huống (Bài tập 4
SGKB)
MT: HS biết xử lí
một số tình huống
liên quan đến việc
hợp tác với những
ngời xung quanh
HĐ3: bài tập 5
SGK
MT: HS biết xây
dựng kế hoạch hợp
tác với những ngời
xung quanh trong
các công việc hằng
ngày
3.Củng cố dặn dò:
( 5)
-Nêu lại ghi nhớ?
* Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi làm bài tập 3.HS khá giúp đỡ HS yếu
- Yêu cầu từng nội dung, một số HS trình bày kết quả
-Yêu cầu HS tranh luận góp ý
* Nhận xét rút kết luận:
-Việc làm của các bạn Tâm, Nga, Hoan trong tình huống a là đúng
- Việc làm của bạnLong trong tình huống b là cha
đúng
* Giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận tình huống 4
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc ; cả lớp nhận xét bổ sung
* Nhận xét rút kết luận:
a) Trong khi thực hiện công việc chung, cần phải phân công nhiệm vụ cho từng ngời, phối hợp giúp
đỡ lẫn nhau
b) Bạn Hà có thể bàn với bố, mẹ về việc mang những đồ dùng cá nhan nào, tham gia chuẩn bị hành trang cho chuyến đi
* Yêu cầu HS tự làm bài tập 5: Sau đó trao đỏi với bạn ngồi bên cạnh
-Một số em trình bày dự kiến sẽ hợp tác với những ngời xung quanh trong một số việc
-Yêu cầu HS lớp nhận xét bổ sung
* Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau
lời
* Thảo luận cặp đoi với bạn bên cạnh
-3HS trình bày nội dung - HS tranh luận góp ý
* Trao đổi rút kết luận
-Nhâùn xét các bạn làm đúng
- áp dụng vào thực tế cuộc sống hằng ngày của các em
* Thảo luận theo nhóm
-Nhóm trởng yêu cầu thảo luận và ghi kq vào bảng phụ
-Lần lợt các nhóm trình bày -Nhận xét, kết luận chung
* 3HSyêú nêu lại kết luận
- Liên hệ bằng việc làm tụe phân công tổ trởng trong lớp -Liên hệ bản than nh bạn Hà em có cách giải quyết nào nữa không
* Thảo luận nhóm đôi, làm bài tập 5
- Đại diên các nhóm trình bày -Nhận xét các nhóm
* Rút kết luận chung
* Nêu lại nội dung bài
-Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu ôn tập về từ và cấu tạo từ.
I Mục tiêu
- Tìm và phân loại từ dơn, từ phức;về từ đồng nghĩa trái nghĩa để làm BT về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa., từ
đồng âm trong các bài tập trong SGK
II Đồ dùng dạy – học.- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra
bài cũ
Giới thiệu
bài
3 Làm bài
tập
HĐ1:
HDHS làm
bài 1
HĐ2;
HDHS làm
bài 2
HĐ3;
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 1
-GV giao việc:
- Đọc lại khổ thơ
-Xếp các từ trong khổ thơ vào bảng phân loại
-Tìm thêm ví dụ minh hoạ cho các kiểu cấu tạo
từ trong bảng phân loại
-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm làm bài và trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
a) Lập bảng phân loại (GV xem sách thiết kế)
b) Tìm thêm VD:
-3 Từ đơn:
-3 Từ ghép: Nhà cửa, quần áo, bàn ghế
-3 Từ láy: Lom khom, ríu rít…
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2
-GV nhắc lại yêu cầu của bài 2
-Cho HS làm bài GV đa bảng phụ đã kẻ sẵn bảng tổng kết lên
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 3 và đọc bài văn
-GV giao việc:
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
Nghe
1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
-Các nhóm trao đổi ghi vào bảng phân loại
- Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng lớp
-Lớp nhận xét
1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm -1 Hs lên bảng làm vào bảng phụ, HS còn lại làm vào phiếu hoặc giấy nháp -Lớp nhận xét kết quả bài làm trên bảng phụ
Trang 4HDHS làm
bài 3
HĐ4:
HDHS làm
bài 4
4 Củng cố
dặn dò
-Cho HS làm việc và trình bày kết quả
-GV nhận xét +Những từ in đậm trong bài văn là: Tinh ranh, dâng, êm đềm
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 4
-GV nhắc lại yêu cầu
-Cho HS làm bài GV dán phiếu đã phô tô bài tập 4 lên bảng gọi 1HS lên bảng làm bài
GV HD cho HS yếu theo cá nhân
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở bài 1,2
-1 HS đọc yêu cầu bài văn
-HS làm bài cá nhân hoặc theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
-Lớp nhận xét
- HS yếu nhắc lại K /Q
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm -1 HS lên bảng làm HS còn lại làm vào giâý nháp
-Lớp nhận xét -HS yếu nhắc lại K /Q
thực hành Tiếng:
TOÅNG KEÁT VOÁN Tệỉ
I/MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:
- Mụỷ roọng, heọ thoỏng hoaự voỏn tửứ veà tớnh caựch cuỷa con ngửụứi
- HS hieồu nghúa ủửụùc moọt soỏ tửứ, bieỏt ủaởt caõu vụựi nhửừng tửứ noựi veà tớnh caựch cuỷa ngửụứi
- GDHS leó pheựp
II/ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Vụỷ baứi taọp
- Baỷng phuù ghi saỹn ủoaùn vaờn maóu hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt
- Baỷng nhoựm
III/CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 1/Cuỷng coỏ
kieỏn thửực:
2/ Luyeọn
theõm:
3/Cuỷng coỏ,
- Hửụựng daón HS hieồu nghúa caực tửứ:
+ nhaõn haọu:
+ trung thửùc:
+ duừng caỷm:
- HS laọp ủửụùc baỷng tửứ ủoàng nghúa, tửứ traựi nghúa
a HS hieồu theõm nghúa moọt soỏ tửứ:
+ Phuực haọu:
+ Nhaõn ủửực:
+ Baực aực:
+ Thaỏt ủửực:
+ Chaõn thaọt:
+ Doỏi traự:
+ Gan daù:
+ Nhuựt nhaựt:
GV choỏt yự caực tửứ ủuựng
b ẹaởt caõu, vieỏt ủoaùn vaờn Taỷ ngửụứi thaõn khoaỷng 5 caõu coự duứng caực tửứ vửứa tỡm ủửụùc
- Cho HS ủoùc laùi nhửừng tửứ coự ụỷ trong baứi
- Thaỷo luaọn theo nhoựm 4 ủeồ tỡm hieồu nghúa cuỷa tửứ
- Trỡnh baứy trửụực lụựp
- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt,
boồ sung
- HS vieỏt vaứo vụỷ
Trang 5dặn dò: -Nhận xét tiết học - Một em viết bảng phụ
Kể chuyện Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục tiêu:
+Rèn kĩ năng nói:
-Biết chän và kể lại một câu chuyện đã được nghe, được đọc nói về người biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người thân nghe
-Biết trao đổi với bạn bè nội dung ý nghĩa của câu chuyện
+Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Chuẩn bị
-Một số sách truyện, bài báo liên quan đến nội dung bài (GV và HS sưu tầm)
-Bảng lớp viết đề bài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài
3 HDHS kể
chuyện
HĐ1: HDHS hiểu
yêu cầu đề bài
HĐ2: Cho HS kể
chuyện
4 Củng cố dặn dò
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-GV ghi đề bài lên bảng lớp
-GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng trong đề bài cụ thể:
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em được nghe hoặc được đọc về những người biết sống đẹp, biết mang niềm vui, hạnh phúc cho người khác
-Cho HS đọc gợi ý trong SGK
-GV kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của HS
-Cho HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
-Cho HS kể trong nhóm
-GV theo giõi, kiểm tra các nhóm làm việc
-Cho HS thi kể trứơc lớp
-GV nhận xét và khen những HS chọn được câu chuyện hay,kể hay và nêu đúng ý nghĩa của câu chuyện
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà kể câu chuyện cho người thân nghe
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
-1 HS đọc thành tiếng, lớp lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng và lớp đọc thầm
-Một số HS lần lượt đứng lên giới thiệu
-Từng cặp HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Một vài em giải nghĩa từ trong SGK -Đại diện các nhóm lên thi kể và nêu ý nghĩa của chuyện
-Lớp nhận xét
Trang 6Thứ 3 ngày 25 tháng 12 năm 2012
Toán Luyện tập chung.
I/Mục tiêuGiúp học sinh:
- Rèn luyện kĩ năng tính với 4 phép tính về số thập phân
- - Giải các bài toán liên quan
III/ Các hoạt động dạy - học
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
Luyện tập
Bài 1: Viết hỗn
số sau thành
phân số
Bài 2: Tìm x
Bài 3: Giải
Bài 4:
HĐ3: Củng cố -
dặn dò
- Gọi HS lên bảng làm bài 3 và nêu cách giải
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu thảo luận tìm cách viết
- Để chuyển hỗn số thành số thập phân
có mấy cách?
-Yêu cầu HS thực hiện cá nhân vào vở
-Nhận xét sửa chữa
-Gọi HS đọc yêu cầu bài 2
-x phải tìm là những thành phần nào trong phép tính?
-Muốn tìm một thừa số hoặc số chia ta làm thế nào?
-Cho HS làm bảng
-Kiểm tra kết quả thực hiện
-Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt -Lợng nớc trong hồ ứng với bao nhiêu
%?
-Có thể giải bằng mấy cách, dựa vào tính chất nào?
-Yêu cầu HS tự giải vào vở
- GV HD thêm cho HS yếu -Chấm một số bài
Nêu yêu cầu bài tập
-HS tự làm bài -Nhận xét cho điểm
-Nhắc lại kiến thức của tiết học
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
-2HS lên bảng làm cách 1 và 2
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Thảo luận theo yêu cầu
-Phần nguyên và phần phân số -Có hai cách
5
………
-1HS đọc yêu bài bài tập
-x là một thừa số của tích (a), xlà số chia (b) -HS ôn nhẩm lại quy tắc
-2HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
-1HS đọc đề bài
Ngày thứ 1 hút: 35% lợng n Ngày thứ 2 hút:40% lợng nc Ngày thứ 3: … % lợng nớc -Ta có hai cách
-1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở -Làm bài miệng
Khoanh vào d và giải thích cách làm
Tập đọc Ca dao về lao động sản xuất.
I Mục tiêu
+ Đọc trôi chảy, lu loát những bài ca dao
- Đọc dúng các từ ngừ, câu khó, biết ngắt nghỉ đúng chỗ
-Biết đọc diễn cảm thể hiện sự thông cảm với việc lao động vật vả trên ruộng đồng của ngời nông dân
+Hiểu nội dung những bài ca dao: Miêu tả nỗi vất vả của ngời nông dân lao động trên đồng ruộng, qua đó họ
đã mang lại ấm no hạnh phúc cho mọi ngời Học thuoocj lòng 2-3 bài ca dao
II Chuẩn bị
-Bảng phụ để ghi câu, bài cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra
bài cũ
B Bài mới
thiệu bài
HĐ2 Luyện
đọc
Cho HS đọc
nối tiếp
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-GV đọc 1 lợt
-Giọng đọc thể hiện sự đồng cảm với ngời nông dân trong cuộc sống lao động vất vả
- Đọc nhanh hơn ngắt nghỉ nhịp 2/2 ở bài ca dao
số 1, nhấn giọng ở những từ trông bài 1, từ nơi, nứơc bạc, cơm vàng… bài 2, thánh thót, một hạt, muôn phần (bài 3)
- HS luyện đọc theo cặp -Cho HS đọc lại các bài ca dao
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
Mỗi HS đọc một bài nối tiếp nhau hết
3 bài đọc 2 lần
Trang 7HĐ3 Tìm hiểu
bài
HĐ4 Đọc diễn
cảm
C Củng cố
dặn dò
H: Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo lắng của ngời nông dân trong sản xuất
H: Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan của ngời nông dân?
-Cho HS đọc lại các bài ca dao
H: Tìm những câu ứng với mỗi nội dung dới đây:
a) Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày
b) Thể hiện quyết tâm trong lao động sản xuất
c) Nhắc ngời ta nhớ ơn ngời làm ra hạt gạo
-GV hớng dẫn HS cách đọc bài ca dao
-GV đa bảng phụ đã chép sẵn bài ca dao cần luyện đọc lên và hớng dẫn cụ thể cách đọc bài ca dao đó
-Cho HS thi đọc diễn cảm
-GV nhận xét và khen những HS đọc thuộc, đọc hay
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng 3 bài
ca dao
- HS luyện đọc -2-3 HS đọc cả bài
-1 HS đọc thành tiếng
-Hình ảnh là:
"Mồ hôi thánh thót, nh ma ruộng cày"
"Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần"
-Câu: "Ngày nay nứơc bạc, ngày sau cơm vàng" "Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu"
-1 HS đọc thành tiếng
-Câu: "Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang"
"Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu
"
-"Trời yên bể lặng mới yên tấm lòng" -"Ai ơi bng bát cơm đầy"
"Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần"
-2, 3 Hs đọc bài ca dao
-HS luyện đọc bài ca dao
-HS đọc diễn cảm cả 3 bài
-HS đọc diễn cảm cả bài
-3, 4 HS lên thì đọc diễn cảm
-Lớp nhận xét
thực hành tiếng: Luyện tập tả ngời.(tt)
I Mục tiêu: .Rèn kỹ năng tả ngời đang hoạt động
II: Đồ dùng:- Bảng phụ - Dàn ý HS đã làm từ tiết TLV trớc.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài
cũ
2 Giới thiệu
bài
3 Làm bài tập
HĐ1: HDHS
làm bài
4 Củng cố dặn
dò
-Giáo viên gọi một vài HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Giới thiệubài
-Cho HS đọc yêu cầu của bài Hãy lập dàn ý cho bài văn tả một ngời thân của
em đang làm việc
-GV giao việc:
Yêu cầu học sinh lạp dàn ý Các em xem lại dàn ý của mình
-Chọn một phần của dàn ý nên chọn phần thân bài
-Chuyển phần dàn ý đã chọn thành thành bài văn -Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-HD HS nhận xét:
+ Cách trình bày; cách dùng từ; cách đạt câu;
cách chọn lọc chi tiết -GV nhận xét và khen những HS viết đoạn văn hay
-Các em về đọc lại bài Ngời thợ rèn
-Xác định rõ:
-Ngời em định tả là ai?
-Em tả những gì?
-Cảm nghĩ của em?
-GV nhận xét tiết học
-2-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV
-Nghe
-1 HS đọc thành tiếng
-HS làm bài cá nhân -Một số HS đọc dàn ý của mình -Lớp nhận xét
-HS thực hiện theo yeu cầu của GV -Bình chọn bài văn hay
Rút kinh nghiệm -Ghi bài và ghi yeu cầu tiết sau
Thứ 4 ngày 26 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu ôn tập về câu.
I.Mục đích – yêu cầu:
-Nắm vững đợc những kiến thức đã học về các kiểu câu: Câu cảm, câu khiến, dấu hiệu nhận biết các kiểu câu
đó
-Biết xác định thành phần chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ của câu
Trang 8II Đồ dùng dạy – học.
-Bảng phụ viết sẵn mẩu chuyện Quyết định độc đáo
-Phiếu phô tô để HS làm bài 2
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ
2 Giới thiệu bài
3 Làm bài tập
HĐ1: HDHS
làm bài 1
HĐ2; HDHS
làm bài 2
4 Củng cố ,dặn
dò
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập và đọc đoạn trích
-GV giao việc:
+Các em tìm trong câu chuyện vui 4 câu: Một câu hỏi, một câu kể, một câu cảm, một câu khiến
-Nêu dấu hiệu để nhận biết mỗi kiểu câu
-Cho HS làm bài và trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
+1 Câu hỏi
Những vì sao cô biết cháu đã cóp bài của bạn ạ?
(Dấu hiệu nhận biết: Dấu chấm hỏi)
+1 câu kể:
-Tha chị, bài của cháu và bạn ngồi cạnh cháu có những lỗi giống hệt nhau
(Dấu hiệu nhận biết: Dấu chấm cuối câu)
+Một câu cảm:
Thế thì đáng buồn quá!
(Dấu hiệu nhận biết; dấu chấm than và nội dung là lời đề nghị, yêu cầu…)
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2 ,đọc mẩu chuyện
-GV nhắc lại yêu cầu
-Cho HS làm việc
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng, GV đa bảng phụ đã kẻ sẵn bảng phân loại đúng lên
- GV NHận xét tiết học
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
-HS làm bài cá nhân hoặc theo cặp
-Một số HS phát biểu ý kiến -Lớp nhận xét
1 HS đọc to, lớp đọc thầm cả yêu cầu và mẩu chuyện
-HS làm việc theo từng nhóm -Lớp nhận xét
-HS theo dõi kể quả bảng phụ
Toán Giới thiệu máy tính bỏ túi.
I/Mục tiêuGiúp học sinh:
- Biết đợc vai trò, tác dụng của máy tính bỏ túi trong việc tính toán với 4 số thập phân
- Biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để thực hành tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
II/ Đồ dùng học tập
- Ghi bảng phụ 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- GV và HS chuẩn bị máy tính bỏ túi
III/ Các hoạt động dạy - học
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
HĐ 1: Làm quen
với máy tính bỏ
túi
HĐ 2: Hình
thành kĩ năng sử
dụng máy tính bỏ
túi
HĐ 3: Thực hành
Bài 1:
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung và cho điểm -Dẫn dắt ghi tên bài
- Đa ra máy tính bỏ túi
-Câu hỏi thảo luận:
+Máy tính gồm những bộ phận nào?
+Máy tính dùng để làm gì trong thực tiễn?
-Nhận xét chốt ý:
a) Thực hành cộng bằng máy
-Ghi bảng phép cộng SGK
-HD HS tính
Thực hiện tơng tự với các phép tính trừ, nhân, chia với máy tính
-Yêu cầu HS thực hiện tính bằng máy tính
bỏ túi
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập -Các phân số sau so với đơn vị thì nh thế nào?
-Vậy có mấy cách để viết phân số đó
-2HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học
-Lấy máy tính để lên bàn
-Hình thành nhóm thảo luận theo câu hỏi của GV
- Đại diện một số nhóm trình bày
-Nhận xét bổ sung
-Nhắc lại
-Nhấn phím ON /C -HS thực hành các thao tác bằng cách
ấn lần lợt các phím theo HD của GV -Thực hiện theo yêu cầu
a) 126,45 + 796,892=
b)352,19-189,471=
c) 75,54 ì39=
d)308,85 : 14,5=
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Bé hơn
-Có hai cách
Trang 9HĐ3: Củng cố -
dặn dò
thành số thập phân?
-C1: về nhà làm
-C2: Sử dụng máy tính viết nhanh kết quả
-Nhận xét tinh thần tham gia chơi -Nhận xét tiết học
-C1: Đa về dạng phân số thập phân
C2: Chia tử số cho mẫu số Thực hiện chia bằng máy tính bỏ túi
Thứ 5 ngày 27 tháng 12 năm 2012
Tập làm văn ôn luyện về viết đơn.
I Mục tiêu
-Hệ thống lại đợc những kiến thức đã học về viết đơn; quy cách trình bày một lá đơn, những nội dung cơ bản của một lá đơn
-Thực hành viết một lá đơn không có mẫu in sẵn, đúng thể thức, ngắn gọn, rõ ràng thể hiện đầy đủ các nội dung cần thiết Biết điền những nội dung cần thiết vào một lá đơn có mẫu in sẵn
II Đồ dùng dạy học -Bảng phụ viết sẵn mã đơn của BT1
-Phiếu phô tô mẫu đơn của bài 1
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra
bài cũ
2 Giới thiệu
bài
3 Làm bài
tập
HĐ1: HDHS
làm bài 1
HĐ2: HDHS
làm bài 2
4 Củng cố
dặn do
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc toàn văn bài 1
-GV giao việc: BT đã cho sẵn mẫu đơn Các
em đọc lại và điền những nội dung cần thiết vào chỗ trống theo đúng yêu cầu trong đơn
Các em nhớ phải điền đủ, đúng, đẹp
-Cho HS làm bài GV đa bảng phụ đã viết sẵn mẩu đơn lên phiếu đã phô tô mẫu đơn cho HS
-Cho HS làm bài và trình bay
-GV nhận xét và khen nhữn HS biết viết một lá đơn có mẫu in sẵn
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2
-GV nhắc lại yêu cầu
-Y/C HS tự làm bài -GV HD cho HS yếu theo cá nhân -Cho HS làm bài và trình bày
-GV nhận xét khen những HS biết viết đúng 1
là đơn không có mẫu in sẵn
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà ôn tập để chuẩn bị kiểm tra cuối HKI
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
-1 HS đọc yêu cầu và mẫu đơn
-1 HS lên làm bài trên bảng phụ
-HS còn lại làm trong phiếu
-Lớp nhận xét bài làm của HS trên bảng phụ
-Một số HS đọc đơn viết của mình
HS nhận xét -HS yếu nêu lại -1 HS đọc, lớp lắng nghe
-HS làm bài
-Một vài HS đọc đơn mình viết
-Lớp nhận xét
Toán: Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- ôn tập cách tính tỉ số % của hai số; ôn các bài toán cơ bản về tỉ số %
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để thực hành tính tỉ số %
II/ Đồ dùng học tập
-Máy tính bỏ túi
III/ Các hoạt động dạy – học
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
HĐ 1 Hình thành
kĩ năng sử dụng
- Gọi 1HS nêu quy tắc tính tỉ số % của hai
số (a,b) -Gọi HS nêu các bài toán về tỉ số phần trăm đã học, gv ghi bảng
-Nhận xét chung và cho điểm -Dẫn dắt ghi tên bài
a) Ví dụ 1: Tính tỉ số % của 7 và 40
-1HS nêu:
-Nêu:
-Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc ví dụ
Trang 10máy tính bỏ túi để
giải toán về tỉ số %
HĐ 2: Luyện tập:
Bài 1:
Bài 2:
HĐ3: Củng cố -
dặn dò
-Gọi nêu cách tính
-Trong hai bớc trên thì bớc nào có thể sử dụng máy tính bỏ túi để có kết quả nhanh
và chính xác
-Yêu cầu HS thực hành phép chia 7: 40 -Gọi HS đọc kết quả
Ví dụ 2, 3: Thực hiện tơng tự ví dụ 1:
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập -Bài toán yêu cầu gì?
-Bài toán đã cho biết gì?
-Yêu cầu dùng máy tính thực hiện cá
nhân
-Yêu cầu thực hiện tơng tự bài 1
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà học và làm bài tập
-Có hai bớc tính
B1: 7: 40 = 0,175 B2: 0,175 = 17,5%
-Bớc 1 thì sử dụng máy
-Thực hiện
-Nối tiếp nêu:
-1HS đọc yêu cầu bài tập
- Điền kết quả tính tỉ số %
- Đã biết số học sinh nữ và số HS toàn trờng
Kết quả: 50,81%; …
Chính tả Nghe – viết: Ng ời mẹ của 51 đứa con.
I Mục tiêu:
-Nghe-viết đúng, trình bày sạch đẹp bài Ngời mẹ của 51 đứa con
-Biết phân tích tiếng, biết tìm những tiếng bắt vần với nhau
II Đồ dùng dạy – học.- Bảng phù
III Các hoạt động
1 Kiểm tra
bài cũ
2 Giới thiệu
bài
3Viết chính
tả
HĐ1: HD
chính tả
HĐ2: HS viết
chính tả
HĐ3: Chấm,
chữa bài
4 Làm bài
tập
5 Củng cố
dặn dò
-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-GV đọc toàn bài chính tả trong SGK một lợt
-GV nói ngắn gọn về nội dung bài chính tả:Bài viết nói về một ngời mẹ nhân hậu Mẹ đã hi sinh hạnh phúc riêng của bản thân để cu mang, đùm bọc nuôi 51 đứa trẻ mồ côi…
-Luyện viết những từ ngữ khó: Quảng ngãi, cu mang, nuôi d-ỡng…
-GV nhắc t thế, cách cầm bút, cách trình bày bài chính tả
-GV đọc cho HS viết đọc từng câu hoặc bộ phận câu, đọc 2 lần
-GV đọc bài chính tả một lợt cho HS soát lỗi
-GV chấm 5-7 bài
-GV nhận xét và cho điểm
a) Cho HS đọc yêu cầu của bài 2a
-GV giao việc:
- Đọc câu thơ lục bát
-Phân tích cấu tạo của từng tiếng trong câu thơ và ghi vào bảng tổng kết
-GV cho HS làm bài GV đa bảng phụ đã kẻ bảng tổng kết theo mẫu trong SGK và phát phiếu cho HS làm
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
b) Cho HS đọc yêu cầu của câu b
-GV giao việc
-y/c hstự làm bài -Cho HS làm bài và trình bày
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
.Hai tiếng bắt vần với nhau trong câu thơ lục bát là: Xôi- đôi
.Hai tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng có vần giống nhau hoàn toàn hoặc giống nhau không hoàn toàn
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà viết lại những từ ngữ còn viết sai trong bài chính tả
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
-Nghe
-HS viết chính tả
-HS tự soát lỗi
-HS từng cặp đổi vở cho nhau soát và sửa lỗi ra lề -1 HS đọc lớp lắng nghe -1 HS lên bảng làm trên bảng phụ, HS còn lại làm vào phiếu hoặc có thi theo hình thức tiếp sức -Lớp nhận xét kết quả bài làm
-1 HS đọc, lớp lắng nghe -HS làm bài cá nhân -Một số HS phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét
Hoạt động ngoài giờ: Tìm hiểu phong trào “Trần Quốc Toản”
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Hiểu những nét cơ bản về phong trào Trần Quốc Toản“ ”
- Có ý thức tự hào về quê hơng, đất nớc và thêm yêu tổ quốc
- Biết phát huy những việc làm tốt