Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P a3 b3 c3 Lời giải Trong bài toán này chúng ta chưa biết được đẳng thức xảy ra khi nào?. Nên việc áp dụng bất đẳng thức Côsi gặp khó khăn..[r]
Trang 1Chuyên đề X
BẤT ĐẲNG THỨC, GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT
Dạng 1 Phương pháp biến đổi tương đương
Để chứng minh bất đẳng thức dạng A 0 ta thường đi phân tích A thành tổng những biểu thức không âm hoặc tích số chẵn các biểu thức cùng dấu hoặc tích của những biểu thức không âm
Để chứng minh bất đẳng thức A B , ta chứng minh A B 0
Để chứng minh một bất đẳng thức ta có thể xuất phát từ những bất đẳng thức đúng và biến đổi suy ra bất đẳng thức cần chứng minh
Nên từ ta suy ra được: a2b2c2 1 a b2 2b c2 2c a2 2 1 a b b c c a2 2 2
Ví dụ 3 Đề thi Đại học khối A – 2011 Cho các số thực x,y,z1;4 ;x y,x z
Trang 2Lời giải
Cách 1, cách 2 tác giả trình bày trong cuốn “ luyện thi cấp tốc môn toán“
Cách 3: tác giả trình bày trong cuốn “ Phương pháp giải toán chuyên đề Phương
trình, bất phương trình, hệ phương trình, bất đẳng thức “ trang 303
Trang 3Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi các số ai bằng nhau
Hệ quả: Với n số thực dương a ,a , ,a1 2 n ta có:
Bất đẳng thức Côsi chỉ áp dụng cho các số thực không âm, đồng thời là sự so sánh giữa trung bình cộng và trung bình nhân
Điều kiện để xảy ra dấu "=" là các số bằng nhau
Ví dụ 1 Cho các số thực dương a,b,c thỏa a b c 3
Trang 4Ví dụ 2 Cho các số thức dương a,b,c Chứng minh rằng:
b c còn vướng c ở mẫu, hơn nữa ở đây xuất hiện a3 và vế trái là a nên gợi ý cho ta nhân thêm c , tức là
Trang 5Bài toán được chứng minh
Vì vế trái xuất hiện căn thức, và các biến ở mẫu lệch nhau một bậc
Đồng thời cần đánh giá VT VP , những điều này gợi ý ta đánh giá ở mẫu
Áp dụng BĐT Côsi cho hai số thực dương ta có:
Vậy bài toán được chứng minh Đẳng thức xảy ra x y z 1
Ví dụ 5 Cho các số thực dương a,b,c thỏa: a 4b 9c 6
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P a 3b3c3
Lời giải
Trong bài toán này chúng ta chưa biết được đẳng thức xảy ra khi nào? Nên việc
áp dụng bất đẳng thức Côsi gặp khó khăn Ta giả sử P đạt giá trị nhỏ nhất khi
a x,b y,c z
Khi đó áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có: a3x3x33x a2 a32x33x a2Tương tự: b32y33y b; c2 32z33z c2
Trang 6Nhận xét Phương pháp trên được gọi là cân bằng hệ số Khi chúng ta chưa xác
định được đẳng thức xảy ra khi nào thì chúng ta đưa vào tham số rồi chọn các tham số một cách phù hợp
Ví dụ 7 Giả sử x,y là các số thực lần lượt thỏa mãn các phương trình:
a 3 phương trình x2 9 2ax có nghiệm khi x 0
b 3 phương trình y2 9 2by có nghiệm khi y 0
Trang 74 2
Trang 9Vậy, minP 2 khi x;y;z 1;1;1
Ví dụ 3 Cho các số thực a,b,c thỏa a2b2c22a 4b 6c 2
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2a b 2c
Trang 10Ví dụ 4 Cho a,b,c là các số thực dương thỏa ab bc ca 4
Dạng 4 Phương pháp đưa về một biến
Nội dụng của phương pháp này là tìm cách đưa một bất đẳng thức nhiều biến
về bất đẳng thức chứa một biến Một trong những công cụ tối ưu khi chứng minh bất đẳng thức một biến là công cụ đạo hàm Quan trọng nhất ở phương pháp này là tìm cách đánh giá để đưa về một biến Để đưa về một biến, chúng ta cần lưu ý:
Nếu một bất đẳng thức hai biến có điều kiện và trong điều kiện có một biến thì
ta có thể rút biến đó và thế vào bất đẳng thức cần chứng minh ta được một bất đẳng thức một biến Tuy nhiên cách làm này chúng ta chỉ xử lí khi bất đẳng thức không quá phức tạp
Nếu điều kiện của bài toán và bất đẳng thức cần chứng minh là những biểu thức đối xứng hai biến thì ta có thể chuyển về tổng và tích hai biến đó Lưu ý:
2
S 4P
Trang 11 Khi gặp bài toán chứng minh BĐT hai biến có dạng :
Nếu trong bất đẳng thức xuất hiện các số hạng:
Chú ý: Dạng toán này tác giả cũng đề cập khá kĩ những dạng toán căn bản trong
cuốn “ Phương pháp giải toán chuyên đề giải tích 12 “, tập 1
Ví dụ 1 Cho hai số thực a,b 0 Chứng minh : a4b4a b b a3 3
Lời giải
* Nếu một trong hai số a,b bằng 0 thì bất đẳng thức cho luôn đúng
* Với a 0 , đặt b ta Khi đó bất đẳng thức cho trở thành:
Khi gặp biểu thức đẳng cấp ba biến a,b,c ta có thể đặt b xa,c ya và chuyển
về bài toán hai biến
Ví dụ 2 Cho a,b,c 0 và a 2b2c21 Chứng minh rằng:
Trang 121yy
Trang 13 xảy ra khi a;b;c 0;1;2 và các hoán vị
Ví dụ 5 Cho các số thực x, y thỏa mãn x – 42y – 422xy 32. Tìm giá trị nhỏ nhất của iểu thức A x3y33 xy –1 x y – 2
Đề thi Đại học – Khối D năm 2012
Trang 14Ví dụ 6
1 Cho các số thực x,y,z thỏa mãn điều kiện x y z 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3 x y 3y z 3z x 6x26y26z2
Đề thi Đại học Khối A,A1 – năm 2012
2 Cho các số thực x,y,z thỏa mãn các điều kiện x y z 0 và x2y2z21 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 5y5z5
Đề thi Đại học Khối B – năm 2012
VậyP 3 0 2 3 , dấu “ ” xảy ra x y z 0 Vậy min P 3.
Cách 2: Không mất tổng quát, giả sử x y z.
Từ giả thiết suy ra z x y do đó,
32b ay
Trang 16Khảo sát hàm số: f x 3xx hàm số đồng biến trên 0;
Cách 6: Áp dụng bất đẳng thức bunhiacopski cho hai dãy số 1;1;1 và x;y;z
Trang 18Cộng ba bất đẳng thức trên lại với nhau ta có đpcm
3 Cho a,b 0 và ab 1 Chứng minh rằng :
Trang 194 Cho a,b,c0;2 thỏa a b c 3 Chứng minh rằng:a2b2c25
Vậy bài toán được chứng minh
5 Cho các số thực x,y,z thỏa : z y x 0 Chứng minh rằng:
Trang 21Công 3 bất đẳng thức trên lại với nhau ta có
Vậy bài toán được chứng minh
10 Cho a,b,c 0 thỏa a2b2c23 Chứng minh rằng : ab bc ca 3
Trang 22Cộng ba bất đẳng thức trên theo vế, ta được đpcm
11 Cho tam giác ABC có chu vi bằng 3 Chứng minh rằng :
Trang 23Để chứng minh ta thay c 1
ab
vào vế trái và biến đổi ta có đpcm
14 Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn điều kiện :
Trang 25c6
Trang 26Ta có điều phải chứng minh
18 Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a22b23c23abc
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 2.
19 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
3a 2b cP
a b b c c a
Trong đó a,b,c là các số thực dương thỏa mãn: 3bc 4ca 5ab 6abc
Trang 27Đẳng thức xảy ra khi a b c 2. Vậy maxP 3
22 Cho các số thực dương a,b thỏa:
Trang 29Vì F a;c;b a c c b b a F a;b;c suy ra miền giá trị của F là tập đối
xứng vì vậy ta chỉ cần chứng minh :F a;b;c 3
Trang 30* Nếu a,b,c đôi một khác nhau thì không mất tính tổng quát, ta giả sử
Trang 31 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ
khi a b c 1 x y z 1 Vậy GTNN của P bằng3
Trang 323bP' 1
c
x y z
, khi đó có: a b c 4, ab bc ca 5
Trang 331 g t 2 5, suy ra maxP 24 khi a 4b
33 Cho các số thực không âm a,b thỏa mãn a2b24 ìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P a b 5 ab
34 Cho các số x,y 0 thỏa mãn 8 x 2y xy 5x 2y 5 16x Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức: 2 2 1 2xy2 7xy 6
Trang 34A x 8y 9xy x 2y 6xy x 2y 9xy kết hợp điều kiện
x 2y 210 3xy , sau đó đặt t x 2y với 4 t 4
38 Cho các số thực x , y thỏa điều kiện x29y22 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: x 12 3 2xy 1 3y 12
Trang 36của biểu thức sau: B a b c 3b c a 3c a b 3
Bài toán trở về tìm giá trị lớn nhất của Bb c c a a b
Không mất tính tổng quát giả sử a b c và a b c 1, c 0 nên a 1 b, 1